Cường điệu tiếng Anh là gì?
"cường điệu" trong tiếng Anh là exaggerative (tính từ), romance (nội động từ), exaggerate (động từ).
exaggerative Tính từ
Nghĩa: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
romance Nội động từ
UK/rə(ʊ)ˈman(t)s/US/ˈroʊˌmæn(t)s/
Nghĩa: Thêu dệt, bịa đặt; nói ngoa, cường điệu.
exaggerate Động từ
UK/ɛɡˈzæd͡ʒ.ə.ɹeɪt/US/ɛɡˈzæd͡ʒ.ə.ɹeɪt/
Nghĩa: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
hype Ngoại động từ
UK/haɪp/US/haɪp/
Nghĩa: Quảng cáo thổi phồng, cường điệu.
overact Động từ
UK/ˌəʊvəɹˈækt/US/ˌəʊvəɹˈækt/
Nghĩa: Cường điệu, đóng (vai kịch...) một cách cường điệu.
overpicture Ngoại động từ
Nghĩa: Cường điệu, phóng đại.
overplay Ngoại động từ
US/ˌoʊ.vɜː.ˈpleɪ/
Nghĩa: Cường điệu (sự diễn xuất, tình cảm...).
overshoot oneself Cụm từ
Nghĩa: Cường điệu, phóng đại.
pile it on Cụm từ
Nghĩa: Cường điệu, làm quá đáng.
throw the hatchet Cụm động từ
Nghĩa: Cường điệu, nói ngoa, nói phóng đại.
draw the long bow Cụm động từ
Nghĩa: (Nghĩa bóng) Nói ngoa; cường điệu, nói phóng đại.
exaggeratedly Phó từ
Nghĩa: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.
gimmicky Tính từ
UK/ˈɡɪmɪki/US/ˈɡɪmɪki/
Nghĩa: Phô trương, cường điệu.
overstate Ngoại động từ
UK/ˌəʊ.vəˈsteɪt/US/ˌoʊ.vɚˈsteɪt/
Nghĩa: Nói quá, cường điệu, phóng đại.
put in one's oar Cụm động từ
Nghĩa: Làm ra vẻ, làm điệu, cường điệu.
rhetorical Tính từ
UK/ɹɪˈtɒɹ.ɪ.kəl/US/ɹɪˈtɔɹɪkəl/
Nghĩa: Hoa mỹ, cường điệu, khoa trương (văn).
rhetorically Phó từ
US/rɪ.ˈtɔr.ɪ.kəl.li/
Nghĩa: Trong cách sử dụng hoa Mỹ, cường điệu, khoa trương (lời nói, văn).
cant Tính từ
UK/kænt/US/kænt/
Nghĩa: Màu mè, điệu bộ, cường điệu (lời nói).
heroic Tính từ
UK/hɪˈɹəʊ.ɪk/US/hɪˈɹoʊ.ɪk/
Nghĩa: Kêu, khoa trương, cường điệu (ngôn ngữ).
melodramatic Tính từ
UK/ˌmɛl.ə.dɹəˈmæt.ɪk/
Nghĩa: Cường điệu, quá đáng, quá thống thiết.
flamboyant Tính từ
UK/flamˈbɔɪ.ənt/US/flæmˈbɔɪ.(j)ənt/
Nghĩa: Hoa mỹ, khoa trương, cường điệu, kêu.
- a flamboyant speechbài nói khoa trương
mouthy Tính từ
US/ˈmɑʊ.θi/
Nghĩa: Huênh hoang, cường điệu, đao to búa lớn.
melodramatise Ngoại động từ
Nghĩa: Cường điệu, làm thành quá thống thiết.
melodramatize Ngoại động từ
US/ˌmɛ.lə.ˈdræ.mə.ˌtɑɪz/
Nghĩa: Cường điệu, làm thành quá thống thiết.
overdraw Động từ
US/ˌoʊ.vɜː.ˈdrɔ/
Nghĩa: Phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng.
rhetorician Danh từ
UK/ˌɹɛt.əˈɹɪ.ʃən/US/ˌɹɛt.əˈɹɪ.ʃən/
Nghĩa: Diễn giả khoa trương, cường điệu; người viết văn khoa trương cường điệu.
exaggeration Danh từ
UK/ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/US/ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu.
exaggerator Danh từ
US/ɪɡ.ˈzæ.dʒə.ˌreɪ.tɜː/
Nghĩa: Người thổi phồng, người phóng đại, người cường điệu.
melodramatization Danh từ
Nghĩa: Sự cường điệu; sự thống thiết hoá.
overstatement Danh từ
Nghĩa: Sự cường điệu.
Câu hỏi thường gặp
Cường điệu tiếng Anh là gì?
"cường điệu" trong tiếng Anh là exaggerative (tính từ), romance (nội động từ), exaggerate (động từ).