TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Che chở tiếng Anh là gì?

"che chở" trong tiếng Anh là defend (ngoại động từ), shelter (động từ), shield (ngoại động từ).

defend Ngoại động từ

UK/dɪˈfɛnd/US/dɪˈfɛnd/

Nghĩa: Che chở, bảo vệ, phòng thủ, chống giữ.

  • to defend somebody against somethingbảo vệ ai khỏi bị vật gì làm hại

Xem đầy đủ từ "defend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shelter Động từ

UK/ˈʃɛltə/US/ˈʃɛltɚ/

Nghĩa: Che, che chở, bảo vệ.

  • to shelter someone from the rainche cho ai khỏi mưa

Xem đầy đủ từ "shelter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shield Ngoại động từ

UK/ˈʃiːld/US/ˈʃild/

Nghĩa: Che chở.

Xem đầy đủ từ "shield": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protect Ngoại động từ

UK/pɹəˈtɛkt/US/pɹəˈtɛkt/

Nghĩa: Bảo vệ, bảo hộ, che chở.

  • to protect someone from (against) dangerche chở ai khỏi bị nguy hiểm

Xem đầy đủ từ "protect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

safeguard Ngoại động từ

UK/ˈseɪfɡɑːd/US/ˈseɪfɡɑɹd/

Nghĩa: Che chở, bảo vệ, giữ gìn.

  • to safeguard peacegiữ gìn hoà bình

Xem đầy đủ từ "safeguard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

screen Ngoại động từ

UK/ˈskɹiːn/US/ˈskɹiːn/

Nghĩa: Che chở, che giấu.

Xem đầy đủ từ "screen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protective Tính từ

UK/pɹəˈtɛk.tɪv/US/pɹəˈtɛk.tɪv/

Nghĩa: Bảo vệ, bảo hộ, che chở.

  • protective barrage(quân sự) lưới lửa bảo vệ

Xem đầy đủ từ "protective": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cover Ngoại động từ

UK/ˈkʌvə/US/ˈkʌvɚ/

Nghĩa: Che chở, bảo vệ, yểm hộ; khống chế, kiểm soát.

  • to cover the retreatyểm hộ cuộc rút lui
  • to cover an areakhống chế cả một vùng (pháo đài, ổ pháo...), kiểm soát cả một vùng

Xem đầy đủ từ "cover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protectively Phó từ

Nghĩa: Bảo vệ, bảo hộ, che chở.

Xem đầy đủ từ "protectively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fence Ngoại động từ

UK/fɛns/US/fɛns/

Nghĩa: Che chở, bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "fence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

embrace

UK/ɛmˈbɹeɪs/US/ɛmˈbɹeɪs/

Xem đầy đủ từ "embrace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overshadow Ngoại động từ

UK/ˌəʊ.vəˈʃæd.əʊ/US/ˌoʊ.vɚˈʃæd.oʊ/

Nghĩa: Bảo vệ, che chở (ai, khỏi bị tấn công).

Xem đầy đủ từ "overshadow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favor Danh từ

UK/ˈfeɪ.və/US/ˈfeɪ.vɚ/

Nghĩa: Sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ.

  • under favor of nightnhờ bóng đêm; lợi dụng bóng đêm
  • to be in favor of somethingủng hộ cái gì

Xem đầy đủ từ "favor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shadow Danh từ

UK/ˈʃædəʊ̯/US/ˈʃædoʊ̯/

Nghĩa: Sự che chở, sự bảo vệ.

  • under the shadow of the Almightydưới sự che chở của thượng đế

Xem đầy đủ từ "shadow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favour Danh từ

US/ˈfeɪ.və(ɹ)/

Nghĩa: Sự giúp đỡ, sự che chở, sự ủng hộ.

  • under favour of nightnhờ bóng đêm; lợi dụng bóng đêm
  • to be in favour of somethingủng hộ cái gì

Xem đầy đủ từ "favour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protection Danh từ

UK/pɹəˈtɛkʃn̩/US/pɹəˈtɛkʃn̩/

Nghĩa: Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ.

  • under someone's protectiondưới sự che chở của ai

Xem đầy đủ từ "protection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defence Danh từ

UK/dɪˈfɛns/

Nghĩa: Sự che chở, sự bảo vệ, sự phòng thủ, sự chống giữ.

  • national defencequốc phòng
  • to gight in defence of one's fatherlandchiến đấu để bảo vệ tổ quốc

Xem đầy đủ từ "defence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

defender Danh từ

UK/dɪˈfɛndə(ɹ)/

Nghĩa: Người che chở, người bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "defender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protector Danh từ

UK/pɹəˈtɛktə/US/pɹəˈtɛktɚ/

Nghĩa: Người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở.

Xem đầy đủ từ "protector": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palladium Danh từ

UK/pəˈleɪdi.əm/US/pəˈleɪdi.əm/

Nghĩa: Sự bảo hộ, sự che chở.

Xem đầy đủ từ "palladium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aegis Danh từ

UK/ˈiːd͡ʒɪs/US/ˈiːd͡ʒɪs/

Nghĩa: Sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo vệ.

  • under the aegis ofdưới sự che chở của

Xem đầy đủ từ "aegis": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auspice Danh từ

UK/ˈɔːspɪs/US/ˈɔspɪs/

Nghĩa: Sự che chở, sự bảo hộ, sự bảo trợ.

  • under the auspices ofđược sự che chở của

Xem đầy đủ từ "auspice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coverture Danh từ

US/ˈkə.vɜː.ˌtʃʊr/

Nghĩa: Sự che chở.

Xem đầy đủ từ "coverture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

protectiveness Danh từ

US/pɹəˈtɛktɪvnəs/

Nghĩa: Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở.

Xem đầy đủ từ "protectiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buckler Danh từ

UK/ˈbʌk.lə/US/ˈbʌk.lɚ/

Nghĩa: Sự che chở.

Xem đầy đủ từ "buckler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adumbration Danh từ

UK/ˌædʌmˈbɹeɪʃ(ə)n/US/ˌædəmˈbɹeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự che chở, sự toả bóng, bóng tối, bóng râm.

Xem đầy đủ từ "adumbration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fencing Danh từ

UK/ˈfɛnsɪŋ/US/ˈfɛnsɪŋ/

Nghĩa: Sự che chở, sự bảo vệ.

Xem đầy đủ từ "fencing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

palladia Danh từ

Nghĩa: Sự bảo hộ, sự che chở.

Xem đầy đủ từ "palladia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Che chở tiếng Anh là gì?

"che chở" trong tiếng Anh là defend (ngoại động từ), shelter (động từ), shield (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.