TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xác nhận tiếng Anh là gì?

"xác nhận" trong tiếng Anh là confirm (ngoại động từ), protest (ngoại động từ), predicate (ngoại động từ).

confirm Ngoại động từ

UK/kənˈfɜːm/US/kənˈfɝm/

Nghĩa: Xác nhận; chứng thực.

  • He confirmed that it was the wreck of the Titanic.Anh ta xác nhận rằng đó là xác của Titanic.
  • That still needs to be confirmed.Cái đấy vẫn cần xác nhận.

Xem đầy đủ từ "confirm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protest Ngoại động từ

UK/ˈpɹəʊ.tɛst/US/ˈpɹoʊ.tɛst/

Nghĩa: Long trọng, xác nhận, cam đoan, quả quyết.

  • to protest one's innocencecam đoan là vô tội

Xem đầy đủ từ "protest": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predicate Ngoại động từ

UK/ˈpɹɛd.ɪ.kət/US/ˈpɹɛd.ɪ.kɪt/

Nghĩa: Xác nhận, khẳng định.

Xem đầy đủ từ "predicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predicative Tính từ

UK/ˈpɹɛd.ɪ.kə.tɪv/US/ˈpɹɛd.ɪ.kə.tɪv/

Nghĩa: Xác nhận, khẳng định.

Xem đầy đủ từ "predicative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affirm Động từ

UK/əˈfɜːm/US/əˈfɝm/

Nghĩa: Khẳng định, xác nhận; quả quyết.

Xem đầy đủ từ "affirm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assertive Tính từ

US/əˈsɝtɪv/

Nghĩa: Xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán.

  • an assertive mannerthái độ quả quyết

Xem đầy đủ từ "assertive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aver Ngoại động từ

UK/əˈvɜː/US/əˈvɝ/

Nghĩa: Xác nhận; khẳng định, quả quyết.

Xem đầy đủ từ "aver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assertonic Tính từ

Nghĩa: Xác nhận.

Xem đầy đủ từ "assertonic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bear out Cụm động từ

UK/ˌbɛəɹ ˈaʊt/US/ˌbɛəɹ ˈaʊt/

Nghĩa: Xác nhận, xác minh.

  • statements is borne out by these documentslời tuyên bố đã được những tài liệu này xác minh

Xem đầy đủ từ "bear out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confirmative Tính từ

Nghĩa: Xác nhận.

Xem đầy đủ từ "confirmative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predicatively Phó từ

UK/ˈpɹɛ.dɪ.kə.tɪv.li/US/ˈpɹɛ.dɪ.kə.tɪv.li/

Nghĩa: Xác nhận, khẳng định.

Xem đầy đủ từ "predicatively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

homologate Ngoại động từ

UK/həˈmɒləɡeɪt/US/həˈmɑləɡeɪt/

Nghĩa: Thừa nhận, công nhận, xác nhận.

Xem đầy đủ từ "homologate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

approve Ngoại động từ

UK/əˈpɹuːv/US/əˈpɹuːv/

Nghĩa: Xác nhận, phê chuẩn, chuẩn y.

Xem đầy đủ từ "approve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sustain Ngoại động từ

UK/səˈsteɪn/US/səˈsteɪn/

Nghĩa: Xác nhận, chứng minh (một lời tuyên bố, một lý thuyết...).

Xem đầy đủ từ "sustain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

testify Ngoại động từ

UK/ˈtɛstɪfaɪ/US/ˈtɛstɪfaɪ/

Nghĩa: Chứng nhận, xác nhận.

Xem đầy đủ từ "testify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endorse Ngoại động từ

UK/ɪnˈdɔːs/US/ɪnˈdoɹs/

Nghĩa: Xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...).

Xem đầy đủ từ "endorse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assert Ngoại động từ

UK/əˈsɜːt/US/əˈsɝt/

Nghĩa: Xác nhận, khẳng định, quả quyết, quyết đoán.

  • to assert thatxác nhận rằng; quả quyết rằng
  • this was asserted by several witnessesnhiều người làm chứng đã xác nhận điều đó

Xem đầy đủ từ "assert": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clench Ngoại động từ

UK/klɛnt͡ʃ/US/klɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Xác nhận; làm cho không bác lại được (lý lẽ, luận điểm).

Xem đầy đủ từ "clench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clinch Ngoại động từ

UK/klɪnt͡ʃ/US/klɪnt͡ʃ/

Nghĩa: Xác nhận, làm cho không bác lại được (lý lẽ).

Xem đầy đủ từ "clinch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verify Động từ

UK/ˈvɛɹɪfaɪ/US/ˈvɛɹɪfaɪ/

Nghĩa: xác nhận

Xem đầy đủ từ "verify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uphold Ngoại động từ

UK/ˌʌpˈhəʊld/US/ˌʌpˈhəʊld/

Nghĩa: Xác nhận.

  • to uphold the jury's decisionxác nhận quyết định của hội đồng

Xem đầy đủ từ "uphold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avouch Động từ

UK/əˈvaʊt͡ʃ/US/əˈvaʊt͡ʃ/

Nghĩa: Xác nhận; khẳng định, quả quyết, nói chắc.

Xem đầy đủ từ "avouch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indorse Ngoại động từ

Nghĩa: Xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...).

Xem đầy đủ từ "indorse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make good one's promise Cụm từ

Nghĩa: Xác nhận, chứng thực.

Xem đầy đủ từ "make good one's promise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uphelp Ngoại động từ

Nghĩa: Xác nhận.

  • to uphold the jury's decisionxác nhận quyết định của hội đồng

Xem đầy đủ từ "uphelp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

claim Danh từ

UK/kleɪm/US/kleɪm/

Nghĩa: Luận điệu; lời xác nhận.

Xem đầy đủ từ "claim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confirmation Danh từ

UK/ˌkɒn.fəˈmeɪ.ʃən/US/ˌkɑn.fəɹˈmeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự xác nhận; sự chứng thực.

  • the confirmation of a reportsự xác nhận một bản báo cáo

Xem đầy đủ từ "confirmation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endorsement Danh từ

UK/ɪnˈdɔːɹs.mənt/US/ɪnˈdɔːɹs.mənt/

Nghĩa: Sự xác nhận; sự tán thành.

Xem đầy đủ từ "endorsement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assertion Danh từ

UK/əˈsɜːʃən/US/əˈsɜɹʃən/

Nghĩa: Sự xác nhận, sự khẳng định, sự quả quyết, sự quyết đoán.

Xem đầy đủ từ "assertion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proposition Danh từ

US/ˌpɹɑpəˈzɪʃən/

Nghĩa: Lời tuyên bố, lời xác nhận.

  • a proposition too plain to need argumentlời tuyên bố (xác nhận) qua rõ ràng không cần phải lý lẽ gì nữa

Xem đầy đủ từ "proposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xác nhận tiếng Anh là gì?

"xác nhận" trong tiếng Anh là confirm (ngoại động từ), protest (ngoại động từ), predicate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.