TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hạt tiếng Anh là gì?

"hạt" trong tiếng Anh là seed (danh từ), particle (danh từ), county (danh từ).

seed Danh từ

UK/siːd/US/siːd/

Nghĩa: Hạt, hạt giống.

  • Grind sesame seeds before eating.Hãy xay hạt mè trước khi ăn.
  • The farmer scattered the wheat seeds in the field.Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.

Xem đầy đủ từ "seed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

particle Danh từ

UK/ˈpɑːtɪkl̩/US/ˈpɑɹtək(ə)l/

Nghĩa: hạt, trợ từ, tiểu từ

Xem đầy đủ từ "particle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

county Danh từ

UK/ˈkaʊnti/US/ˈkaʊn(t)i/

Nghĩa: Hạt, tỉnh (đơn vị hành chính lớn nhất của Anh).

Xem đầy đủ từ "county": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

district Danh từ

UK/ˈdɪstɹɪkt/US/ˈdɪstɹɪkt/

Nghĩa: Quận, quận hạt, địa hạt, hạt, địa khu, khu.

Xem đầy đủ từ "district": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grain Danh từ

UK/ɡɹeɪn/US/ɡɹeɪn/

Nghĩa: Hạt, hột.

  • Farmers sow grain seeds in spring.Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân.
  • a grain of ricehạt gạo

Xem đầy đủ từ "grain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pip Danh từ

UK/pɪp/US/pɪp/

Nghĩa: hạt

Xem đầy đủ từ "pip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bread-stuffs Danh từ

Nghĩa: Hạt.

Xem đầy đủ từ "bread-stuffs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deanery Danh từ

UK/ˈdiː.nə.ɹi/

Nghĩa: Hạt, giáo hạt.

Xem đầy đủ từ "deanery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

particulate Danh từ

UK/pɑːˈtɪk.jʊ.lɪt/US/pɑɹˈtɪk.jə.lət/

Nghĩa: Hạt; chất hạt.

Xem đầy đủ từ "particulate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plasmosome Danh từ

Nghĩa: Hạt; thể nhân.

Xem đầy đủ từ "plasmosome": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spor- Tiền tố

Nghĩa: Hạt; bào tử.

  • sporicidethuốc diệt bào tử

Xem đầy đủ từ "spor-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nuclear Tính từ

UK/ˈnjuː.klɪə(ɹ)/US/ˈn(j)u.kli.ɚ/

Nghĩa: hạt, hạt nhân

  • Iran cannot have a nuclear weapon. The world would be in great danger.Iran không được sở hữu vũ khí hạt nhân. Thế giới có thể sẽ gặp nguy hiểm lớn.
  • Japan is the only nation to have been hit by nuclear bombs.Nhật Bản là quốc gia duy nhất bị ném bom hạt nhân.

Xem đầy đủ từ "nuclear": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nut

UK/nʌt/US/nʌt/

  • Peanuts are not nuts but legumes.Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu.

Xem đầy đủ từ "nut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

train Danh từ

UK/ˈtɹeɪn/US/ˈtɹeɪn/

Nghĩa: Dòng, dãy, chuỗi, hạt.

  • an unexpected train of difficultiesmột loạt khó khăn bất ngờ
  • to follow one's train of thoughttheo dòng tư tưởng (ý nghĩ)

Xem đầy đủ từ "train": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drop

UK/dɹɒp/US/dɹɑp/

Xem đầy đủ từ "drop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hundred Danh từ

UK/ˈhʌn.dɹəd/US/ˈhʌn.dɹəd/

Nghĩa: Hạt, khu vực (ở Anh).

Xem đầy đủ từ "hundred": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

territory Danh từ

UK/ˈtɛɹɪt(ə)ɹi/US/ˈtɛɹɪˌtɔɹi/

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang).

Xem đầy đủ từ "territory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

speck Danh từ

UK/spɛk/US/spɛk/

Nghĩa: Hạt (bụi...).

Xem đầy đủ từ "speck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

territorial Tính từ

UK/ˌtɛɹ.ɪˈtɔː.ɹi.əl/US/ˌtɛɹ.əˈtɔɹ.i.əl/

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang).

Xem đầy đủ từ "territorial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bead Danh từ

UK/ˈbiːd/US/ˈbiːd/

Nghĩa: Giọt, hạt.

  • beads of dewgiọt sương
  • beads of perspirationgiọt mồ hôi

Xem đầy đủ từ "bead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kernel Danh từ

UK/ˈkɜː.nəl/US/ˈkɝ.nəl/

Nghĩa: Hạt (lúa mì).

Xem đầy đủ từ "kernel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fleck Danh từ

UK/flɛk/US/flɛk/

Nghĩa: Phần nhỏ li ti, hạt.

  • a fleck of dusthạt bụi

Xem đầy đủ từ "fleck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corpuscle Danh từ

UK/ˈkɔːˌpʌsəl/US/ˈkɔɹˌpʌsəl/

Nghĩa: Hạt.

Xem đầy đủ từ "corpuscle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corpuscular Tính từ

UK/kɔːˈpʌskjʊlə/US/kɔɹˈpʌskjəlɚ/

Nghĩa: Hạt.

Xem đầy đủ từ "corpuscular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corpuscule Danh từ

Nghĩa: Hạt.

Xem đầy đủ từ "corpuscule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paternoster Danh từ

UK/ˈpɑːtəˌnɒstə(ɹ)/US/ˈpɑtəɹˌnɔstɚ/

Nghĩa: Hạt (ở chuỗi tràng hạt).

Xem đầy đủ từ "paternoster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hạt tiếng Anh là gì?

"hạt" trong tiếng Anh là seed (danh từ), particle (danh từ), county (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.