TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cái tiếng Anh là gì?

"cái" trong tiếng Anh là female (tính từ), one (đại từ), thing (danh từ).

female Tính từ

UK/ˈfiː.meɪl/US/ˈfiː.meɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Cái, mái.

  • a female dogcon chó cái

Xem đầy đủ từ "female": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one Đại từ

UK/wʌn/US/wʌn/ giọng người thật

Nghĩa: thứ, cái, loại

  • One man's medicine is another man's poison.Cái sướng cho người này là cái khổ cho người khác.
  • One man's meat is another man's poison.Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác.

Xem đầy đủ từ "one": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thing Danh từ

UK/θɪŋ/US/θɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món.

  • There's no such thing as Artificial Intelligence.Không có cái gọi là trí tuệ nhân tạo.
  • expensive thingsnhững thứ đắt tiền

Xem đầy đủ từ "thing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thingamy Danh từ

Nghĩa: Cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào).

  • my watch has a little thingamy that shows the timechiếc đồng hồ của tôi có một cái gì nho nhỏ chỉ giờ

Xem đầy đủ từ "thingamy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thingumajig Danh từ

Nghĩa: Cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào).

  • my watch has a little thingamy that shows the timechiếc đồng hồ của tôi có một cái gì nho nhỏ chỉ giờ

Xem đầy đủ từ "thingumajig": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thingumbob Danh từ

Nghĩa: Cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào).

  • my watch has a little thingamy that shows the timechiếc đồng hồ của tôi có một cái gì nho nhỏ chỉ giờ

Xem đầy đủ từ "thingumbob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thingummy Danh từ

UK/ˈθɪŋəmi/US/ˈθɪŋəmi/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái, thứ, vật (dùng để chỉ cái gì người ta chợt quên đi hoặc không biết gọi tên thế nào).

  • my watch has a little thingamy that shows the timechiếc đồng hồ của tôi có một cái gì nho nhỏ chỉ giờ

Xem đầy đủ từ "thingummy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

she Danh từ

UK/ʃiː/US/ʃi/ giọng người thật

Nghĩa: Cái.

  • she-goatdê cái
  • she-asslừa cái

Xem đầy đủ từ "she": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pair Danh từ

UK/pɛə/US/pɛɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Chiếc; cái (đồ vật có hai bộ phận).

  • Can I have a look at that pair of jeans over there?Tôi có thể xem qua cái quần jeans đó ở đằng kia được không?
  • a pair of scissorcái kéo

Xem đầy đủ từ "pair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

big

UK/bɪɡ/US/bɪɡ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "big": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

large

UK/lɑːd͡ʒ/US/lɑɹd͡ʒ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "large": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

piece Danh từ

UK/piːs/US/piːs/ giọng người thật

Nghĩa: Đơn vị, cái, chiếc, tấm cuộn (vải); thùng (rượu...).

  • a piece of winemột thùng rượu vang
  • a piece of wallpapermột cuộn giấy dán tường (12 iat)

Xem đầy đủ từ "piece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cow Danh từ

US/kaʊ/ giọng người thật

Nghĩa: cái

Xem đầy đủ từ "cow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concern Danh từ

UK/kənˈsɜːn/US/kənˈsɝn/ giọng người thật

Nghĩa: Cái, vật (gì).

  • the whole concern was smashedtất cả cái đó bị đập tan

Xem đầy đủ từ "concern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affair Danh từ

UK/əˈfɛə/US/əˈfɛɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Cái, thứ, vật, đồ, món, chuyện.

  • this motor-cycle is a very complicated affaircái mô tô này thật là một món phức tạp quá

Xem đầy đủ từ "affair": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

main

UK/meɪn/US/meɪn/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "main": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keeper

UK/ˈkiː.pə/US/ˈkiː.pɚ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "keeper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

banker

UK/ˈbæŋkəː/US/ˈbæŋkɚ/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "banker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feminine Tính từ

UK/ˈfɛmɪnɪn/US/ˈfɛmɪnɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Cái, mái.

Xem đầy đủ từ "feminine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fruit Danh từ

UK/fɹuːt/US/fɹut/ giọng người thật

Nghĩa: Con cái.

  • fruit of the wombcon cái

Xem đầy đủ từ "fruit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

issue Danh từ

UK/ˈɪʃuː/US/ˈɪʃ(j)u/ giọng người thật

Nghĩa: Dòng dõi, con cái.

  • To die without issue.Chết tuyệt giống

Xem đầy đủ từ "issue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unit Danh từ

UK/ˈjuː.nɪt/US/ˈjuː.nɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Một, một cái.

Xem đầy đủ từ "unit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mate Danh từ

UK/meɪt/US/meɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Con đực, con cái (trong đôi chim...); vợ, chồng; bạn đời.

Xem đầy đủ từ "mate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

filial Tính từ

UK/ˈfɪl.i.əl/US/ˈfɪl.i.əl/ giọng người thật

Nghĩa: Con cái; (thuộc) đạo làm con.

  • filial respectlòng cung kính của con cái đối với cha mẹ
  • filial dutynhiệm vụ làm con

Xem đầy đủ từ "filial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

offspring Danh từ

UK/ˈɒfspɹɪŋ/US/ˈɔfspɹɪŋ/ giọng máy

Nghĩa: Con, con cái, con cháu, con đẻ.

Xem đầy đủ từ "offspring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brood Danh từ

UK/bɹuːd/US/bɹud/ giọng người thật

Nghĩa: Con cái, lũ con.

Xem đầy đủ từ "brood": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

progeny Danh từ

UK/ˈpɹɒd͡ʒəni/US/ˈpɹɑd͡ʒəni/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con cái, con cháu, dòng dõi.

Xem đầy đủ từ "progeny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

child of one's loin Cụm từ

Nghĩa: Con cái.

Xem đầy đủ từ "child of one's loin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hostage to fortune Danh từ

UK/ˌhɒstɪd͡ʒ tə ˈfɔːt͡ʃuːn/US/ˌhɑstɪd͡ʒ tə ˈfoɹt͡ʃun/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (Số nhiều) Con cái; vợ con.

Xem đầy đủ từ "hostage to fortune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cái tiếng Anh là gì?

"cái" trong tiếng Anh là female (tính từ), one (đại từ), thing (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "female": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "one": Akafinland, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "thing": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "she": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "pair": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "big": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "large": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "piece": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cow": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "concern": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "affair": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "main": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "keeper": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "feminine": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fruit": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "issue": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "unit": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "mate": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "filial": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "brood": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.