TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Làm tiếng Anh là gì?

"làm" trong tiếng Anh là do (ngoại động từ), make (ngoại động từ), perform (ngoại động từ).

do Ngoại động từ

UK/də/US/də/

Nghĩa: Làm, thực hiện.

  • And what are we going to do?Còn chúng tôi làm gì?
  • There are too many things to do!Có quá nhiều thứ để làm

Xem đầy đủ từ "do": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make Ngoại động từ

UK/meɪk/US/meɪk/

Nghĩa: Làm, chế tạo.

  • I didn't mean to make him cry.Tôi không có ý làm cho cậu ta khóc.
  • Tom didn't mean to make Mary angry.Tom không có ý làm cho Mary giận giữ.

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perform Ngoại động từ

UK/pəˈfɔːm/US/pɚˈfoɹm/

Nghĩa: Làm (công việc...); thực hiện (lời hứa...); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); hoàn thành (nhiệm vụ).

Xem đầy đủ từ "perform": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

engage Nội động từ

UK/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/US/ɪnˈɡeɪd͡ʒ/

Nghĩa: Làm, tiến hành.

  • to engage in politicslàm chính trị
  • to engage in businesskinh doanh

Xem đầy đủ từ "engage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

craft Động từ

UK/ˈkɹɑːft/US/ˈkɹæft/

Nghĩa: Làm (bằng tay), gia công

Xem đầy đủ từ "craft": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compose Động từ

UK/kəmˈpəʊz/US/kəmˈpoʊz/

Nghĩa: Soạn, sáng tác, làm.

  • to compose a piece of musicsoạn một bản nhạc
  • to compose a poemlàm một bài thơ

Xem đầy đủ từ "compose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undertake Ngoại động từ

UK/ˌʌndəˈteɪk/US/ˌʌndɚˈteɪk/

Nghĩa: Làm, thực hiện.

Xem đầy đủ từ "undertake": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

confection Ngoại động từ

UK/kənˈfɛkʃən/US/kənˈfɛkʃən/

Nghĩa: Làm, chế, pha chế.

Xem đầy đủ từ "confection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

de Ngoại động từ

UK/ˈdɛ/US/ˈdɛ/

Nghĩa: Làm, thực hiện.

Xem đầy đủ từ "de": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

work Nội động từ

UK/wɜːk/US/wɝk/

Nghĩa: Hành động, hoạt động, làm.

  • I can't work anymore. I'm too tired.Tôi không thể làm việc nữa. Tôi mệt quá rồi.
  • He always drives his car to work.Anh ấy luôn lái xe hơi của mình đi làm.

Xem đầy đủ từ "work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

act Danh từ

UK/ækt/US/ækt/

Nghĩa: Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi.

  • He acted like he owned the place.Anh ta làm như mình làm chủ nơi này vậy.
  • act of violencehành động bạo lực

Xem đầy đủ từ "act": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

job Danh từ

UK/d͡ʒɒb/US/d͡ʒɑb/

Nghĩa: Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán.

  • There were no volunteers for the job.Đã không có ai đứng ra tình nguyện làm công việc đó.
  • to make a goof job of itlàm tốt một công việc gì

Xem đầy đủ từ "job": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deed Danh từ

UK/diːd/US/diːd/

Nghĩa: Việc làm, hành động, hành vi.

  • Great deeds can't die.Những việc làm vĩ đại không thể mất đi được.
  • a good deedhành động tốt, việc làm tốt

Xem đầy đủ từ "deed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

employee Danh từ

UK/ˌɛm.plɔɪˈiː/US/ˌɛm.plɔɪˈiː/

Nghĩa: Người làm, người làm công.

  • Flexible work hours make employees more productive.Giờ làm việc cơ động giúp nhân viên năng suất hơn.

Xem đầy đủ từ "employee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doing Danh từ

UK/ˈduːɪŋ/US/ˈduːɪŋ/

Nghĩa: Sự làm (việc gì...).

  • Layla was doing this for the children.Layra đã làm những việc này cho các trẻ em.
  • I think you shouldn't be doing that.Tôi nghĩ là bạn không nên làm thế.

Xem đầy đủ từ "doing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

working Danh từ

UK/ˈwɜːkɪŋ/US/ˈwɝkɪŋ/

Nghĩa: Sự làm việc, sự làm.

  • The doctor is working from morning til night.Bác sĩ làm việc từ sáng tới tối.
  • Though she was tired, she kept on working.Mặc dù chị ấy mệt, chị ấy vẫn tiếp tục làm việc.

Xem đầy đủ từ "working": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

making Danh từ

UK/ˈmeɪkɪŋ/US/ˈmeɪkɪŋ/

Nghĩa: Sự làm, sự chế tạo; cách làm, cách chế tạo.

  • One can't learn to do anything without making mistakes.Một người không thể học làm bất kỳ thứ gì mà không gây ra lỗi lầm cả.
  • Stop it! You're making her feel uncomfortable!Đừng! Mày đang làm cô ấy bực bội đấy.

Xem đầy đủ từ "making": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sell somebody on Cụm từ

Nghĩa: Làm, khiến cho ai đó hứng thú, say mê về cái gì đó

  • I’m just not sold on the idea.Tôi chỉ không thích cái ý tưởng này

Xem đầy đủ từ "sell somebody on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send shivers/chills up one's spine Cụm từ

Nghĩa: làm, khiến (cho) ai rùng (cả) mình, lạnh (cả) xương sống, (nổi da gà); làm, khiến (cho) ai đó cảm giác, cảm thấy rất hoảng sợ, khiếp đảm hoặc kích thích, kích đ

  • The eerie howl of the siren sent chills up her spine.Tiếng rít kỳ quái của cái còi làm cô ấy lạnh cả xương sống
  • After his four years as governor, the voters sent him packing.Sau 4 năm nhiệm kỳ làm thống đốc của mình, các cử tri đã cho anh ta cuốn gói ra đi

Xem đầy đủ từ "send shivers/chills up one's spine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send somebody/something flying/sprawling/reeling etc Cụm từ

Nghĩa: làm, khiến (cho) ai hay cái gì đó văng, bay, bắn, rải, nằm ngổn ngang (ra), lảo đảo, loạng choạng, quay cuồng; bắt, buộc, khiến, làm (cho) ai hay cái gì đó di c

  • The explosion sent glass flying everywhere.Vụ nổ làm kính vỡ văng ra khắp mọi nơi
  • They sent word to the King of their arrival.Họ gửi lời báo trước với Đức Vua về việc họ sắp đến

Xem đầy đủ từ "send somebody/something flying/sprawling/reeling etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transact Ngoại động từ

UK/ˌtɹænˈzækt/US/ˌtɹænˈzækt/

Nghĩa: Làm, thực hiện; giải quyết.

  • to transact businessgiải quyết công việc

Xem đầy đủ từ "transact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exercise Ngoại động từ

UK/ˈɛk.sə.saɪz/US/ˈɛk.sɚ.saɪz/

Nghĩa: Làm, thi hành, thực hiện (nhiệm vụ, chức vụ...); hành (nghề...); sử dụng.

  • Moderate exercise stimulates the circulation of blood.Việc tập thể dục điều độ sẽ làm kích thích tuần hoàn máu.
  • to exercise one's rightsử dụng

Xem đầy đủ từ "exercise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

create Ngoại động từ

UK/kɹiːˈeɪt/US/kɹiːˈeɪt/

Nghĩa: Gây ra, làm.

  • Their company created forty new jobs.Công ty của họ đã tạo ra thêm bốn mươi chỗ làm.
  • The government is promising to create new jobs.Chính phủ hứa hẹn sẽ tạo ra nhiều việc làm.

Xem đầy đủ từ "create": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proceed Nội động từ

UK/pɹəˈsiːd/US/pɹəˈsid/

Nghĩa: Làm, hành động.

  • Proceed strongly in the matter, but gently in the method!Làm việc quyết liệt nhưng cũng tìm cách thức nhẹ nhàng
  • how shall we proceed?chúng ta sẽ phải làm thế nào?

Xem đầy đủ từ "proceed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

into

UK/ˈɪn.tuː/US/ˈɪn.tu/

Xem đầy đủ từ "into": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cut Ngoại động từ

UK/kʌt/US/kʌt/

Nghĩa: Làm, thi hành.

  • to cut a jokelàm trò đùa, pha trò

Xem đầy đủ từ "cut": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

practise Ngoại động từ

UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/

Nghĩa: Làm, hành (nghề...).

  • to practise medicinelàm nghề y

Xem đầy đủ từ "practise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prepare Ngoại động từ

UK/pɹɪˈpɛə/US/pɹɪˈpɛ(ə)ɹ/

Nghĩa: Điều chế, pha chế (thuốc); làm, dọn, nấu (cơm, thức ăn).

Xem đầy đủ từ "prepare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

observe Động từ

UK/əbˈzɜːv/US/əbˈzɝv/

Nghĩa: Tiến hành, cử hành, làm (lễ kỷ niệm...).

  • to observe someone's birthdaylàm lễ kỷ niệm ngày sinh của ai

Xem đầy đủ từ "observe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

render Ngoại động từ

UK/ˈɹɛn.də/US/ˈɹɛn.dɚ/

Nghĩa: Làm, làm cho.

  • to render a servicegiúp đỡ
  • to be rendered speechless with ragegiận điên lên (làm cho) không nói được nữa

Xem đầy đủ từ "render": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Làm tiếng Anh là gì?

"làm" trong tiếng Anh là do (ngoại động từ), make (ngoại động từ), perform (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.