TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chỉ tiếng Anh là gì?

"chỉ" trong tiếng Anh là only (phó từ), point (nội động từ), thread (danh từ).

only Phó từ

UK/ˈəʊn.li/US/ˈoʊn.li/

Nghĩa: Chỉ, mới.

  • You're the only one who understands me.Chỉ có bạn là hiểu tôi.
  • I only hope we're not too late.Tôi chỉ hy vọng chúng ta không quá muộn.

Xem đầy đủ từ "only": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

point Nội động từ

UK/pɔɪnt/US/pɔɪnt/

Nghĩa: Chỉ, trỏ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) nhằm.

  • Point to the person nearest to you.Hãy chỉ vào người gần bạn nhất.
  • It is rude to point at people.Chỉ vào người khác là bất lịch sự.

Xem đầy đủ từ "point": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thread Danh từ

UK/ˈθɹɛd/US/ˈθɹɛd/

Nghĩa: Chỉ, sợi chỉ, sợi dây.

  • silk threadchỉ tơ

Xem đầy đủ từ "thread": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

just Phó từ

UK/d͡ʒʌst/US/d͡ʒʌst/

Nghĩa: chỉ, chỉ vừa, vừa đúng, vừa đủ

  • You probably just want to be alone.Có lẽ bạn chỉ muốn một mình.
  • She just ate sushi and drank beer.Cô ta mới chỉ ăn Sushi và uống bia thôi.

Xem đầy đủ từ "just": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

merely Phó từ

UK/ˈmɪəli/US/ˈmɪɹli/

Nghĩa: Chỉ, đơn thuần.

  • In order to get to know a person, one merely needs to travel with them for a week.Để tìm hiểu một người, ta chỉ cần đi du lịch với họ trong vòng một tuần.

Xem đầy đủ từ "merely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

show Động từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: chỉ, tỏ ra

  • to show someone the waychỉ đường cho ai
  • to show someone how to readdạy ai đọc

Xem đầy đủ từ "show": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indicate Ngoại động từ

UK/ˈɪndɪˌkeɪt/US/ˈɪndɪˌkeɪt/

Nghĩa: Chỉ, cho biết, ra dấu.

  • The consensus indicates that we are opposed to the proposed idea.Cuộc biểu quyết chỉ ra rằng chúng ta phản đối ý kiến được đưa ra.
  • the signpost indicated the right road for us to followtấm biển chỉ đường đã chỉ cho chúng tôi con đường đúng

Xem đầy đủ từ "indicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yarn Danh từ

UK/jɑːn/US/jɑɹn/

Nghĩa: Sợi, chỉ.

  • The striped cat is playing with red yarn.Con mèo lông vằn đang chơi cùng cuộn chỉ đỏ.
  • yarn of nylonsợi ni lông, chỉ ni lông

Xem đầy đủ từ "yarn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

but Phó từ

UK/ˈbʌt/US/ˈbʌt/

Nghĩa: Chỉ, chỉ là, chỉ mới.

  • He is but a child.Nó chỉ là một đứa trẻ con
  • She left but an hour ago.Cô ta chỉ vừa mới đi cách đây một tiếng đồng hồ

Xem đầy đủ từ "but": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

read Động từ

UK/ɹiːd/US/ɹid/

Nghĩa: Chỉ.

  • The speedometer reads seventy kilometres.Đồng hồ tốc độ chỉ bảy mươi kilômét

Xem đầy đủ từ "read": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indicative Tính từ

US/ɪnˈdɪk.ə.tɪv/

Nghĩa: Chỉ.

Xem đầy đủ từ "indicative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indicatory Tính từ

US/ˈɪn.də.ˌkeɪ.tɜ.ːi/

Nghĩa: Chỉ, để chỉ.

Xem đầy đủ từ "indicatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

none but Cụm từ

Nghĩa: Chỉ.

  • to choose none but the bestchỉ chọn cái tốt nhất

Xem đầy đủ từ "none but": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

very Tính từ

UK/ˈvɛɹi/US/ˈvɛɹi/

Nghĩa: Chỉ.

  • The very thought is abhorrent to me.Chỉ nghĩ đến nó thôi là tôi đã thấy đáng sợ rồi.
  • I tremble at the very thoughtchỉ nghĩ đến là là tôi đã rùng mình

Xem đầy đủ từ "very": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alone Phó từ

UK/əˈləʊn/US/əˈloʊn/

Nghĩa: chỉ, thôi

  • Maybe I just need some time alone.Có lẽ tôi chỉ cần ở một mình một lúc.
  • You probably just want to be alone.Có lẽ bạn chỉ muốn một mình.

Xem đầy đủ từ "alone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

record Ngoại động từ

UK/ˈɹɛk.ɔːd/US/ˈɹɛk.ɚd/

Nghĩa: Chỉ.

  • Of the past 3,400 years, humans have been entirely at peace for 268 of them, or just 8 percent of recorded history.Loài người chỉ sống trong hòa bình tổng cộng 268 năm trong 3,400 nghìn năm trở lại đây thôi, tức là khoảng 8%.
  • the thermometer records 32°cái đo nhiệt chỉ 32°

Xem đầy đủ từ "record": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

register Động từ

UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stə/US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.stɚ/

Nghĩa: Chỉ, ghi (máy ghi, công tơ...).

  • We are afraid that our new address is not registered on your database.Chúng tôi e rằng địa chỉ mới của chúng tôi không được đăng kí trong cơ sở dữ liệu của bạn.
  • the thermometer registered 30°Ccái đo nhiệt chỉ 30°C

Xem đầy đủ từ "register": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

she

UK/ʃiː/US/ʃi/

Xem đầy đủ từ "she": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

her

UK/hɜː/US/hɝ/

Xem đầy đủ từ "her": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mark Ngoại động từ

UK/mɑːk/US/mɑɹk/

Nghĩa: Chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng.

  • to speak with a tone which marks all one's displeasurenói lên một giọng biểu thị tất cả sự không hài lòng
  • the qualities that mark a great leaderđức tính đặc trưng cho một vị lânh tụ vĩ đại

Xem đầy đủ từ "mark": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cotton Danh từ

UK/ˈkɒt.n̩/US/ˈkɑt.n̩/

Nghĩa: Chỉ, sợi.

Xem đầy đủ từ "cotton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

woof

UK/wuːf/US/wʊf/

Xem đầy đủ từ "woof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wiry Tính từ

UK/ˈwaɪ(ə)ɹi/US/ˈwaɪ(ə)ɹi/

Nghĩa: Hình chỉ, chỉ (mạch).

Xem đầy đủ từ "wiry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weft

UK/wɛft/US/wɛft/

Xem đầy đủ từ "weft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shew Ngoại động từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: Chỉ, bảo, dạy.

  • to show someone the waychỉ đường cho ai
  • to show someone how to readdạy ai đọc

Xem đầy đủ từ "shew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shewn Ngoại động từ

UK/ʃəʊn/US/ʃəʊn/

Nghĩa: Chỉ, bảo, dạy.

  • to show someone the waychỉ đường cho ai
  • to show someone how to readdạy ai đọc

Xem đầy đủ từ "shewn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shower Danh từ

UK/ˈʃaʊ.ə(ɹ)/US/ˈʃaʊ.ɚ/

Nghĩa: Người chỉ, người cho xem, người dẫn; người trưng bày.

Xem đầy đủ từ "shower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cop Danh từ

UK/kɒp/US/kɑp/

Nghĩa: Suốt chỉ, con chỉ.

Xem đầy đủ từ "cop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indication Danh từ

UK/ɪndɪˈkeɪʃən/US/ɪndɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự chỉ; số chỉ.

Xem đầy đủ từ "indication": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indicator Danh từ

UK/ˈɪn.dɪˌkeɪ.tə(ɹ)/

Nghĩa: Người chỉ.

Xem đầy đủ từ "indicator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chỉ tiếng Anh là gì?

"chỉ" trong tiếng Anh là only (phó từ), point (nội động từ), thread (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.