TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Xoáy tiếng Anh là gì?

"xoáy" trong tiếng Anh là whirl (nội động từ), swirl (động từ), sneak (ngoại động từ).

whirl Nội động từ

UK/wɜːl/US/(h)wɝl/

Nghĩa: Xoay tít, xoáy, quay lộn.

Xem đầy đủ từ "whirl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swirl Động từ

UK/swɜːl/US/swɝl/

Nghĩa: Cuộn, xoáy; cuốn đi, xoáy đi.

Xem đầy đủ từ "swirl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sneak Ngoại động từ

UK/sniːk/US/sniːk/

Nghĩa: (từ lóng) ăn cắp, xoáy.

Xem đầy đủ từ "sneak": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snoop Ngoại động từ

UK/snuːp/US/snuːp/

Nghĩa: (thông tục) xoáy, ăn cắp.

Xem đầy đủ từ "snoop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mouch Ngoại động từ

Nghĩa: Ăn cắp, xoáy.

Xem đầy đủ từ "mouch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scrounge Ngoại động từ

UK/ˈskɹaʊ̯nd͡ʒ/US/ˈskɹaʊ̯nd͡ʒ/

Nghĩa: Ăn cắp, xoáy, nẫng.

Xem đầy đủ từ "scrounge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mooch Ngoại động từ

UK/ˈmuːt͡ʃ/US/ˈmuːt͡ʃ/

Nghĩa: Ăn cắp, xoáy.

Xem đầy đủ từ "mooch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snooper Ngoại động từ

UK/ˈsnuːpə(ɹ)/US/ˈsnuːpə(ɹ)/

Nghĩa: (thông tục) xoáy, ăn cắp.

Xem đầy đủ từ "snooper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prig Ngoại động từ

UK/pɹɪɡ/US/pɹɪɡ/

Nghĩa: Ăn cắp, xoáy.

Xem đầy đủ từ "prig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make off with Cụm động từ

Nghĩa: Xoáy, ăn cắp.

Xem đầy đủ từ "make off with": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vortiginous Tính từ

Nghĩa: Xoáy, xoáy cuộn.

  • vortiginous windgió xoáy

Xem đầy đủ từ "vortiginous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filch Ngoại động từ

UK/fɪlt͡ʃ/US/fɪlt͡ʃ/

Nghĩa: Ăn cắp, xoáy, móc túi.

Xem đầy đủ từ "filch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

purloin Ngoại động từ

UK/pɜːˈlɔɪn/

Nghĩa: Ăn cắp, xoáy, ăn trộm.

Xem đầy đủ từ "purloin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snaffle Ngoại động từ

UK/ˈsnæfəl/US/ˈsnæfəl/

Nghĩa: Nẫng, thủ, xoáy.

Xem đầy đủ từ "snaffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thieve Động từ

UK/θiːv/US/θiːv/

Nghĩa: Ăn trộm, lấy trộm, đánh cắp, xoáy.

Xem đầy đủ từ "thieve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vorticular Tính từ

Nghĩa: Cuốn, cuộn, xoáy.

Xem đầy đủ từ "vorticular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bone Ngoại động từ

UK/bəʊn/US/boʊn/

Nghĩa: Ăn cắp, xoáy.

Xem đầy đủ từ "bone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pocket Ngoại động từ

UK/ˈpɒk.ɪt/US/ˈpɑ.kɪt/

Nghĩa: Đút túi, xoáy, ăn cắp (cái gì).

Xem đầy đủ từ "pocket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

steal

UK/stiːl/US/stiːl/

Xem đầy đủ từ "steal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

screw Động từ

UK/ˈskɹuː/US/ˈskɹu/

Nghĩa: Xoáy (vít).

  • to screw to the rightxoáy sang bên phải

Xem đầy đủ từ "screw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

collar Ngoại động từ

UK/ˈkɒlə/US/ˈkɑlɚ/

Nghĩa: Chiếm, lây, xoáy.

Xem đầy đủ từ "collar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hook Ngoại động từ

UK/hʊk/US/hʊk/

Nghĩa: Móc túi, ăn cắp, xoáy.

Xem đầy đủ từ "hook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nick Ngoại động từ

UK/nɪk/US/nɪk/

Nghĩa: Ăn cắp, xoáy.

Xem đầy đủ từ "nick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pinch Ngoại động từ

UK/pɪnt͡ʃ/US/pɪnt͡ʃ/

Nghĩa: Xoáy, ăn cắp.

Xem đầy đủ từ "pinch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nip Động từ

UK/nɪp/US/nɪp/

Nghĩa: Xoáy, ăn cắp vặt.

Xem đầy đủ từ "nip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swipe Ngoại động từ

UK/swaɪp/US/swaɪp/

Nghĩa: Xoáy, ăn cắp; cướp giật.

Xem đầy đủ từ "swipe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flinch

UK/ˈflɪnt͡ʃ/US/ˈflɪnt͡ʃ/

Xem đầy đủ từ "flinch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knock off Cụm động từ

Nghĩa: (Từ lóng) Ăn cắp, xoáy (cái gì).

Xem đầy đủ từ "knock off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nobble Ngoại động từ

UK/ˈnɒbl̩/

Nghĩa: Lừa bịp, xoáy, ăn cắp.

Xem đầy đủ từ "nobble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bludge Nội động từ

UK/blʌdʒ/US/blʌdʒ/

Nghĩa: Xoáy; nẫng.

Xem đầy đủ từ "bludge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Xoáy tiếng Anh là gì?

"xoáy" trong tiếng Anh là whirl (nội động từ), swirl (động từ), sneak (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.