TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cờ tiếng Anh là gì?

"cờ" trong tiếng Anh là flag (danh từ), chess (danh từ), banner (danh từ).

flag Danh từ

UK/flæɡ/US/flæɡ/

Nghĩa: cờ

  • Do you know all the flags of the world?Bạn có biết được tất cả các lá cờ trên thế giới không?
  • The fronts of the houses were hung with flags.mặt tiền các ngôi nhà đều đã được treo cờ.

Xem đầy đủ từ "flag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chess Danh từ

UK/t͡ʃɛs/US/t͡ʃɛs/

Nghĩa: Cờ.

  • Today is the International Chess Day.Hôm nay là Ngày Quốc tế Cờ vua.
  • Chess is not an easy game.Cờ vua không phải là trò dễ chơi.

Xem đầy đủ từ "chess": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

banner Danh từ

UK/ˈbænə/US/ˈbænɚ/

Nghĩa: cờ, lá cờ, ngọn, ngọn cờ

Xem đầy đủ từ "banner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

standard Danh từ

UK/ˈstændəd/US/ˈstændɚd/

Nghĩa: Cờ hiệu, cờ (đen & bóng).

  • to raise the standard of solidaritygiương ngọn cờ đoàn kết

Xem đầy đủ từ "standard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accidentally Phó từ

UK/ˌæk.sɪˈdɛnt(ə)li/US/ˌæk.sɪˈdɛnt(ə)li/

Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên.

  • Have I accidentally created a magical elixir?Có phải tôi đã tình cờ tạo ra một loại thuốc ma thuật không?

Xem đầy đủ từ "accidentally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cee Danh từ

UK/ˈsiː/US/ˈsiː/

Nghĩa: Xê, cờ.

Xem đầy đủ từ "cee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

checkers

  • I want to play checkers.Tôi muốn chơi cờ đam.

Xem đầy đủ từ "checkers": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shogi

UK/ˈʃoʊɡiː/US/ˈʃoʊɡiː/

  • I'm finally able to understand what's interesting about professional shogi.Cuối cùng tôi cũng có thể lĩnh ngộ ra được điều thú vị về cờ shogi chuyên nghiệp rồi.

Xem đầy đủ từ "shogi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

colour Danh từ

US/ˈkə.lɜː/

Nghĩa: Cờ; màu cờ, sắc áo (để phân biệt giữa các đội thể thao...).

  • troopong of the colourslễ chào cờ
  • to get one's coloursđược gia nhập hội

Xem đầy đủ từ "colour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strategy

UK/ˈstɹæt.ɪ.d͡ʒɪ/US/ˈstɹæt.ɪ.d͡ʒi/

Xem đầy đủ từ "strategy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

board game

UK/ˈbɔː(ɹ)d ˌɡeɪm/US/ˈbɔː(ɹ)d ˌɡeɪm/

Xem đầy đủ từ "board game": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ludo

Xem đầy đủ từ "ludo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tassel Danh từ

UK/ˈtæsəl/US/ˈtæsəl/

Nghĩa: Cờ (cụm hoa đực ở cây ngô).

Xem đầy đủ từ "tassel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

streamer

UK/ˈstɹiːmɚ/US/ˈstɹiːmɚ/

Xem đầy đủ từ "streamer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vexillum

US/vɛk.ˈsɪ.ləm/

Xem đầy đủ từ "vexillum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

xiangqi

UK/ˈʃɑːŋ.t͡ʃi/US/ˈʃɑːŋ.t͡ʃi/

Xem đầy đủ từ "xiangqi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

happen Nội động từ

UK/ˈhæpən/US/ˈhæpən/

Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên.

  • Did you happen to see the accident?Bạn đã tình cờ nhìn thấy vụ tai nạn sao?
  • I happened to mention ittình cờ tôi nói đến điều đó

Xem đầy đủ từ "happen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by chance Cụm giới từ

Nghĩa: Tình cờ.

  • Quite by chance, I met my old friend at the airport.Hầu như tình cờ, tôi gặp bạn cũ của tôi tại sân bay.

Xem đầy đủ từ "by chance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chance Tính từ

UK/t͡ʃɑːns/ [t͡ʃʰɑːns]US/t͡ʃæns/ [t͡ʃʰæns]

Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên.

  • there is a chance likeness between the two boys, but thay are not brothershai đứa trẻ tình cờ giống nhau nhưng chúng không phải là anh em

Xem đầy đủ từ "chance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

casual Tính từ

UK/ˈkaʒ(uː)əl/US/ˈkæʒ(u)əl/

Nghĩa: Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình, không có chủ định.

  • a casual meettingcuộc gặp gỡ tình cờ
  • a casual glancecái nhìn bất chợt

Xem đầy đủ từ "casual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accidental Tính từ

UK/ˌæk.sɪˈdɛn.tl̩/US/ˌæk.sɪˈdɛn.tl̩/

Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên; bất ngờ.

Xem đầy đủ từ "accidental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

casually Phó từ

UK/ˈkæʒ(j)ʊəli/US/ˈkæʒuəli/

Nghĩa: Tình cờ, ngẫu nhiên.

Xem đầy đủ từ "casually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haphazard Tính từ

UK/(ˌ)hæpˈhæz.əd/US/(ˌ)hæpˈhæz.ɚd/

Nghĩa: May rủi, ngẫu nhiên, tình cờ.

Xem đầy đủ từ "haphazard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incidentally Phó từ

UK/ˌɪnsɪˈdɛntl̩i/US/ˌɪnsəˈdɛn(t)l̩i/

Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.

Xem đầy đủ từ "incidentally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

randomly Phó từ

UK/ˈɹændm̩li/US/ˈɹændm̩li/

Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ.

Xem đầy đủ từ "randomly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inadvertently Phó từ

Nghĩa: Tình cờ, không cố ý.

Xem đầy đủ từ "inadvertently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contingent Tính từ

UK/kənˈtɪn.d͡ʒənt/US/kənˈtɪn.d͡ʒənt/

Nghĩa: Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ.

  • contingent expensesnhững món chi tiêu bất ngờ

Xem đầy đủ từ "contingent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

promiscuous Tính từ

UK/pɹəˈmɪs.kju.əs/US/pɹəˈmɪs.kju.əs/

Nghĩa: Tình cờ, bất chợt, ngẫu nhiên, vô tình.

Xem đầy đủ từ "promiscuous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cờ tiếng Anh là gì?

"cờ" trong tiếng Anh là flag (danh từ), chess (danh từ), banner (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.