Kiểm tra tiếng Anh là gì?
"kiểm tra" trong tiếng Anh là check (động từ), inspect (ngoại động từ), audit (ngoại động từ).
check Động từ
UK/t͡ʃɛk/US/t͡ʃɛk/
Nghĩa: kiểm tra, khám
- Let me check their class schedule.Để tôi kiểm tra lịch học của họ.
- I'll call Interpol, check their database.Tôi sẽ gọi cho Interpol, kiểm tra cơ sở dữ liệu của họ.
inspect Ngoại động từ
UK/ɪnˈspɛkt/US/ɪnˈspɛkt/
Nghĩa: Xem xét kỹ, kiểm tra, thanh tra.
audit Ngoại động từ
UK/ˈɔːdɪt/US/ˈɔdɪt/
Nghĩa: Kiểm tra (sổ sách).
- audit alebia đặc biệt trong ngày kiểm tra sổ sách
examination Danh từ
UK/ɪɡˌzæm.ɪˈneɪ.ʃən/US/ɪɡˌzæm.əˈneɪ.ʃən/
Nghĩa: kiểm tra
test Ngoại động từ
UK/tɛst/US/tɛst/
Nghĩa: Thử; kiểm tra.
- I got only one wrong answer on the test.Tôi chỉ có một câu trả lời sai trong bài kiểm tra.
- I am unprepared for the test.Tôi không chuẩn bị cho bài kiểm tra.
checking Động từ
UK/ˈt͡ʃɛkɪŋ/US/ˈt͡ʃɛkɪŋ/
Nghĩa: Kiểm tra (d).
control Ngoại động từ
UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/
Nghĩa: Kiểm tra, kiểm soát, thử lại.
- control experimentthí nghiệm kiểm tra
visit Ngoại động từ
UK/ˈvɪzɪt/US/ˈvɪzɪt/
Nghĩa: Kiểm tra, thanh tra.
- to visit a schoolkiểm tra một trường học
survey Động từ
UK/ˈsɜːveɪ/US/ˈsɝˌveɪ/
Nghĩa: khảo sát, điều tra, kiểm tra
verify
UK/ˈvɛɹɪfaɪ/US/ˈvɛɹɪfaɪ/
overhaul Ngoại động từ
UK/ˈəʊvəˌhɔːl/US/ˈoʊvɚˌhɔl/
Nghĩa: Kiểm tra, đại tu (máy móc).
go through Động từ
Nghĩa: Kiểm tra, kiểm, soát.
vidimus Danh từ
Nghĩa: Kiểm tra (tài liệu).
visitor Danh từ
UK/ˈvɪzɪtə/US/ˈvɪzɪtɚ/
Nghĩa: Người thanh tra, người kiểm tra (trường học...).
inspection Danh từ
UK/ɪnˈspɛkʃən/US/ɪnˈspɛkʃən/
Nghĩa: Sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra.
trial Danh từ
UK/ˈtɹaɪəl/US/ˈtɹaɪəl/
Nghĩa: Cuộc kiểm tra.
- trial balancekết toán kiểm tra
controller Danh từ
UK/kənˈtɹəʊlə/US/kənˈtɹoʊlɚ/
Nghĩa: Người kiểm tra, người kiểm soát.
visitation Danh từ
UK/ˌvɪzɪˈteɪʃən/US/ˌvɪzɪˈteɪʃən/
Nghĩa: Sự thanh tra, sự kiểm tra (của giám mục, trong địa phận mình).
check-up Danh từ
US/ˈtʃɛk.ˈəp/
Nghĩa: Sự kiểm tra, sự kiểm soát; sự kiểm lại; sự kiểm tra toàn bộ (sức khoẻ...).
comptroller Danh từ
UK/kəmpˈtɹoʊləɹ/US/kəmpˈtɹoʊləɹ/
Nghĩa: Người kiểm tra, người kiểm soát.
reinspection Danh từ
US/rɪ.ɪn.ˈspɛk.ʃən/
Nghĩa: Sự kiểm tra, sự kiểm duyệt lại.
probator Danh từ
Nghĩa: Người thí nghiệm, người kiểm tra, người huấn luyện.
inspective Tính từ
Nghĩa: Sự xem xét, (thuộc) sự kiểm tra, (thuộc) sự thanh tra.
monitoring Danh từ
US/ˈmɑnɪtɚɪŋ/
Nghĩa: Sự kiểm tra.
cheeking Tính từ
UK/ˈt͡ʃiːkɪŋ/US/ˈt͡ʃiːkɪŋ/
Nghĩa: Sự kiểm tra.
overhauling Danh từ
US/ˌoʊ.vɜː.ˈhɔ.liɳ/
Nghĩa: Sự kiểm tra (để sửa chữa); sự thẩm tra.
Câu hỏi thường gặp
Kiểm tra tiếng Anh là gì?
"kiểm tra" trong tiếng Anh là check (động từ), inspect (ngoại động từ), audit (ngoại động từ).