Cột tiếng Anh là gì?
"cột" trong tiếng Anh là pillar (danh từ), tie (ngoại động từ), column (danh từ).
pillar Danh từ
UK/ˈpɪlə/US/ˈpɪlɚ/
Nghĩa: Cột, trụ.
- He collided against the pillar.Anh ấy va phải cột.
tie Ngoại động từ
UK/taɪ/US/taɪ/
Nghĩa: Buộc, cột, trói.
- to tie a buffalo to a treebuộc một con trâu vào cây
- to tie one's shoe-lacesbuộc dây giày của mình
column Danh từ
UK/ˈkɒləm/
Nghĩa: Cột, trụ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- the columns of a buildingnhững cột trụ của toà nhà
- a column of smokecột khói
mast Danh từ
UK/mɑːst/US/mæst/
Nghĩa: cột buồm, cột
- radio mastcột raddiô
post Danh từ
UK/pəʊst/US/poʊst/
Nghĩa: cột, trụ
- He bumped his head against a post.Anh ấy đã đâm đầu vào một cái cột.
upright Danh từ
UK/ˈʌpɹaɪt/US/ˈʌpɹaɪt/
Nghĩa: Trụ đứng, cột.
moor Ngoại động từ
UK/mʊə/US/mʊ(ə)ɹ/
Nghĩa: Buộc, cột (tàu, thuyền); bỏ neo.
pole Danh từ
UK/pəʊl/US/poʊl/
Nghĩa: Cột.
bind Động từ
UK/ˈbaɪ̯nd/US/ˈbaɪ̯nd/
Nghĩa: buộc, cột, trói
berth Ngoại động từ
UK/bɜːθ/US/bɜɹθ/
Nghĩa: Bỏ neo; buộc, cột (tàu).
tether Ngoại động từ
UK/ˈtɛðə/US/ˈtɛðəɹ/
Nghĩa: Buộc, cột.
- to tether a horse to a treebuộc ngựa vào cây
spar Danh từ
UK/spɑː/US/spɑɹ/
Nghĩa: Trụ, cột (để làm cột buồm).
surbase Danh từ
US/ˈsɜː.ˌbeɪs/
Nghĩa: Đường đắp nổi ở cuối tường, cột.
tie down Cụm động từ
Nghĩa: Cột, buộc vào, ràng buộc.
- to tie a man down to a contractràng buộc một người vào một hợp đồng
file Danh từ
UK/faɪl/US/faɪl/
Nghĩa: cột
staff Danh từ
UK/stɑːf/US/stɑːf/
Nghĩa: Cán, cột.
standard Danh từ
UK/ˈstændəd/US/ˈstændɚd/
Nghĩa: Chân, cột (đèn).
fasten
UK/ˈfɑːsn̩/US/ˈfæsn̩/
stud Danh từ
UK/stʌd/US/stʌd/
Nghĩa: Cột (để đóng ván làm vách).
girder Danh từ
UK/ˈɡɜːdə(ɹ)/US/ˈɡɝdɚ/
Nghĩa: Cột (anten...).
stilt Danh từ
UK/stɪlt/US/stɪlt/
Nghĩa: Cột (nhà sàn, chuồng chim...).
attachment Danh từ
UK/əˈtæt͡ʃmənt/US/əˈtæt͡ʃmənt/
Nghĩa: Sự gắn, sự dán; sự buộc, sự cột (vật gì với vật khác).
tier Danh từ
UK/ˈtaɪ.ə/US/ˈtaɪ.ɚ/
Nghĩa: Người buộc, người cột, người trói.
colonnade Danh từ
UK/ˌkɒləˈneɪd/US/ˌkɒləˈneɪd/
Nghĩa: Hàng cột, dãy cột.
surbased Tính từ
Nghĩa: Có đường đắp nổi ở cuối tường, cột.
staves Danh từ
UK/steɪvz/US/stævz/
Nghĩa: Cán, cột.
Câu hỏi thường gặp
Cột tiếng Anh là gì?
"cột" trong tiếng Anh là pillar (danh từ), tie (ngoại động từ), column (danh từ).