TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cường điệu tiếng Anh là gì?

"cường điệu" trong tiếng Anh là exaggerative (tính từ), romance (nội động từ), exaggerate (động từ).

exaggerative Tính từ

Nghĩa: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.

Xem đầy đủ từ "exaggerative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

romance Nội động từ

UK/rə(ʊ)ˈman(t)s/US/ˈroʊˌmæn(t)s/

Nghĩa: Thêu dệt, bịa đặt; nói ngoa, cường điệu.

Xem đầy đủ từ "romance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exaggerate Động từ

UK/ɛɡˈzæd͡ʒ.ə.ɹeɪt/US/ɛɡˈzæd͡ʒ.ə.ɹeɪt/

Nghĩa: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.

Xem đầy đủ từ "exaggerate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hype Ngoại động từ

UK/haɪp/US/haɪp/

Nghĩa: Quảng cáo thổi phồng, cường điệu.

Xem đầy đủ từ "hype": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overact Động từ

UK/ˌəʊvəɹˈækt/US/ˌəʊvəɹˈækt/

Nghĩa: Cường điệu, đóng (vai kịch...) một cách cường điệu.

Xem đầy đủ từ "overact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overpicture Ngoại động từ

Nghĩa: Cường điệu, phóng đại.

Xem đầy đủ từ "overpicture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overplay Ngoại động từ

US/ˌoʊ.vɜː.ˈpleɪ/

Nghĩa: Cường điệu (sự diễn xuất, tình cảm...).

Xem đầy đủ từ "overplay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overshoot oneself Cụm từ

Nghĩa: Cường điệu, phóng đại.

Xem đầy đủ từ "overshoot oneself": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pile it on Cụm từ

Nghĩa: Cường điệu, làm quá đáng.

Xem đầy đủ từ "pile it on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

throw the hatchet Cụm động từ

Nghĩa: Cường điệu, nói ngoa, nói phóng đại.

Xem đầy đủ từ "throw the hatchet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

draw the long bow Cụm động từ

Nghĩa: (Nghĩa bóng) Nói ngoa; cường điệu, nói phóng đại.

Xem đầy đủ từ "draw the long bow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exaggeratedly Phó từ

Nghĩa: Thổi phồng, phóng đại, cường điệu.

Xem đầy đủ từ "exaggeratedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gimmicky Tính từ

UK/ˈɡɪmɪki/US/ˈɡɪmɪki/

Nghĩa: Phô trương, cường điệu.

Xem đầy đủ từ "gimmicky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overstate Ngoại động từ

UK/ˌəʊ.vəˈsteɪt/US/ˌoʊ.vɚˈsteɪt/

Nghĩa: Nói quá, cường điệu, phóng đại.

Xem đầy đủ từ "overstate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put in one's oar Cụm động từ

Nghĩa: Làm ra vẻ, làm điệu, cường điệu.

Xem đầy đủ từ "put in one's oar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhetorical Tính từ

UK/ɹɪˈtɒɹ.ɪ.kəl/US/ɹɪˈtɔɹɪkəl/

Nghĩa: Hoa mỹ, cường điệu, khoa trương (văn).

Xem đầy đủ từ "rhetorical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhetorically Phó từ

US/rɪ.ˈtɔr.ɪ.kəl.li/

Nghĩa: Trong cách sử dụng hoa Mỹ, cường điệu, khoa trương (lời nói, văn).

Xem đầy đủ từ "rhetorically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cant Tính từ

UK/kænt/US/kænt/

Nghĩa: Màu mè, điệu bộ, cường điệu (lời nói).

Xem đầy đủ từ "cant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heroic Tính từ

UK/hɪˈɹəʊ.ɪk/US/hɪˈɹoʊ.ɪk/

Nghĩa: Kêu, khoa trương, cường điệu (ngôn ngữ).

Xem đầy đủ từ "heroic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melodramatic Tính từ

UK/ˌmɛl.ə.dɹəˈmæt.ɪk/

Nghĩa: Cường điệu, quá đáng, quá thống thiết.

Xem đầy đủ từ "melodramatic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flamboyant Tính từ

UK/flamˈbɔɪ.ənt/US/flæmˈbɔɪ.(j)ənt/

Nghĩa: Hoa mỹ, khoa trương, cường điệu, kêu.

  • a flamboyant speechbài nói khoa trương

Xem đầy đủ từ "flamboyant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mouthy Tính từ

US/ˈmɑʊ.θi/

Nghĩa: Huênh hoang, cường điệu, đao to búa lớn.

Xem đầy đủ từ "mouthy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melodramatise Ngoại động từ

Nghĩa: Cường điệu, làm thành quá thống thiết.

Xem đầy đủ từ "melodramatise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melodramatize Ngoại động từ

US/ˌmɛ.lə.ˈdræ.mə.ˌtɑɪz/

Nghĩa: Cường điệu, làm thành quá thống thiết.

Xem đầy đủ từ "melodramatize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overdraw Động từ

US/ˌoʊ.vɜː.ˈdrɔ/

Nghĩa: Phóng đại, cường điệu, cường điệu quá hoá hỏng.

Xem đầy đủ từ "overdraw": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rhetorician Danh từ

UK/ˌɹɛt.əˈɹɪ.ʃən/US/ˌɹɛt.əˈɹɪ.ʃən/

Nghĩa: Diễn giả khoa trương, cường điệu; người viết văn khoa trương cường điệu.

Xem đầy đủ từ "rhetorician": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exaggeration Danh từ

UK/ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/US/ɪɡˌzæd͡ʒəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự thổi phồng, sự phóng đại, sự cường điệu.

Xem đầy đủ từ "exaggeration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exaggerator Danh từ

US/ɪɡ.ˈzæ.dʒə.ˌreɪ.tɜː/

Nghĩa: Người thổi phồng, người phóng đại, người cường điệu.

Xem đầy đủ từ "exaggerator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

melodramatization Danh từ

Nghĩa: Sự cường điệu; sự thống thiết hoá.

Xem đầy đủ từ "melodramatization": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overstatement Danh từ

Nghĩa: Sự cường điệu.

Xem đầy đủ từ "overstatement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cường điệu tiếng Anh là gì?

"cường điệu" trong tiếng Anh là exaggerative (tính từ), romance (nội động từ), exaggerate (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.