Hơn tiếng Anh là gì?
"hơn" trong tiếng Anh là than (giới từ), ahead (tính từ), past (giới từ).
than Giới từ
UK/ðæn/US/ðæn/
Nghĩa: Hơn.
- Tom is three years younger than Mary.Tom nhỏ hơn Mary 3 năm.
- There is nothing more important than friendship.Không gì quan trọng hơn tình bạn.
ahead Tính từ
UK/əˈhɛd/US/əˈhɛd/
Nghĩa: Hơn, vượt.
- Your clock is 9 minutes and 36.2 seconds ahead.Đồng hồ của bạn bị nhanh hơn 9 phút và 36.2 giây.
- to be (get) ahead ofhơn (ai), vượt (ai)
past Giới từ
UK/pɑːst/US/pæst/
Nghĩa: Quá, vượt, quá, hơn.
- it is past sixđã quá sáu giờ hơn
- he is past fiftyông ta đã hơn (ngoài) năm mươi
preferably Phó từ
UK/ˈpɹɛf.ɹəˌbli/US/ˈpɹɛf.ɹəˌbli/
Nghĩa: Hơn, thích hơn, ưa hơn.
excel Ngoại động từ
UK/ɪkˈsɛl/US/ɪkˈsɛl/
Nghĩa: Hơn, trội hơn (người khác về mặt nào...).
- to excel others in couragetrội hơn người khác về mặt dũng cảm, dũng cảm hơn người
- I excelled everyone else with my exam results.Tội vượt trội hơn tất cả với kết quả thi của mình
more Phó từ
UK/mɔː/US/mɔːɹ/
Nghĩa: Hơn, nhiều hơn.
- Words wound more easily than they heal.Lời nói gây tổn thương dễ dàng hơn là hàn gắn.
- Tom has more money than I do.Tom có nhiều tiền hơn tôi.
better Tính từ
UK/ˈbɛt.ə/US/ˈbɛt.ə/
Nghĩa: Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn.
- Tom can speak French better than you.Tom nói tiếng Pháp tốt hơn cậu.
- Tom plays the piano better than Mary.Tom đánh piano giỏi hơn Mary.
worst Ngoại động từ
UK/wɜːst/US/wɜɹst/
Nghĩa: Đánh bại, hơn.
- to worst an adversaryđánh bại đối phương
surpass Ngoại động từ
UK/səˈpɑːs/US/sɚˈpæs/
Nghĩa: Hơn, vượt, trội hơn.
transcend Ngoại động từ
UK/tɹæn(t)ˈsɛnd/US/tɹæn(t)ˈsɛnd/
Nghĩa: Vượt quá, hơn.
- the beautiful scene transcends my power of descriptioncảnh đẹp đó vượt quá khả năng mô tả của tôi
overrule Nội động từ
UK/ˌəʊ.vəˈɹuːl/US/ˌoʊ.vɚˈɹul/
Nghĩa: Hơn, thắng thế.
outgeneral Ngoại động từ
UK/aʊtˈdʒɛnɹəl/
Nghĩa: Hơn (về chiến lược).
upwards of Giới từ
Nghĩa: Hơn.
- upward of 50 peoplehơn 50 người
outrival Ngoại động từ
Nghĩa: Vượt, hơn, thắng.
overmatch Ngoại động từ
UK/ˌəʊvə(ɹ)ˈmætʃ/US/ˌəʊvə(ɹ)ˈmætʃ/
Nghĩa: Thắng, được, hơn.
overstridden Ngoại động từ
Nghĩa: Vượt, hơn, trội hơn.
overstride Ngoại động từ
Nghĩa: Vượt, hơn, trội hơn.
above Giới từ
UK/əˈbʌv/US/əˈbʌv/
Nghĩa: Trên, hơn.
- The person above me is the department manager.Người cấp bậc cao hơn tôi là trưởng phòng.
- to value independence and freedom above allquý độc lập và tự do hơn tất cả
to Giới từ
UK/təʊ/US/toʊ/
Nghĩa: So với, hơn.
- I prefer this to thattôi thích cái này hơn cái kia
over Danh từ
UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/
Nghĩa: Hơn, trên.
- to set somebody over the restđánh giá ai hơn những người khác, đặt ai trên những người khác
- to win a victory over the enemyđánh thắng kẻ thù
before Giới từ
UK/bɪˈfɔː/US/bɪˈfoɹ/
Nghĩa: Hơn (về chức vị, khả năng...).
- he is before the other boys in his classnó khá hơn các học sinh khác trong lớp
long Tính từ
UK/lɒŋ/US/lɑŋ/
Nghĩa: Quá, hơn.
- a long hundred(thương nghiệp) một trăm hai mươi
upward Phó từ
UK/ˈʌpwəd/US/ˈʌpwɚd/
Nghĩa: Hơn, trên.
- children of five year and upwardtrẻ lên năm và trên năm tuổi
paramount Tính từ
UK/ˈpæɹəmaʊnt/US/ˈpæɹəˌmaʊnt/
Nghĩa: Hơn, cao hơn.
er
UK/ə/US/ɜɹ/
outgo Ngoại động từ
UK/ˌaʊtˈɡəʊ/US/ˌaʊtˈɡoʊ/
Nghĩa: Vượt, hơn.
supra Tiền tố
UK/s(j)uː.pɹə/US/su.pɹə/
Nghĩa: Hơn; vượt quá; siêu.
- supranationalsiêu dân tộc
excess Danh từ
UK/ˈɛksɛs/US/ˈɛksɛs/
Nghĩa: Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn.
overstrode Ngoại động từ
Nghĩa: Vượt, hơn, trội hơn.
outgone Ngoại động từ
Nghĩa: Vượt, hơn.
Câu hỏi thường gặp
Hơn tiếng Anh là gì?
"hơn" trong tiếng Anh là than (giới từ), ahead (tính từ), past (giới từ).