Hạt tiếng Anh là gì?
"hạt" trong tiếng Anh là seed (danh từ), particle (danh từ), county (danh từ).
seed Danh từ
UK/siːd/US/siːd/
Nghĩa: Hạt, hạt giống.
- Grind sesame seeds before eating.Hãy xay hạt mè trước khi ăn.
- The farmer scattered the wheat seeds in the field.Người nông dân rải hạt giống lúa mì xuống ruộng.
particle Danh từ
UK/ˈpɑːtɪkl̩/US/ˈpɑɹtək(ə)l/
Nghĩa: hạt, trợ từ, tiểu từ
county Danh từ
UK/ˈkaʊnti/US/ˈkaʊn(t)i/
Nghĩa: Hạt, tỉnh (đơn vị hành chính lớn nhất của Anh).
district Danh từ
UK/ˈdɪstɹɪkt/US/ˈdɪstɹɪkt/
Nghĩa: Quận, quận hạt, địa hạt, hạt, địa khu, khu.
grain Danh từ
UK/ɡɹeɪn/US/ɡɹeɪn/
Nghĩa: Hạt, hột.
- Farmers sow grain seeds in spring.Người nông dân gieo hạt ngũ cốc vào mùa xuân.
- a grain of ricehạt gạo
pip Danh từ
UK/pɪp/US/pɪp/
Nghĩa: hạt
bread-stuffs Danh từ
Nghĩa: Hạt.
deanery Danh từ
UK/ˈdiː.nə.ɹi/
Nghĩa: Hạt, giáo hạt.
particulate Danh từ
UK/pɑːˈtɪk.jʊ.lɪt/US/pɑɹˈtɪk.jə.lət/
Nghĩa: Hạt; chất hạt.
plasmosome Danh từ
Nghĩa: Hạt; thể nhân.
spor- Tiền tố
Nghĩa: Hạt; bào tử.
- sporicidethuốc diệt bào tử
nuclear Tính từ
UK/ˈnjuː.klɪə(ɹ)/US/ˈn(j)u.kli.ɚ/
Nghĩa: hạt, hạt nhân
- Iran cannot have a nuclear weapon. The world would be in great danger.Iran không được sở hữu vũ khí hạt nhân. Thế giới có thể sẽ gặp nguy hiểm lớn.
- Japan is the only nation to have been hit by nuclear bombs.Nhật Bản là quốc gia duy nhất bị ném bom hạt nhân.
nut
UK/nʌt/US/nʌt/
- Peanuts are not nuts but legumes.Lạc không phải hạt mà thuộc họ đậu.
train Danh từ
UK/ˈtɹeɪn/US/ˈtɹeɪn/
Nghĩa: Dòng, dãy, chuỗi, hạt.
- an unexpected train of difficultiesmột loạt khó khăn bất ngờ
- to follow one's train of thoughttheo dòng tư tưởng (ý nghĩ)
drop
UK/dɹɒp/US/dɹɑp/
hundred Danh từ
UK/ˈhʌn.dɹəd/US/ˈhʌn.dɹəd/
Nghĩa: Hạt, khu vực (ở Anh).
territory Danh từ
UK/ˈtɛɹɪt(ə)ɹi/US/ˈtɛɹɪˌtɔɹi/
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang).
etc
UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/
speck Danh từ
UK/spɛk/US/spɛk/
Nghĩa: Hạt (bụi...).
territorial Tính từ
UK/ˌtɛɹ.ɪˈtɔː.ɹi.əl/US/ˌtɛɹ.əˈtɔɹ.i.əl/
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (thuộc) hạt (vùng chưa được hưởng những quyền lợi như một bang).
bead Danh từ
UK/ˈbiːd/US/ˈbiːd/
Nghĩa: Giọt, hạt.
- beads of dewgiọt sương
- beads of perspirationgiọt mồ hôi
kernel Danh từ
UK/ˈkɜː.nəl/US/ˈkɝ.nəl/
Nghĩa: Hạt (lúa mì).
fleck Danh từ
UK/flɛk/US/flɛk/
Nghĩa: Phần nhỏ li ti, hạt.
- a fleck of dusthạt bụi
corpuscle Danh từ
UK/ˈkɔːˌpʌsəl/US/ˈkɔɹˌpʌsəl/
Nghĩa: Hạt.
corpuscular Tính từ
UK/kɔːˈpʌskjʊlə/US/kɔɹˈpʌskjəlɚ/
Nghĩa: Hạt.
corpuscule Danh từ
Nghĩa: Hạt.
paternoster Danh từ
UK/ˈpɑːtəˌnɒstə(ɹ)/US/ˈpɑtəɹˌnɔstɚ/
Nghĩa: Hạt (ở chuỗi tràng hạt).
Câu hỏi thường gặp
Hạt tiếng Anh là gì?
"hạt" trong tiếng Anh là seed (danh từ), particle (danh từ), county (danh từ).