Xoáy tiếng Anh là gì?
"xoáy" trong tiếng Anh là whirl (nội động từ), swirl (động từ), sneak (ngoại động từ).
whirl Nội động từ
UK/wɜːl/US/(h)wɝl/
Nghĩa: Xoay tít, xoáy, quay lộn.
swirl Động từ
UK/swɜːl/US/swɝl/
Nghĩa: Cuộn, xoáy; cuốn đi, xoáy đi.
sneak Ngoại động từ
UK/sniːk/US/sniːk/
Nghĩa: (từ lóng) ăn cắp, xoáy.
snoop Ngoại động từ
UK/snuːp/US/snuːp/
Nghĩa: (thông tục) xoáy, ăn cắp.
mouch Ngoại động từ
Nghĩa: Ăn cắp, xoáy.
scrounge Ngoại động từ
UK/ˈskɹaʊ̯nd͡ʒ/US/ˈskɹaʊ̯nd͡ʒ/
Nghĩa: Ăn cắp, xoáy, nẫng.
mooch Ngoại động từ
UK/ˈmuːt͡ʃ/US/ˈmuːt͡ʃ/
Nghĩa: Ăn cắp, xoáy.
snooper Ngoại động từ
UK/ˈsnuːpə(ɹ)/US/ˈsnuːpə(ɹ)/
Nghĩa: (thông tục) xoáy, ăn cắp.
prig Ngoại động từ
UK/pɹɪɡ/US/pɹɪɡ/
Nghĩa: Ăn cắp, xoáy.
make off with Cụm động từ
Nghĩa: Xoáy, ăn cắp.
vortiginous Tính từ
Nghĩa: Xoáy, xoáy cuộn.
- vortiginous windgió xoáy
filch Ngoại động từ
UK/fɪlt͡ʃ/US/fɪlt͡ʃ/
Nghĩa: Ăn cắp, xoáy, móc túi.
purloin Ngoại động từ
UK/pɜːˈlɔɪn/
Nghĩa: Ăn cắp, xoáy, ăn trộm.
snaffle Ngoại động từ
UK/ˈsnæfəl/US/ˈsnæfəl/
Nghĩa: Nẫng, thủ, xoáy.
thieve Động từ
UK/θiːv/US/θiːv/
Nghĩa: Ăn trộm, lấy trộm, đánh cắp, xoáy.
vorticular Tính từ
Nghĩa: Cuốn, cuộn, xoáy.
bone Ngoại động từ
UK/bəʊn/US/boʊn/
Nghĩa: Ăn cắp, xoáy.
pocket Ngoại động từ
UK/ˈpɒk.ɪt/US/ˈpɑ.kɪt/
Nghĩa: Đút túi, xoáy, ăn cắp (cái gì).
steal
UK/stiːl/US/stiːl/
screw Động từ
UK/ˈskɹuː/US/ˈskɹu/
Nghĩa: Xoáy (vít).
- to screw to the rightxoáy sang bên phải
collar Ngoại động từ
UK/ˈkɒlə/US/ˈkɑlɚ/
Nghĩa: Chiếm, lây, xoáy.
hook Ngoại động từ
UK/hʊk/US/hʊk/
Nghĩa: Móc túi, ăn cắp, xoáy.
nick Ngoại động từ
UK/nɪk/US/nɪk/
Nghĩa: Ăn cắp, xoáy.
pinch Ngoại động từ
UK/pɪnt͡ʃ/US/pɪnt͡ʃ/
Nghĩa: Xoáy, ăn cắp.
nip Động từ
UK/nɪp/US/nɪp/
Nghĩa: Xoáy, ăn cắp vặt.
swipe Ngoại động từ
UK/swaɪp/US/swaɪp/
Nghĩa: Xoáy, ăn cắp; cướp giật.
flinch
UK/ˈflɪnt͡ʃ/US/ˈflɪnt͡ʃ/
knock off Cụm động từ
Nghĩa: (Từ lóng) Ăn cắp, xoáy (cái gì).
nobble Ngoại động từ
UK/ˈnɒbl̩/
Nghĩa: Lừa bịp, xoáy, ăn cắp.
bludge Nội động từ
UK/blʌdʒ/US/blʌdʒ/
Nghĩa: Xoáy; nẫng.
Câu hỏi thường gặp
Xoáy tiếng Anh là gì?
"xoáy" trong tiếng Anh là whirl (nội động từ), swirl (động từ), sneak (ngoại động từ).