TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đường tiếng Anh là gì?

"đường" trong tiếng Anh là road (danh từ), line (danh từ), sugar (danh từ).

road Danh từ

US/ɹod/

Nghĩa: đường, đường bộ

  • The road is full of potholes.Con đường đầy những ổ gà.
  • A new road is under construction.Người ta đang thi công một con đường mới.

Xem đầy đủ từ "road": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

line Danh từ

UK/laɪn/US/laɪn/

Nghĩa: đường, hàng, dòng

  • Draw a line from A to B.Vẽ một đường từ A đến B.
  • line of sightđường ngắm (súng)

Xem đầy đủ từ "line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sugar Danh từ

UK/ˈʃʊɡə/US/ˈʃʊɡɚ/

Nghĩa: Đường.

  • Tom puts honey in his tea instead of sugar.Tom cho mật ong vào trà của anh ấy thay vì đường
  • "Will you pass me the sugar?" "Here you are.""Bạn có thể đưa tôi một ít đường không?" "Đây này bạn".

Xem đầy đủ từ "sugar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

street Danh từ

UK/stɹiːt/US/stɹit/

Nghĩa: đường, đường phố, phố

  • This restaurant is not located on this street.Nhà hàng này không nằm trên con đường này.
  • It is dangerous to cross the street here.Băng qua đường ở đây rất nguy hiểm.

Xem đầy đủ từ "street": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

way Danh từ

UK/weɪ/US/weɪ/

Nghĩa: Đường, đường đi, lối đi.

  • He says we should go that way.Anh ta nói chúng ta nên đi đường đó.
  • He got lost on his way here.Nó đã đi lạc đường khi đên đây.

Xem đầy đủ từ "way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

path Danh từ

UK/pɑːθ/US/pɑːθ/

Nghĩa: Con đường, đường đi, đường lối.

  • Fyodor didn't see a single other person on the path.Fyodor đã không nhìn thấy một ai khác ở trên con đường đó.
  • This is the shortest path.Đây là đường ngắn nhất.

Xem đầy đủ từ "path": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eggnog Danh từ

UK/ˌɛɡˈnɒɡ/US/ˈɛɡ.nɑɡ/

Nghĩa: Thức uống được làm bằng sữa, đường, và trứng, thường được pha với rượu.

Xem đầy đủ từ "eggnog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sacchar- Tiền tố

Nghĩa: Đường.

  • saccharoseđường sacaroza

Xem đầy đủ từ "sacchar-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

saccharose Danh từ

Nghĩa: Sacaroza, đường.

Xem đầy đủ từ "saccharose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

track Danh từ

UK/ˈtɹæk/US/ˈtɹæk/

Nghĩa: Đường, đường đi, đường hẻm.

  • Leonid went way off the beaten track.Leonid đã đi rất xa khỏi con đường mòn.
  • a track through a forestđường hẻm xuyên rừng

Xem đầy đủ từ "track": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

route

UK/ɹuːt/US/ɹut/

  • This is the shortest route.Đây là tuyến đường ngắn nhất.

Xem đầy đủ từ "route": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

it Đại từ

UK/ɪt/US/ɪt/

Nghĩa: Trời, thời tiết; ngày; đường...

  • It is raining.Trời đang mưa
  • It is cold.Thời tiết lạnh

Xem đầy đủ từ "it": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

walk Danh từ

UK/wɔːk/US/wɔk/

Nghĩa: Đường, đường đi dạo chơi.

  • this is my favourite walkđây là con đường đi dạo ưa thích của tôi

Xem đầy đủ từ "walk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

region

UK/ˈɹiːd͡ʒən/US/ˈɹi.d͡ʒən/

Xem đầy đủ từ "region": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

channel Danh từ

US/ˈt͡ʃeə̯nəl/

Nghĩa: Đường; nguồn (tin tức, ý nghĩ, tư tưởng...).

  • secret channels of informationnhững nguồn tin mật
  • throught the usual channelsqua những nguồn thường lệ

Xem đầy đủ từ "channel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trace

UK/tɹeɪs/US/tɹeɪs/

Xem đầy đủ từ "trace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trail Danh từ

UK/tɹeɪl/US/tɹeɪl/

Nghĩa: Đường, đường mòn.

Xem đầy đủ từ "trail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transit Danh từ

UK/ˈtɹæn.zɪt/US/ˈtɹæn.zɪt/

Nghĩa: Đường.

  • the overland transitđường bộ
  • in transitdọc đường

Xem đầy đủ từ "transit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tract Danh từ

UK/tɹækt/US/tɹækt/

Nghĩa: Bộ máy, đường.

  • the digestive tractbộ máy tiêu hoá, đường tiêu hoá

Xem đầy đủ từ "tract": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Chinese

UK/t͡ʃaɪˈniːz/US/ˌt͡ʃaɪˈniz/

Xem đầy đủ từ "Chinese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brownie Danh từ

UK/ˈbɹaʊni/US/ˈbɹaʊni/

Nghĩa: Bánh sôcôla có hình vuông hay thỏi, có thể dai hay mềm, có thể có hạt nhân, đường, nhân sôcôla.

Xem đầy đủ từ "brownie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Tang dynasty

Xem đầy đủ từ "Tang dynasty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

highway Danh từ

UK/ˈhɑjwɛj/

Nghĩa: Con đường, đường lối (hành động...).

  • There is a traffic jam on the highway.Trên đường cao tốc đang xảy ra tình trạng tắc đường.

Xem đầy đủ từ "highway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

course Danh từ

UK/kɔːs/US/kɔɹs/

Nghĩa: Cách cư xử, cách giải quyết; đường lối, con đường (nghĩa bóng).

  • to follow a dangerous coursetheo con đường nguy hiểm
  • to hold one's coursetheo con đường đã vạch sẵn

Xem đầy đủ từ "course": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

door Danh từ

UK/dɔː/US/doɹ/

Nghĩa: Cửa ngõ, con đường.

  • a door to successcon đường thành công
  • to opera a door to peacemở con đường đi đến hoà bình

Xem đầy đủ từ "door": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alternative Danh từ

UK/ɒlˈtɜː.nə.tɪv/US/ɔlˈtɝ.nə.tɪv/

Nghĩa: Con đường, chước cách.

  • there is no other alternativekhông có cách (con đường) nào khác
  • that's the only alternativeđó là cách độc nhất

Xem đầy đủ từ "alternative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

avenue Danh từ

UK/ˈæv.əˌnjuː/US/ˈæv.əˌn(j)u/

Nghĩa: Con đường (để tiến hoặc rút).

  • avenue of approachcon đường để tiến đến gần
  • to cut off all avenues of retreatcắt đứt mọi con đường rút quân

Xem đầy đủ từ "avenue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doorway Danh từ

UK/ˈdɔːweɪ/US/ˈdɔɹweɪ/

Nghĩa: Con đường (dẫn đến).

Xem đầy đủ từ "doorway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

roadway Danh từ

US/ˈɹoʊdˌweɪ/

Nghĩa: Lòng đường; lòng cầu.

Xem đầy đủ từ "roadway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carriageway Danh từ

US/ˈkɛr.ɪdʒ.ˈweɪ/

Nghĩa: Lòng đường; phần đường xe chạy.

  • Vehicles should be parked as close as possible to the edge of the carriageway.Xe cộ phải đỗ sát bên lề của lòng đường xe chạy

Xem đầy đủ từ "carriageway": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đường tiếng Anh là gì?

"đường" trong tiếng Anh là road (danh từ), line (danh từ), sugar (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.