TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Hợp tiếng Anh là gì?

"hợp" trong tiếng Anh là suitable (tính từ), compatible (tính từ), fit (ngoại động từ).

suitable Tính từ

US/ˈsuː.tə.bəl/

Nghĩa: Hợp, phù hợp, thích hợp.

  • Having found a suitable human host, an ambitious Cuba Libre sang a beautiful ballad at the karaoke bar.Tìm thấy một người chủ thích hợp, cốc rượu mạnh Cuba Libre hát một bản ballad tuyệt vời tại quầy karaoke.

Xem đầy đủ từ "suitable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compatible Tính từ

UK/kəmˈpæt.ə.bəl/US/kəmˈpæt.ə.bəl/

Nghĩa: Hợp, thích hợp, tương hợp.

Xem đầy đủ từ "compatible": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fit Ngoại động từ

UK/fɪt/US/fɪt/

Nghĩa: Hợp, vừa.

  • I don't think he is fit for the job.Tôi không cho rằng anh ấy phù hợp với công việc đó.
  • this coat does not fit metôi mặc cái áo này không vừa

Xem đầy đủ từ "fit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agreement Danh từ

UK/əˈɡɹiːmənt/US/əˈɡɹiːmənt/

Nghĩa: đồng ý, hiệp định, hợp

  • There must be agreement between tenses in a sentencePhải có sự thống nhất giữa các thì trong câu

Xem đầy đủ từ "agreement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get on with someone Cụm từ

Nghĩa: (như to get along with someone) hợp, hoà hợp, hoà thuận với ai đó

  • I get on pretty well with my new classmates.Tôi khá hòa hợp với những người bạn cùng lớp mới.

Xem đầy đủ từ "get on with someone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

become Ngoại động từ

UK/bɪˈkʌm/US/bɪˈkʌm/

Nghĩa: Vừa, hợp, thích hợp, xứng.

  • this dress becomes you wellcái áo này anh mặc vừa quá; cái áo này anh mặc hợp quá
  • it does not become you to cursechửi rủa là không xứng với anh, chửi rủa là điều anh không nên làm

Xem đầy đủ từ "become": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

match Nội động từ

UK/mæt͡ʃ/US/mæt͡ʃ/

Nghĩa: Xứng, hợp.

  • these two colours do not matchhai màu này không hợp nhau

Xem đầy đủ từ "match": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

square Nội động từ

UK/skwɛə(ɹ)/US/skwɛə(ɹ)/

Nghĩa: Hợp, phù hợp.

  • his deeds do not square with his wordsviệc làm của anh ta không thích hợp với lời nói
  • theory must square with practicelý luận phải đi đôi với thực hành

Xem đầy đủ từ "square": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suitably Phó từ

Nghĩa: Hợp, phù hợp, thích hợp với.

Xem đầy đủ từ "suitably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

union Danh từ

UK/ˈjuː.njən/US/ˈjuː.njən/

Nghĩa: Hợp.

  • the union of sets A and Bhợp của các tập hợp A và B

Xem đầy đủ từ "union": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suited Tính từ

UK/ˈsuːtɪd/US/ˈsutɪd/

Nghĩa: Hợp, phù hợp, thích hợp (với ai/cái gì).

  • This car is perfectly suited to my needs.Chiếc ô tô này hoàn toàn phù hợp với nhu cầu của tôi.

Xem đầy đủ từ "suited": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

united Tính từ

UK/juːˈnaɪtɪd/US/juˈnaɪtɪd/

Nghĩa: Hợp, liên liên kết.

  • the United States of AmericaHoa kỳ, Mỹ
  • the United Nations OrganizationLiên hiệp quốc

Xem đầy đủ từ "united": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

became Ngoại động từ

UK/bɪˈkeɪm/US/bɪˈkeɪm/

Nghĩa: Vừa, hợp, thích hợp, xứng.

  • this dress becomes you wellcái áo này anh mặc vừa quá; cái áo này anh mặc hợp quá
  • it does not become you to cursechửi rủa là không xứng với anh, chửi rủa là điều anh không nên làm

Xem đầy đủ từ "became": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

becoming Tính từ

UK/bɪˈkʌm.ɪŋ/US/bɪˈkʌm.ɪŋ/

Nghĩa: Vừa, hợp, thích hợp, xứng.

  • cursing is not becoming to a ladycái lối chửi rủa là không thích hợp (không xứng) với một người đàn bà tử tế
  • a very becoming hatmột cái mũ đội rất vừa

Xem đầy đủ từ "becoming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opportune Tính từ

UK/ɒ.pəˈt͡ʃ(j)uːn/US/ˌɑ.pɚˈtuːn/

Nghĩa: Hợp, thích hợp.

Xem đầy đủ từ "opportune": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get along with someone Cụm từ

Nghĩa: hợp, hoà hợp, hoà thuận với ai đó

Xem đầy đủ từ "get along with someone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sit Nội động từ

UK/sɪt/US/sɪt/

Nghĩa: Vừa, hợp (quần áo).

  • dress sits wellquần áo vừa vặn

Xem đầy đủ từ "sit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agree Nội động từ

UK/əˈɡɹiː/US/əˈɡɹi/

Nghĩa: Hợp (về cách, giống, số...).

Xem đầy đủ từ "agree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

join

UK/ˈd͡ʒɔɪn/US/ˈd͡ʒɔɪn/

Xem đầy đủ từ "join": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

combine

UK/kəmˈbaɪn/US/kəmˈbaɪn/

Xem đầy đủ từ "combine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unite

US/juˈnaɪt/

Xem đầy đủ từ "unite": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unify

UK/ˈjuːnɪfaɪ/US/ˈjunəfaɪ/

Xem đầy đủ từ "unify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harmonious

UK/hɑːˈməʊni.əs/US/hɑɹˈmoʊni.əs/

Xem đầy đủ từ "harmonious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coalesce Nội động từ

UK/ˌkəʊ.əˈlɛs/US/ˌkoʊ.əˈlɛs/

Nghĩa: Hợp, hợp lại, kết lại.

Xem đầy đủ từ "coalesce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coincident Tính từ

UK/kəʊˈɪnsɪd(ə)nt/US/koʊˈɪnsəd(ə)nt/

Nghĩa: Hợp.

Xem đầy đủ từ "coincident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

merger Danh từ

UK/ˈmɜː.d͡ʒə/US/ˈmɝ.d͡ʒɚ/

Nghĩa: Sự hợp, sự hợp nhất (nhiều công ty lại làm một...).

Xem đầy đủ từ "merger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coordinate Động từ

UK/kəʊˈɔː.dɪ.nɪt/US/koʊˈɔɹ.də.nɪt/

Nghĩa: Hợp tác, điều hợp, phối hợp, điều phối.

Xem đầy đủ từ "coordinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suitability Danh từ

UK/ˌsjuːtəˈbɪlɪti/US/ˌsutəˈbɪləti/

Nghĩa: Sự hợp, sự thích hợp.

Xem đầy đủ từ "suitability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

suitableness Danh từ

US/ˈsuː.tə.bəl.nəs/

Nghĩa: Sự hợp, sự thích hợp.

Xem đầy đủ từ "suitableness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fitting

UK/ˈfɪtɪŋ/US/ˈfɪtɪŋ/

Xem đầy đủ từ "fitting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Hợp tiếng Anh là gì?

"hợp" trong tiếng Anh là suitable (tính từ), compatible (tính từ), fit (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.