TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kiềm chế tiếng Anh là gì?

"kiềm chế" trong tiếng Anh là control (ngoại động từ), restrain (ngoại động từ), inhibit (ngoại động từ).

control Ngoại động từ

UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/

Nghĩa: Kiềm chế, cầm lại, kìm lại, nén lại, dằn lại.

  • Tom tried to control his anger.Tom đã cố kiềm chế cơn giận của mình.
  • Bob could not control his anger.Bob đã không thể kiềm chế cơn giận của mình.

Xem đầy đủ từ "control": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restrain Ngoại động từ

UK/ɹɪˈstɹeɪn/US/ɹɪˈstɹeɪn/

Nghĩa: Kiềm chế, nén, dằn lại; hạn chế.

  • to restrain one's tempernén giận
  • to restrain oneselftự kiềm chế mình

Xem đầy đủ từ "restrain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhibit Ngoại động từ

UK/ɪnˈhɪbɪt/US/ɪnˈhɪbɪt/

Nghĩa: Ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế.

Xem đầy đủ từ "inhibit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bottle up Cụm động từ

Nghĩa: Giữ, kiềm chế, nén.

  • he could no longer bottle up his angeranh ấy không thể nào nén giận được nữa

Xem đầy đủ từ "bottle up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep in Cụm động từ

Nghĩa: Dằn lại, nén lại, kiềm chế, kìm lại (sự xúc động, tình cảm...).

Xem đầy đủ từ "keep in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep under Cụm động từ

Nghĩa: Đè nén, thống trị, bắt quy phục; kiềm chế.

Xem đầy đủ từ "keep under": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

command Ngoại động từ

UK/kəˈmɑːnd/US/kəˈmænd/

Nghĩa: Chế ngự, kiềm chế, nén.

  • to command oneselftự kiềm chế, tự chủ
  • to command one's tempernén giận

Xem đầy đủ từ "command": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

curb Ngoại động từ

UK/kɜːb/US/kɝb/

Nghĩa: Kiềm chế, nén lại; hạn chế.

  • to curb one's angernén giận

Xem đầy đủ từ "curb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rein Ngoại động từ

UK/ɹeɪn/US/ɹeɪn/

Nghĩa: Kiềm chế, bắt vào khuôn ghép.

  • to rein in someonekiềm chế ai, bắt ai phải vào khuôn phép

Xem đầy đủ từ "rein": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bridle Ngoại động từ

UK/ˈbɹaɪdəl/US/ˈbɹaɪdəl/

Nghĩa: Kiềm chế.

  • to bridle one's ambitionskiềm chế tham vọng của mình

Xem đầy đủ từ "bridle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fetter Ngoại động từ

UK/ˈfɛt.ə/US/ˈfɛt.ɚ/

Nghĩa: Trói buộc; ràng buộc, kiềm chế, câu thúc.

Xem đầy đủ từ "fetter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rule Ngoại động từ

UK/ɹuːl/US/ɹul/

Nghĩa: Kiềm chế, chế ngự.

  • to rule one's passionskiềm chế dục vọng

Xem đầy đủ từ "rule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manage Ngoại động từ

UK/ˈmæn.ɪd͡ʒ/US/ˈmæn.ɪd͡ʒ/

Nghĩa: Chế ngự, kiềm chế; điều khiển, sai khiến, dạy dỗ, dạy bảo.

  • I cannot manage that horsetôi không thể nào chế ngự nổi con ngựa kia
  • a child very difficult to managemột đứa trẻ khó dạy (bảo)

Xem đầy đủ từ "manage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

contain Ngoại động từ

UK/kənˈteɪn/US/kənˈteɪn/

Nghĩa: Nén lại, dằn lại, kìm lại, kiềm chế.

  • to contain oneselfnén mình, dằn lòng
  • to contain one's angernén giận

Xem đầy đủ từ "contain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

govern Động từ

UK/ˈɡʌv.ən/US/ˈɡʌv.ɚn/

Nghĩa: Khống chế, kiềm chế, đè nén (một dục vọng...).

  • to govern oneselftự chủ được

Xem đầy đủ từ "govern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

master Động từ

UK/ˈmɑːstə/US/ˈmæstɚ/

Nghĩa: Kiềm chế, trấn áp, không chế.

  • To master one's temper.Kiềm chế được sự giận dữ, giữ được bình tĩnh

Xem đầy đủ từ "master": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dominate Động từ

UK/ˈdɒm.ɪ.neɪt/US/ˈdɑ.məˌneɪt/

Nghĩa: Kiềm chế, chế ngự, nén được (dục vọng...).

  • to dominate one's emotionsnén xúc động

Xem đầy đủ từ "dominate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peg Ngoại động từ

UK/ˈpɛɡ/US/ˈpɛɡ/

Nghĩa: Ghìm chặt, hạn chế, câu thúc, kiềm chế.

  • to peg someone down to rulescâu thúc ai theo đúng luật lệ, ghìm ai theo đúng luật lệ
  • to peg someone down to his workghim chặt ai vào công việc

Xem đầy đủ từ "peg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tutor Ngoại động từ

UK/ˈtjuːtəː/

Nghĩa: Kiềm chế.

Xem đầy đủ từ "tutor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repress Ngoại động từ

UK/ɹəˈpɹɛs/US/ɹəˈpɹɛs/

Nghĩa: Kiềm chế, nén lại, cầm lại.

  • to repress one's angernén giận
  • to repress one's tearscầm nước mắt

Xem đầy đủ từ "repress": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chasten Ngoại động từ

UK/ˈt͡ʃeɪ.sən/US/ˈt͡ʃeɪ.sən/

Nghĩa: Dạng bị động chế ngự, kiềm chế.

Xem đầy đủ từ "chasten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

government Danh từ

UK/ˈɡʌv.ə.mənt/US/ˈɡʌv.ɚ(n).mənt/

Nghĩa: Sự kiềm chế.

  • government of oneselfsự tự kiềm chế

Xem đầy đủ từ "government": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

repression Danh từ

UK/ɹəˈpɹɛʃən/US/ɹəˈpɹɛʃən/

Nghĩa: Sự kiềm chế, sự nén lại.

  • the repression of one's emotionsự nén những xúc cảm của mình

Xem đầy đủ từ "repression": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

constraint Danh từ

UK/kənˈstɹeɪnt/US/kənˈstɹeɪnt/

Nghĩa: Sự đè nén, sự kiềm chế.

Xem đầy đủ từ "constraint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restraint Danh từ

UK/ɹɪˈstɹeɪnt/US/ɹɪˈstɹeɪnt/

Nghĩa: Sự ngăn giữ, sự kiềm chế.

  • to put a restraint on someonekiềm chế ai

Xem đầy đủ từ "restraint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhibition Danh từ

UK/ɪnhɪˈbɪʃən/US/ɪnhɪˈbɪʃən/

Nghĩa: Sự ngăn chặn, sự hạn chế, sự kiềm chế.

Xem đầy đủ từ "inhibition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inhibiter Danh từ

Nghĩa: Người ngăn chặn, người hạn chế, người kiềm chế.

Xem đầy đủ từ "inhibiter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enchainment Danh từ

US/ɪn.ˈtʃeɪn.mənt/

Nghĩa: Sự kiềm chế (tình cảm...).

Xem đầy đủ từ "enchainment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bit Ngoại động từ

UK/ˈbɪt/US/ˈbɪt/

Nghĩa: Kiềm chế, nén, hãm lại, kìm lại.

Xem đầy đủ từ "bit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kiềm chế tiếng Anh là gì?

"kiềm chế" trong tiếng Anh là control (ngoại động từ), restrain (ngoại động từ), inhibit (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.