Hơi tiếng Anh là gì?
"hơi" trong tiếng Anh là somewhat (phó từ), breath (danh từ), smell (danh từ).
somewhat Phó từ
UK/ˈsʌmwɒt/US/ˈsʌmwʌt/
Nghĩa: Hơi, gọi là, một chút.
- it's somewhat difficulthơi khó
- to answer somewhat hastilytrả lời khí vội vàng một chút
breath Danh từ
UK/bɹɛθ/US/bɹɛθ/
Nghĩa: Hơi thở, hơi.
- Sorry I'm out of breath, I rushed to get here.Xin lỗi tôi thở hết hơi rồi, tôi vừa chạy đến đây.
- Take a deep breath.Hít một hơi thật sâu nào.
smell Danh từ
UK/smɛl/US/smɛl/
Nghĩa: Mùi (hương), mùi vị, hơi; đặc tính, tính chất mà con người và động vật nhận ra khi dùng hay sử dụng mũi hoặc khứu giác của mình
- smell of somethinghơi, mùi (hương) gì đó
- sweet/delicious smellmùi thơm
steam Danh từ
UK/stiːm/US/stiːm/
Nghĩa: hơi, hơi nước
a little Phó từ
Nghĩa: Một ít, ít, một chút, hơi.
- I think that's a little too expensive.Tôi nghĩ cái đó hơi đắt.
- Tom is a little angry at Mary.Tom hơi giận Mary.
some Phó từ
UK/sʌm/US/sʌm/
Nghĩa: Đến một chừng mực nào đó; một tí; hơi.
- to be some angrytức giận một tí, hơi giận
blast Danh từ
UK/blɑːst/US/blæst/
Nghĩa: Luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom...).
slightly Phó từ
UK/ˈslaɪtli/US/ˈslaɪtli/
Nghĩa: hơi
- the patient is slightly better todayhôm nay người bệnh đã hơi khá hơn
vapor Danh từ
UK/ˈveɪpə/US/ˈveɪpɚ/
Nghĩa: hơi
- Water can exist in the solid (ice), liquid, or gaseous (vapor) states, depending on temperature and pressure conditions.Nước có thể tồn tại ở thể rắn (băng), lỏng hoặc khí (hơi), tuỳ vào điều kiện nhiệt độ và áp suất.
whiff Danh từ
UK/wɪf/US/wɪf/
Nghĩa: Luồng, hơi.
- a whiff of air (smoke, wind)một luồng không khí (khói, gió)
- he took up his pipe to have a few whiffsanh ta cầm cái điếu lên để hút một vài hơi
odor Danh từ
UK/ˈəʊ.də/US/ˈoʊ.dɚ/
Nghĩa: mùi, hơi
swig Danh từ
UK/swɪɡ/US/swɪɡ/
Nghĩa: Tợp, hơi (rượu...).
vapour Danh từ
Nghĩa: Hơi, hơi nước.
pneumatic Tính từ
UK/n(j)uːˈmæ.tɪk/US/n(j)uːˈmæ.tɪk/
Nghĩa: Khí, (thuộc) hơi.
poco Tính từ
US/ˈpoʊ.ˌkoʊ/
Nghĩa: Hơi.
- poco allegrohơi nhanh
a trifle Phó từ
Nghĩa: (Dùng làm phó từ) Hơi, một tí, một chút.
- a trifle [too] heavyhơi nặng một chút
a wee bit Thành ngữ
Nghĩa: Hơi, hơi hơi.
ratherish Phó từ
Nghĩa: Hơi.
spoor Danh từ
UK/spʊə/US/spʊɹ/
Nghĩa: Dấu đi (súc vật), vết chân (súc vật); hơi (súc vật).
water-gas Danh từ
US/ˈwɔ.tɜː.ˈɡæs/
Nghĩa: Hơi nước; hơi.
little
UK/ˈlɪ.tl̩/US/ˈlɪ.tl̩/
- I think that's a little too expensive.Tôi nghĩ cái đó hơi đắt.
- Tom is a little angry at Mary.Tom hơi giận Mary.
pull Danh từ
UK/pʊl/US/pʊl/
Nghĩa: Hớp, hơi (uống rượu, hút thuốc...).
- My brother is a bit sadistic: he loves pulling my hair.Em trai tôi hơi ác: em ấy thích kéo tóc tôi.
- to have a pull at a cigarettehút một hơi thuốc lá
go Danh từ
UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/
Nghĩa: Lần, hơi, cú.
- at one gomột lần, một hơi, một cú
- to succeed at the first golàm lần đầu đã thành công ngay
touch Danh từ
UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/
Nghĩa: Một chút, một ít, hơi (cái gì đó).
- A touch of jealousy.Hơi ghen
- A touch of salt.Một chút muối
wind Danh từ
UK/ˈwɪnd/US/ˈwɪnd/
Nghĩa: Hơi.
- to lose one's windhết hơi
- to recover one's windlấy lại hơi
gas
UK/ɡæs/US/ɡæs/
remote Tính từ
US/rɪ.ˈmoʊt/
Nghĩa: Tí chút, chút đỉnh, hơi, mơ hồ thoang thoáng.
- to have not a remote conception of...chỉ có một khái niệm mơ hồ về
- a remote resemblancesự hơi giống nhau
weakly Phó từ
UK/ˈwiːkli/US/ˈwiːkli/
Nghĩa: Hơi, hơi hơi.
draught Danh từ
UK/dɹɑːft/US/dɹæft/
Nghĩa: Sự uống một hơi; hơi, hớp, ngụm.
- to drink a draughtuống một hơi
- in long draughtsuống từng hơi dài
vaguely Phó từ
UK/ˈveɪɡli/US/ˈveɪɡli/
Nghĩa: Ang áng, hơi, gần đúng, một cách phỏng chừng.
Câu hỏi thường gặp
Hơi tiếng Anh là gì?
"hơi" trong tiếng Anh là somewhat (phó từ), breath (danh từ), smell (danh từ).