TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khó khăn tiếng Anh là gì?

"khó khăn" trong tiếng Anh là difficult (tính từ), setback (danh từ), uneasily (phó từ).

difficult Tính từ

UK/ˈdɪfɪkəlt/US/ˈdɪfɪkəlt/

Nghĩa: Khó, khó khăn, gay go.

  • I won't assign you any difficult tasks.Tôi sẽ không giao cho bạn công việc nào khó khăn đâu.
  • a question difficult to answercâu hỏi khó trả lời

Xem đầy đủ từ "difficult": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

setback Danh từ

UK/ˈsɛtbæk/US/ˈsɛtbæk/

Nghĩa: Một trở ngại, khó khăn, thụt lùi.

  • Despite personal setbacks, we must have some control over our own fateDù bản thân có những bước lùi, chúng ta phải kiểm soát được số phận của chính mình

Xem đầy đủ từ "setback": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uneasily Phó từ

Nghĩa: Không dễ dàng, khó khăn.

Xem đầy đủ từ "uneasily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arduous Tính từ

UK/ˈɑː.djʊ.əs/US/ˈɑɹ.d͡ʒu.əs/

Nghĩa: Khó khăn, gian khổ, gay go.

  • an arduous taskmột công việc khó khăn gian khổ

Xem đầy đủ từ "arduous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arduously Phó từ

US/ˈɑːr.dʒə.wəs.li/

Nghĩa: Khó khăn, gian khổ, gay go.

Xem đầy đủ từ "arduously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hard Phó từ

UK/hɑːd/US/hɑɹd/

Nghĩa: Gay go, khó khăn, chật vật, gian khổ.

  • Life is hard, but I am harder.Cuộc sống thì khó khăn đấy, nhưng tôi mạnh mẽ hơn nó nhiều.
  • to die hardchết một cách khó khăn

Xem đầy đủ từ "hard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

difficulty Danh từ

UK/ˈdɪfɪkəlti/US/ˈdɪfɪkəlti/

Nghĩa: Sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại.

  • They were aware of the difficulties.Họ nhận thức được những khó khăn.
  • Most probably every one of us has already experienced difficulty with language, for example when on a trip abroad.Có lẽ đa số chúng ta đã gặp khó khăn về ngôn ngữ, ví dụ như khi đi du lịch nước ngoài.

Xem đầy đủ từ "difficulty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trying Tính từ

UK/ˈtɹɑjɪŋ/

Nghĩa: Nguy ngập, gay go, khó khăn.

  • trying situationtình hình nguy ngập gay go

Xem đầy đủ từ "trying": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kittle Tính từ

US/ˈkɪ.tᵊl/

Nghĩa: Khó khăn, khó xử (vấn đề, trường hợp...).

Xem đầy đủ từ "kittle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thick Phó từ

UK/θɪk/US/θɪk/

Nghĩa: Khó, cứng; mệt nhọc, khó khăn, nặng nề.

  • to breathe thickthở khó khăn
  • to speak thicknói khó khăn, nói lắp bắp

Xem đầy đủ từ "thick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tight Tính từ

UK/taɪt/US/taɪt/

Nghĩa: Khó khăn, khan hiếm.

  • to be in a tight place (corner)(nghĩa bóng) gặp hoàn cảnh khó khăn
  • money is tighttiền khó kiếm

Xem đầy đủ từ "tight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hardly Phó từ

UK/ˈhɑːdli/US/ˈhɑɹdli/

Nghĩa: Khó khăn, chật vật.

Xem đầy đủ từ "hardly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lively Tính từ

UK/ˈlaɪv.li/US/ˈlaɪv.li/

Nghĩa: Khó khăn, nguy hiểm, thất điên bát đảo.

  • to make it lively for one's enemylàm cho địch thất điên bát đảo

Xem đầy đủ từ "lively": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uneasy Tính từ

UK/ʌnˈiːzi/US/ʌnˈiːzi/

Nghĩa: Khó, khó khăn.

Xem đầy đủ từ "uneasy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

awkward Tính từ

UK/ˈɔːk.wəd/US/ˈɔk.wɚd/

Nghĩa: Bất tiện; khó khăn, nguy hiểm.

  • an awkward doormột cái cửa bất tiện
  • an awkward turningmột chỗ ngoặt nguy hiểm

Xem đầy đủ từ "awkward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sticky Tính từ

UK/ˈstɪki/US/ˈstɪki/

Nghĩa: Khó tính, khó khăn (tính nết).

  • to be very sticky about somethinglàm khó làm dễ cái gì 3 (từ lóng)

Xem đầy đủ từ "sticky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thickly Phó từ

UK/ˈθɪkli/US/ˈθɪkli/

Nghĩa: Cứng; khó; mệt nhọc; khó khăn; nặng nề.

Xem đầy đủ từ "thickly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

painfully Phó từ

UK/ˈpeɪnfəli/US/ˈpeɪnfəli/

Nghĩa: Khó khăn.

Xem đầy đủ từ "painfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uphill Tính từ

UK/ʌpˈhɪl/US/ʌpˈhɪl/

Nghĩa: Khó khăn, vất vả (công việc), gian truân, gay go.

  • an uphill taskmột nhiệm vụ khó khăn

Xem đầy đủ từ "uphill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

problematic Tính từ

UK/ˌpɹɒb.ləˈmæt.ɪk/US/ˌpɹɑ.bləˈmæt.ɪk/

Nghĩa: Khó khăn.

Xem đầy đủ từ "problematic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thorny Tính từ

UK/ˈθɔːni/US/ˈθɔɹni/

Nghĩa: Gai góc, khó khăn, hắc búa.

  • a thorny subjectmột vấn đề khó khăn hắc búa

Xem đầy đủ từ "thorny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pernickety Tính từ

UK/pəˈnɪk.ɪ.ti/

Nghĩa: Khó khăn, tế nhị (vấn đề, công việc...).

Xem đầy đủ từ "pernickety": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knotty Tính từ

UK/ˈnɒti/US/ˈnɑti/

Nghĩa: Rắc rối, khó khăn; nan giải, khó giải thích.

  • a questionmột vấn đề nan giải

Xem đầy đủ từ "knotty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scabrous Tính từ

UK/ˈskeɪbɹəs/US/ˈskæbɹəs/

Nghĩa: Khó khăn, trắc trở.

Xem đầy đủ từ "scabrous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stickily Tính từ

US/ˈstɪ.ki.li/

Nghĩa: Khó tính, khó khăn (tính nết).

Xem đầy đủ từ "stickily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

business Danh từ

UK/ˈbɪz.nɪs/US/ˈbɪz.nɪs/

Nghĩa: Việc khó khăn.

  • what a business it is to meet himgặp anh ta thật là một điều khó khăn

Xem đầy đủ từ "business": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rub Danh từ

UK/ɹʌb/US/ɹʌb/

Nghĩa: Sự khó khăn, sự cản trở.

  • there's the rubkhó khăn là ở chỗ đó

Xem đầy đủ từ "rub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hitch Danh từ

UK/hɪt͡ʃ/US/hɪt͡ʃ/

Nghĩa: Sự ngưng tạm thời; sự bế tắc tạm thời; sự vướng mắc, sự khó khăn, sự cản trở.

  • everything went off without a hitchmọi việc đề trôi chảy không có gì vướng mắc

Xem đầy đủ từ "hitch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thorn Danh từ

UK/θɔːn/US/θoɹn/

Nghĩa: Sự khó khăn.

Xem đầy đủ từ "thorn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ado Danh từ

UK/əˈduː/US/əˈduː/

Nghĩa: Sự khó nhọc, sự khó khăn, công sức.

  • With much ado.Mất nhiều công sức, phải khó nhọc lắm
  • To have much ado to get through the work.Phải khó nhọc lắm mới làm xong việc

Xem đầy đủ từ "ado": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khó khăn tiếng Anh là gì?

"khó khăn" trong tiếng Anh là difficult (tính từ), setback (danh từ), uneasily (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.