TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giải quyết tiếng Anh là gì?

"giải quyết" trong tiếng Anh là solve (ngoại động từ), settle (động từ), decide (động từ).

solve Ngoại động từ

UK/sɒlv/US/sɑlv/

Nghĩa: Giải quyết (một vấn đề).

  • Death does not solve the problem.Cái chết không giải quyết được vấn đề.
  • Tom figured out how to solve the problem.Tom đã nghĩ ra cách giải quyết vấn đề đó.

Xem đầy đủ từ "solve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

settle Động từ

UK/ˈsɛ.təl/US/ˈsɛtəl/

Nghĩa: Giải quyết, ổn định tư tưởng, dàn xếp, hoà giải.

  • The matter is all settled.Mọi chuyện đã được giải quyết.
  • I thought we had this settled.Tôi nghĩ là chúng ta đã giải quyết vấn đề này rồi.

Xem đầy đủ từ "settle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decide Động từ

UK/dɪˈsaɪd/US/dɪˈsaɪd/

Nghĩa: Giải quyết, phân xử.

  • to decide a questiongiải quyết một vấn đề
  • to decide against somebodyphân xử ai thua (kiện...)

Xem đầy đủ từ "decide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

process Ngoại động từ

UK/ˈpɹəʊ.sɛs/US/ˈpɹɑ.sɛs/

Nghĩa: Xử lý, giải quyết.

Xem đầy đủ từ "process": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resolve Động từ

UK/ɹɪˈzɒlv/US/ɹɪˈzɑlv/

Nghĩa: Giải quyết (khó khăn, vấn đề, mối nghi ngờ...).

  • Only Tom can resolve that problem.Chi có Tom mới có thể giải quyết vấn đề đó.
  • It is impossible to resolve the conflict.Việc giải quyết tranh chấp đó là bất khả thi.

Xem đầy đủ từ "resolve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

iron out Cụm động từ

Nghĩa: Giải quyết (khó khăn, vấn đề...).

Xem đầy đủ từ "iron out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quick-and-dirty Tính từ

Nghĩa: Thực hiện, giải quyết, hay xây dựng một cách vội vàng, sơ sơ, và tạm thời (quick), nhưng không chính xác, đầy đủ, hay chắc chắn coi dài hạn (dirty).

Xem đầy đủ từ "quick-and-dirty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transact Ngoại động từ

UK/ˌtɹænˈzækt/US/ˌtɹænˈzækt/

Nghĩa: Làm, thực hiện; giải quyết.

  • to transact businessgiải quyết công việc

Xem đầy đủ từ "transact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unpuzzle Động từ

Nghĩa: Giải, giải quyết.

Xem đầy đủ từ "unpuzzle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deal Nội động từ

UK/ˈdiːl/US/ˈdiːl/

Nghĩa: Giải quyết; đối phó.

  • We have to deal with this issue.Chúng ta phải giải quyết vấn đề này.
  • to deal with a problemgiải quyết một vấn đề

Xem đầy đủ từ "deal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

act

UK/ækt/US/ækt/

Xem đầy đủ từ "act": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

smooth Ngoại động từ

UK/smuːð/US/smuːð/

Nghĩa: Giải quyết; dàn xếp, làm ổn thoả.

  • to smooth away differencesgiải quyết những sự bất đồng
  • to smooth the way with the authoritiesdàn xếp (làm đủ thủ tục) với các nhà chức trách

Xem đầy đủ từ "smooth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treat Ngoại động từ

UK/tɹiːt/US/tɹiːt/

Nghĩa: Xét, nghiên cứu; giải quyết.

  • to treat a subject thoroughlyxét kỹ lưỡng một vấn đề

Xem đầy đủ từ "treat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conclude Động từ

UK/kənˈkluːd/US/kənˈkluːd/

Nghĩa: Quyết định, giải quyết, dàn xếp, thu xếp.

Xem đầy đủ từ "conclude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compose Động từ

UK/kəmˈpəʊz/US/kəmˈpoʊz/

Nghĩa: Giải quyết; dàn xếp; dẹp được.

  • to compose a quarreldàn xếp cuộc cãi nhau

Xem đầy đủ từ "compose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expedite Ngoại động từ

UK/ˈɛk.spəˌdaɪt/US/ˈɛk.spɪˌdaɪt/

Nghĩa: Thanh toán, giải quyết (công việc).

Xem đầy đủ từ "expedite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salve Ngoại động từ

UK/sɑːv/US/sæ(l)v/

Nghĩa: Hoà giải (mâu thuẫn); giữ gìn bảo vệ (danh dự của ai); giải quyết (khó khăn); làm tan (sự nghi ngờ).

Xem đầy đủ từ "salve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clench Ngoại động từ

UK/klɛnt͡ʃ/US/klɛnt͡ʃ/

Nghĩa: Giải quyết, thanh toán.

  • to clench a mattergiải quyết một vấn đề

Xem đầy đủ từ "clench": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clinch Ngoại động từ

UK/klɪnt͡ʃ/US/klɪnt͡ʃ/

Nghĩa: Giải quyết, thanh toán (một vấn đề...); ký kết (một hiệp ước...).

  • that clinches itviệc thế là được giải quyết rồi không còn gì phải nói nữa

Xem đầy đủ từ "clinch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dispose Nội động từ

UK/dɪˈspəʊz/US/dɪsˈpoʊz/

Nghĩa: Quyết định số phận xử lý; giải quyết; vứt bỏ, khử đi; bác bỏ, đánh bại; ăn gấp, uống gấp; phi tang bằng chứng

  • to dispose of someonequyết định số phận của ai; khử đi
  • to dispose of an argumentbác bỏ một lý lẽ

Xem đầy đủ từ "dispose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clear up Cụm động từ

UK/klɪəˈɹʌp/US/klɪəˈɹʌp/

Nghĩa: Làm sáng tỏ; giải quyết (nột vấn đề...).

Xem đầy đủ từ "clear up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decision Danh từ

UK/dɪˈsɪʒn̩/US/dɪˈsɪʒn̩/

Nghĩa: Sự giải quyết (một vấn đề...); sự phân xử, sự phán quyết (của toà án).

Xem đầy đủ từ "decision": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treatment Danh từ

UK/ˈtɹiːtmənt/US/ˈtɹiːtmənt/

Nghĩa: Sự luận bàn, sự nghiên cứu; sự giải quyết (một vấn đề).

Xem đầy đủ từ "treatment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conclusion Danh từ

UK/kənˈkluːʒən/US/kənˈkluːʒən/

Nghĩa: Sự quyết định, sự giải quyết, sự dàn xếp, sự thu xếp

Xem đầy đủ từ "conclusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

settlement Danh từ

UK/ˈsɛ.təl.mənt/US/ˈsɛ.təl.mənt/

Nghĩa: Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải.

Xem đầy đủ từ "settlement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

settler Danh từ

UK/ˈsɛt.lə/US/ˈsɛt.lɚ/

Nghĩa: Người giải quyết (vấn đề).

Xem đầy đủ từ "settler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resolution Danh từ

UK/ˌɹɛzəˈl(j)uʃ(ə)n/US/ˌɹɛzəˈluːʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự giải quyết (vấn đề, mối nghi ngờ).

Xem đầy đủ từ "resolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transaction Danh từ

UK/tɹænˈzækʃən/US/tɹænˈzækʃən/

Nghĩa: Sự thực hiện; sự giải quyết.

  • to spend much time on the transaction of the businessmất nhiều thì giờ vào việc giải quyết công việc

Xem đầy đủ từ "transaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treater Danh từ

US/ˈtri.tɜː/

Nghĩa: Người xét, người nghiên cứu; người giải quyết (một đề tài, một vấn đề...).

Xem đầy đủ từ "treater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

settling Danh từ

UK/ˈsɛtl̩ɪŋ/US/ˈsɛtl̩ɪŋ/

Nghĩa: Sự chỉnh lý, sự giải quyết.

Xem đầy đủ từ "settling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giải quyết tiếng Anh là gì?

"giải quyết" trong tiếng Anh là solve (ngoại động từ), settle (động từ), decide (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.