Chỉ tiếng Anh là gì?
"chỉ" trong tiếng Anh là only (phó từ), point (nội động từ), thread (danh từ).
only Phó từ
UK/ˈəʊn.li/US/ˈoʊn.li/
Nghĩa: Chỉ, mới.
- You're the only one who understands me.Chỉ có bạn là hiểu tôi.
- I only hope we're not too late.Tôi chỉ hy vọng chúng ta không quá muộn.
point Nội động từ
UK/pɔɪnt/US/pɔɪnt/
Nghĩa: Chỉ, trỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nhằm.
- Point to the person nearest to you.Hãy chỉ vào người gần bạn nhất.
- It is rude to point at people.Chỉ vào người khác là bất lịch sự.
thread Danh từ
UK/ˈθɹɛd/US/ˈθɹɛd/
Nghĩa: Chỉ, sợi chỉ, sợi dây.
- silk threadchỉ tơ
just Phó từ
UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/
Nghĩa: chỉ, chỉ vừa, vừa đúng, vừa đủ
- You probably just want to be alone.Có lẽ bạn chỉ muốn một mình.
- She just ate sushi and drank beer.Cô ta mới chỉ ăn Sushi và uống bia thôi.
merely Phó từ
UK/ˈmɪəli/US/ˈmɪɹli/
Nghĩa: Chỉ, đơn thuần.
- In order to get to know a person, one merely needs to travel with them for a week.Để tìm hiểu một người, ta chỉ cần đi du lịch với họ trong vòng một tuần.
show Động từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: chỉ, tỏ ra
- to show someone the waychỉ đường cho ai
- to show someone how to readdạy ai đọc
indicate Ngoại động từ
UK/ˈɪndɪˌkeɪt/US/ˈɪndɪˌkeɪt/
Nghĩa: Chỉ, cho biết, ra dấu.
- The consensus indicates that we are opposed to the proposed idea.Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
- the signpost indicated the right road for us to followtấm biển chỉ đường đã chỉ cho chúng tôi con đường đúng
yarn Danh từ
UK/jɑːn/US/jɑɹn/
Nghĩa: Sợi, chỉ.
- The striped cat is playing with red yarn.Con mèo lông vằn đang chơi cùng cuộn chỉ đỏ.
- yarn of nylonsợi ni lông, chỉ ni lông
but Phó từ
UK/ˈbʌt/US/ˈbʌt/
Nghĩa: Chỉ, chỉ là, chỉ mới.
- He is but a child.Nó chỉ là một đứa trẻ con
- She left but an hour ago.Cô ta chỉ vừa mới đi cách đây một tiếng đồng hồ
read Động từ
UK/ɹiːd/US/ɹid/
Nghĩa: Chỉ.
- The speedometer reads seventy kilometres.Đồng hồ tốc độ chỉ bảy mươi kilômét
indicative Tính từ
US/ɪnˈdɪk.ə.tɪv/
Nghĩa: Chỉ.
indicatory Tính từ
US/ˈɪn.də.ˌkeɪ.tɜ.ːi/
Nghĩa: Chỉ, để chỉ.
none but Cụm từ
Nghĩa: Chỉ.
- to choose none but the bestchỉ chọn cái tốt nhất
very Tính từ
UK/ˈvɛɹi/US/ˈvɛɹi/
Nghĩa: Chỉ.
- The very thought is abhorrent to me.Chỉ nghĩ đến nó thôi là tôi đã thấy đáng sợ rồi.
- I tremble at the very thoughtchỉ nghĩ đến là là tôi đã rùng mình
alone Phó từ
UK/əˈləʊn/US/əˈloʊn/
Nghĩa: chỉ, thôi
- Maybe I just need some time alone.Có lẽ tôi chỉ cần ở một mình một lúc.
- You probably just want to be alone.Có lẽ bạn chỉ muốn một mình.
record Ngoại động từ
UK/ˈɹɛk.ɔːd/US/ˈɹɛk.ɚd/
Nghĩa: Chỉ.
- Of the past 3,400 years, humans have been entirely at peace for 268 of them, or just 8 percent of recorded history.Loài người chỉ sống trong hòa bình tổng cộng 268 năm trong 3,400 nghìn năm trở lại đây thôi, tức là khoảng 8%.
- the thermometer records 32°cái đo nhiệt chỉ 32°
register Động từ
UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stə/US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stɚ/
Nghĩa: Chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...).
- We are afraid that our new address is not registered on your database.Chúng tôi e rằng địa chỉ mới của chúng tôi không được đăng kí trong cơ sở dữ liệu của bạn.
- the thermometer registered 30°Ccái đo nhiệt chỉ 30°C
she
UK/ʃiː/US/ʃi/
her
UK/hɜː/US/hɝ/
mark Ngoại động từ
UK/mɑːk/US/mɑɹk/
Nghĩa: Chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng.
- to speak with a tone which marks all one's displeasurenói lên một giọng biểu thị tất cả sự không hài lòng
- the qualities that mark a great leaderđức tính đặc trưng cho một vị lânh tụ vĩ đại
cotton Danh từ
UK/ˈkɒt.n̩/US/ˈkɑt.n̩/
Nghĩa: Chỉ, sợi.
woof
UK/wuːf/US/wʊf/
wiry Tính từ
UK/ˈwaɪ(ə)ɹi/US/ˈwaɪ(ə)ɹi/
Nghĩa: Hình chỉ, chỉ (mạch).
weft
UK/wɛft/US/wɛft/
shew Ngoại động từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: Chỉ, bảo, dạy.
- to show someone the waychỉ đường cho ai
- to show someone how to readdạy ai đọc
shewn Ngoại động từ
UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/
Nghĩa: Chỉ, bảo, dạy.
- to show someone the waychỉ đường cho ai
- to show someone how to readdạy ai đọc
shower Danh từ
UK/ˈʃaʊ.ə(ɹ)/US/ˈʃaʊ.ɚ/
Nghĩa: Người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày.
cop Danh từ
UK/kɒp/US/kɑp/
Nghĩa: Suốt chỉ, con chỉ.
indication Danh từ
UK/ɪndɪˈkeɪʃən/US/ɪndɪˈkeɪʃən/
Nghĩa: Sự chỉ; số chỉ.
indicator Danh từ
UK/ˈɪn.dɪˌkeɪ.tə(ɹ)/
Nghĩa: Người chỉ.
Câu hỏi thường gặp
Chỉ tiếng Anh là gì?
"chỉ" trong tiếng Anh là only (phó từ), point (nội động từ), thread (danh từ).