TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giả tiếng Anh là gì?

"giả" trong tiếng Anh là fake (tính từ), counterfeit (tính từ), dummy (tính từ).

fake Tính từ

UK/feɪ̯k/US/feɪ̯k/ giọng người thật

Nghĩa: Giả, nhái.

  • She's faking sleep. That's why she's not snoring.Cô ấy đang giả vờ ngủ, thế nên cô ấy không ngáy.

Xem đầy đủ từ "fake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counterfeit Tính từ

UK/ˈkawntəˌfɪt/US/ˈkaʊn.tɚˌfɪt/ giọng máy

Nghĩa: Giả, giả mạo.

  • counterfeit moneytiền giả

Xem đầy đủ từ "counterfeit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dummy Tính từ

UK/ˈdʌmi/US/ˈdʌmi/ giọng người thật

Nghĩa: Giả.

  • dummy windowcửa sổ giả
  • dummy cartridgeđạn giả

Xem đầy đủ từ "dummy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mock Tính từ

UK/mɒk/US/mɑk/ giọng người thật

Nghĩa: Giả, bắt chước.

  • mock modestykhiêm tốn giả
  • mock battletrận giả

Xem đầy đủ từ "mock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spurious Tính từ

UK/ˈspjʊə.ɹi.əs/US/ˈspjʊɹ.i.əs/ giọng người thật

Nghĩa: Giả, giả mạo.

  • spurious coinđồng tiền giả
  • spurious eyes(y học) mắt giả

Xem đầy đủ từ "spurious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

false Tính từ

UK/fɔːls/US/fɔls/ giọng người thật

Nghĩa: Không thật, giả.

  • a false mirrorgương không thật
  • a false cointiền giả

Xem đầy đủ từ "false": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

artificial Tính từ

UK/ˌɑː.tɪˈfɪʃ.əl/US/ˌɑɹ.təˈfɪʃ.əl/ giọng người thật

Nghĩa: Không tự nhiên, giả tạo; giả.

  • artificial flowershoa giả
  • artificial smilenụ cười giả tạo

Xem đầy đủ từ "artificial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sham Tính từ

US/ˈʃeə̯m/ giọng người thật

Nghĩa: Giả, giả bộ, giả vờ; giả mạo.

  • a sham fighttrận giả
  • a sham plea(pháp lý) lời biện hộ giả vờ (để hoãn binh)

Xem đầy đủ từ "sham": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pinchbeck Tính từ

US/ˈpɪntʃ.ˌbɛk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giả, giả mạo.

Xem đầy đủ từ "pinchbeck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make-believe Tính từ

UK/ˈmeɪk bəˌliːv/US/ˈmeɪk bəˌliːv/ giọng người thật

Nghĩa: Giả, không thật.

Xem đầy đủ từ "make-believe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snide Tính từ

UK/snaɪd/US/snaɪd/ giọng người thật

Nghĩa: Giả, giả mạo.

Xem đầy đủ từ "snide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pseudo Tiền tố

UK/ˈsjuː.doʊ/US/ˈsjuː.doʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Giả, giả tạo, không chân thật, giả mạo, không thành thật.

  • pseudo-scientific garbagemột thứ khoa học giả tạo rác rưởi

Xem đầy đủ từ "pseudo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pseud Tiền tố

UK/s(j)uːd/US/suːd/ giọng người thật

Nghĩa: Giả, giống như.

  • pseudocarpquả giả
  • pseudepigraphiccó tác giả dùng tên của người khác

Xem đầy đủ từ "pseud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snidely Phó từ

US/ˈsnɑɪd.li/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giả, giả mạo.

Xem đầy đủ từ "snidely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supposititious Tính từ

UK/səˌpɒzɪˈtɪʃəs/US/səˌpɑzəˈtɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giả, giả mạo.

Xem đầy đủ từ "supposititious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inauthentic Tính từ

UK/ˌɪnɔːˈθɛn.tɪk/US/ˌɪnɔˈθɛn.tɪk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Không thật, giả.

Xem đầy đủ từ "inauthentic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imitation Danh từ

UK/ɪmɪˈteɪ̯ʃən/US/ɪmɪˈteɪ̯ʃən/ giọng máy

Nghĩa: Giả.

  • Beware of imitations.Hãy cảnh giác với đồ giả.
  • imitation leatherda giả

Xem đầy đủ từ "imitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pretend

UK/pɹəˈtɛnd/US/pɹəˈtɛnd/ giọng người thật

  • Tom pretended to be his twin brother.Tom giả vờ là anh trai sinh đôi của anh ấy.
  • Tom was just pretending to be asleep.Tom lúc đó chỉ đang giả vờ ngủ thôi.

Xem đầy đủ từ "pretend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

blank Tính từ

UK/blænk/US/blæŋk/ giọng máy

Nghĩa: Không nạp chì; giả.

  • blank cartridgeđạn không nạp chì
  • blank windowcửa sổ giả

Xem đầy đủ từ "blank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

base Tính từ

UK/beɪs/US/beɪs/ giọng người thật

Nghĩa: Giả (tiền).

  • base coinđồng tiền giả

Xem đầy đủ từ "base": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flash Tính từ

UK/flæʃ/US/flæʃ/ giọng người thật

Nghĩa: Giả.

  • flash moneytiền giả

Xem đầy đủ từ "flash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

queer Tính từ

UK/kwɪə/US/kwɪɹ/ giọng người thật

Nghĩa: Giả (tiền).

  • queer moneytiền giả

Xem đầy đủ từ "queer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adulterate Tính từ

UK/əˈdʌltəɹət/US/əˈdʌltəɹət/ giọng người thật

Nghĩa: Giả, giả mạo (vật).

Xem đầy đủ từ "adulterate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phony Tính từ

UK/-fəni/US/ˈfoʊni/ giọng người thật

Nghĩa: Giả, giả mạo (tiền, đồ nữ trang...).

Xem đầy đủ từ "phony": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phoney Tính từ

Nghĩa: Giả, giả mạo (tiền, đồ nữ trang...).

Xem đầy đủ từ "phoney": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fictitious Tính từ

UK/fɪkˈtɪʃəs/US/fɪkˈtɪʃəs/ giọng người thật

Nghĩa: Giả.

  • a fictitious nametên giả

Xem đầy đủ từ "fictitious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adulterine Tính từ

UK/əˈdʌltəɹaɪn/US/əˈdʌltəɹaɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giả mạo, giả.

Xem đầy đủ từ "adulterine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imitative Tính từ

US/ˈɪ.mə.ˌteɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giả.

Xem đầy đủ từ "imitative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suppositious Tính từ

UK/ˌsʌpəˈzɪʃəs/US/ˌsʌpəˈzɪʃəs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giả, giả mạo.

  • suppositious writingschữ viết giả; tài liệu giả

Xem đầy đủ từ "suppositious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mannequin Danh từ

UK/ˈman.ɪ.kɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người giả.

Xem đầy đủ từ "mannequin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giả tiếng Anh là gì?

"giả" trong tiếng Anh là fake (tính từ), counterfeit (tính từ), dummy (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "fake": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "dummy": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "mock": không rõ tên, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "spurious": EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "false": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "artificial": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sham": Paul2520, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "make-believe": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "snide": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "pseudo": Speaker: Neøn Recorder: Neøn, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "pseud": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "pretend": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "base": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "flash": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "queer": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "adulterate": Paul2520, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "phony": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "fictitious": Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.