TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cơ sở tiếng Anh là gì?

"cơ sở" trong tiếng Anh là basis (danh từ), base (danh từ), fundamental (tính từ).

basis Danh từ

UK/ˈbeɪ.sɪs/US/ˈbeɪ.sɪs/

Nghĩa: Nền tảng, cơ sở.

Xem đầy đủ từ "basis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

base Danh từ

UK/beɪs/US/beɪs/

Nghĩa: Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng.

  • Chavacano is a Spanish-based creole language.Chavacano là một tiếng bồi hình thành trên cơ sở tiếng Tây Ban Nha.
  • The family is the fundamental base of society.Gia đình là cơ sở nền tảng của xã hội.

Xem đầy đủ từ "base": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fundamental Tính từ

UK/ˌfʌn.dəˈmɛn.təl/US/ˌfʌn.dəˈmɛn.təl/

Nghĩa: Cơ bản, cơ sở, chủ yếu.

  • The family is the fundamental base of society.Gia đình là cơ sở nền tảng của xã hội.
  • fundamental rulesnhững quy tắc cơ bản

Xem đầy đủ từ "fundamental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

basic Tính từ

UK/ˈbeɪsɪk/US/ˈbeɪsɪk/

Nghĩa: Cơ bản, cơ sở.

  • basic principlenhững nguyên tắc cơ bản
  • basic frequencytần số cơ sở

Xem đầy đủ từ "basic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

background Danh từ

UK/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/US/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/

Nghĩa: cơ sở, nền, hình nền

Xem đầy đủ từ "background": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

campus Danh từ

UK/ˈkæmpəs/US/ˈkæmpəs/

Nghĩa: khuôn viên, khu học xá, sân trường, cơ sở

Xem đầy đủ từ "campus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foundation Danh từ

UK/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/US/ˌfaʊ̯nˈdeɪ̯ʃən/

Nghĩa: Căn cứ, cơ sở, nền tảng.

  • the report has no foundationbản báo cáo không có cơ sở

Xem đầy đủ từ "foundation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

facility Danh từ

UK/fəˈsɪlɪti/US/fəˈsɪlɪti/

Nghĩa: cơ sở

  • Only members of the company are entitled to use the facilities.Chỉ có cán bộ công nhân viên của công ty là được sử dụng các cơ sở hạ tầng.

Xem đầy đủ từ "facility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

basal Tính từ

US/ˈbeɪ.səl/

Nghĩa: Cơ bản, cơ sở.

Xem đầy đủ từ "basal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substatum Danh từ

Nghĩa: Hạ tầng; cơ sở; (tô pô) tầng dưới.

Xem đầy đủ từ "substatum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shop Danh từ

UK/ʃɒp/US/ʃɑp/

Nghĩa: Cơ sở, trường sở nghề nghiệp, công việc làm ăn.

  • to set up shopbắt đầu công việc làm ăn, bắt đầu kinh doanh
  • to shut up shopthôi làm việc gì; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đóng cửa hiệu

Xem đầy đủ từ "shop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bottom Danh từ

UK/ˈbɒt.əm/US/ˈbɑ.təm/

Nghĩa: Cơ sở; ngọn nguồn.

  • to get to the bottom of a mysterytìm hiểu ngọn nguồn của một điều bí ẩn

Xem đầy đủ từ "bottom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

element Danh từ

UK/ˈɛlɪmənt/US/ˈɛləmənt/

Nghĩa: Cơ sở, nguyên lý cơ bản (của một khoa học).

Xem đầy đủ từ "element": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

establishment Danh từ

UK/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/US/ɪˈstæb.lɪʃ.mənt/

Nghĩa: Tổ chức (quân đội, hải quân, hành chính...); cơ sở (kinh doanh).

Xem đầy đủ từ "establishment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

premise

UK/ˈpɹɛm.ɪs/US/ˈpɹɛm.ɪs/

Xem đầy đủ từ "premise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ABC Danh từ

UK/eɪ biː ˈsiː/US/eɪ biː ˈsiː/

Nghĩa: Khái niệm cơ sở, cơ sở, i tờ.

Xem đầy đủ từ "ABC": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

backdrop Danh từ

UK/ˈbæk.dɹɒp/US/ˈbæk.dɹɑp/

Nghĩa: Cơ sở; nền tảng (một sự việc); bối cảnh.

Xem đầy đủ từ "backdrop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

groundwork Danh từ

UK/ˈɡɹaʊndˌwɜːɹk/US/ˈɡɹaʊndˌwɜːɹk/

Nghĩa: Căn cứ, cơ sở.

Xem đầy đủ từ "groundwork": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

basilar Tính từ

UK/ˈbas.ɪl.ə/US/ˈbæz.əl.ɚ/

Nghĩa: Cơ sở.

Xem đầy đủ từ "basilar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

basilary Tính từ

Nghĩa: Cơ sở.

Xem đầy đủ từ "basilary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corner-stone Danh từ

US/ˈkɔr.nɜː.ˈstoʊn/

Nghĩa: Phần quan trọng, nền tảng, cơ sở.

Xem đầy đủ từ "corner-stone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fundament Danh từ

UK/ˈfʌn.də.mənt/US/ˈfʌn.də.mənt/

Nghĩa: Nền tảng, cơ sở.

Xem đầy đủ từ "fundament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substratum Danh từ

UK/səbˈstrɑ.təm/US/səbˈstrɑ.təm/

Nghĩa: Cơ sở.

  • it has a substratum of truthđiều đó có cơ sở ở sự thật

Xem đầy đủ từ "substratum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Office for the Dead Cụm từ

Nghĩa: Chi nhánh, cơ sở (hãng buôn).

Xem đầy đủ từ "Office for the Dead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bases Danh từ

UK/ˈbeɪsiːz/US/ˈbeɪsɪz/

Nghĩa: Nền tảng, cơ sở.

Xem đầy đủ từ "bases": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ground Danh từ

UK/ɡɹaʊnd/US/ɡɹaʊnd/

Nghĩa: Lý lẽ, lý do, căn cứ, cơ sở, nguyên nhân, cớ.

  • to have good ground(s) for the believing somethingcó đủ lý do để tin một điều gì
  • on what grounds do you suspect him?vì cớ gì anh nghi kỵ anh ta?

Xem đầy đủ từ "ground": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

underlying Tính từ

Nghĩa: Cơ bản, cơ sở.

  • underlying principlesnhững nguyên lý cơ bản

Xem đầy đủ từ "underlying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

footing

UK/ˈfʊtɪŋ/US/ˈfʊtɪŋ/

Xem đầy đủ từ "footing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substrata Danh từ

UK/səbˈstrɑ.tə/US/səbˈstrɑ.tə/

Nghĩa: Cơ sở.

  • it has a substratum of truthđiều đó có cơ sở ở sự thật

Xem đầy đủ từ "substrata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cơ sở tiếng Anh là gì?

"cơ sở" trong tiếng Anh là basis (danh từ), base (danh từ), fundamental (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.