TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xúc phạm tiếng Anh là gì?

"xúc phạm" trong tiếng Anh là offend (ngoại động từ), outrage (ngoại động từ), offensive (tính từ).

offend Ngoại động từ

UK/əˈfɛnd/US/əˈfɛnd/

Nghĩa: Xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn thương.

  • I was offended.Tôi đã bị xúc phạm
  • Do you think they'll be offended?Bạn có nghĩ họ sẽ bị xúc phạm không?

Xem đầy đủ từ "offend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outrage Ngoại động từ

UK/ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/US/ˈaʊt.ɹeɪd͡ʒ/

Nghĩa: Xúc phạm, làm phương hại, làm tổn thương.

Xem đầy đủ từ "outrage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offensive Tính từ

US/ˈɔˌfɛnsɪv/

Nghĩa: Xúc phạm, làm mất lòng; làm nhục, sỉ nhục, gây ác cảm.

  • offensive languagelời nói sỉ nhục

Xem đầy đủ từ "offensive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insult Động từ

UK/ɪnˈsʌlt/US/ɪnˈsʌlt/

Nghĩa: làm nhục, xúc phạm

  • Tom got insulted.Tôm bị xúc phạm
  • I don't want to insult them.Tôi không muốn xúc phạm họ.

Xem đầy đủ từ "insult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outrageous Tính từ

UK/aʊtˈɹeɪ.d͡ʒəs/US/aʊtˈɹeɪ.d͡ʒəs/

Nghĩa: Xúc phạm, làm tổn thương.

Xem đầy đủ từ "outrageous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hurt Ngoại động từ

UK/hɜːt/US/hɝt/

Nghĩa: Chạm, xúc phạm, làm tổn thương.

  • to hurt someone's pridelàm chạm lòng tự ái của ai
  • to hurt someone's reputationxúc phạm đến thanh danh của ai

Xem đầy đủ từ "hurt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injure Ngoại động từ

UK/ˈɪn.dʒə/US/ˈɪn.d͡ʒɚ/

Nghĩa: Xúc phạm.

Xem đầy đủ từ "injure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profane Ngoại động từ

UK/pɹəˈfeɪn/US/pɹəˈfeɪn/

Nghĩa: Coi thường; xúc phạm, báng bổ (thần thánh).

Xem đầy đủ từ "profane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offendedly Phó từ

Nghĩa: Xúc phạm.

Xem đầy đủ từ "offendedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhallow Ngoại động từ

Nghĩa: Xúc phạm; làm nhục.

Xem đầy đủ từ "unhallow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pejorative Danh từ

UK/pɪˈd͡ʒɒɹətɪv/US/pɪˈd͡ʒoɹətɪv/

Nghĩa: Từ có nghĩa xấu, xúc phạm.

Xem đầy đủ từ "pejorative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wound Ngoại động từ

UK/ˈwuːnd/US/ˈwund/

Nghĩa: Làm tổn thương, gây tổn thương, chạm đến, xúc phạm (tình cảm).

  • to wound someone in his honourlàm tổn thương đến danh dự của ai
  • to be wounded in one's affectionsbị tổn thương về tình cảm

Xem đầy đủ từ "wound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trespass Nội động từ

UK/ˈtɹɛspəs/US/ˈtɹɛspæs/

Nghĩa: Xúc phạm.

  • a trespass against the church's authoritysự xúc phạm đến uy quyền của nhà thờ

Xem đầy đủ từ "trespass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violate Ngoại động từ

UK/ˈvaɪəˌleɪt/US/ˈvaɪəˌleɪt/

Nghĩa: Xúc phạm.

  • to violate a sanctuaryxúc phạm thánh đường

Xem đầy đủ từ "violate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outrageously Phó từ

US/ˌɑʊt.ˈreɪ.dʒəs.li/

Nghĩa: Xúc phạm, làm tổn thương.

Xem đầy đủ từ "outrageously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derogate

UK/ˈdɛɹəɡeɪt/

Xem đầy đủ từ "derogate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profanely Phó từ

US/proʊ.ˈfeɪn.li/

Nghĩa: Xúc phạm; làm ô uế, tục tựu.

Xem đầy đủ từ "profanely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injury Danh từ

UK/ˈɪn.d͡ʒə.ɹi/US/ˈɪn.d͡ʒɚ.i/

Nghĩa: Sự xúc phạm, sự vi phạm quyền lợi; sự đối xử bất công.

Xem đầy đủ từ "injury": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offence Danh từ

Nghĩa: Sự xúc phạm, sự làm bực mình, sự làm mất lòng.

  • no offence was meantkhông cố ý làm mất lòng
  • to give offence to somebodylàm mếch lòng ai

Xem đầy đủ từ "offence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contempt Danh từ

UK/kənˈtɛmpt/US/kənˈtɛmpt/

Nghĩa: Sự xúc phạm; sự không tuân lệnh (quan toà, toà án).

  • contempt of courtsự không tuân lệnh toà; sự xúc phạm quan toà

Xem đầy đủ từ "contempt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offender Danh từ

UK/əˈfen.də(ɹ)/US/əˈfen.dɚ/

Nghĩa: Người xúc phạm, người làm mất lòng.

Xem đầy đủ từ "offender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violation Danh từ

UK/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/US/ˌvaɪ.əˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự xúc phạm.

Xem đầy đủ từ "violation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desecration Danh từ

US/dɛ.sɪˈkɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Sự mạo phạm (thánh vật), sự báng bổ (thần thánh), sự xúc phạm (thần thánh).

Xem đầy đủ từ "desecration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trespasser Danh từ

US/ˈtrɛs.pə.sɜː/

Nghĩa: Người xúc phạm.

Xem đầy đủ từ "trespasser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

derogation Danh từ

UK/ˌdɛɹəˈɡeɪʃən/US/ˌdɛɹəˈɡeɪʃən/

Nghĩa: Sự làm giảm, sự xúc phạm (uy tín, danh dự của ai...); sự bị xúc phạm (uy tín, danh dự...).

Xem đầy đủ từ "derogation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

desecrator Danh từ

US/ˈdɛ.sɪ.ˌkreɪ.tɜː/

Nghĩa: Kẻ mạo phạm (thánh vật), kẻ báng bổ (thần thánh), kẻ xúc phạm (thần thánh).

Xem đầy đủ từ "desecrator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

profanation Danh từ

UK/pɹɒfəˈneɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự coi thường; sự xúc phạm, sự báng bổ (thần thánh).

Xem đầy đủ từ "profanation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

injurer Danh từ

US/ˈɪn.dʒɜ.ːɜː/

Nghĩa: Người xúc phạm.

Xem đầy đủ từ "injurer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

violator Danh từ

US/ˈvɑɪ.ə.ˌleɪ.tɜː/

Nghĩa: Người xúc phạm.

Xem đầy đủ từ "violator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offending Danh từ

UK/əˈfɛndɪŋ/US/əˈfɛndɪŋ/

Nghĩa: Sự xúc phạm; sự phạm tội, sự phạm lỗi.

Xem đầy đủ từ "offending": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xúc phạm tiếng Anh là gì?

"xúc phạm" trong tiếng Anh là offend (ngoại động từ), outrage (ngoại động từ), offensive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.