Làm khó chịu tiếng Anh là gì?
"làm khó chịu" trong tiếng Anh là worry (ngoại động từ), annoy (ngoại động từ), discomfort (ngoại động từ).
worry Ngoại động từ
UK/ˈwʌɹ.i/US/ˈwʌɹ.i/
Nghĩa: Quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu.
- to worry someone with foolish questionsquấy rầy người nào bằng những câu hỏi ngớ ngẩn
- to be dreadfully worriedrất lo phiền
annoy Ngoại động từ
UK/əˈnoɪ̯/US/əˈnoɪ̯/
Nghĩa: Làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức, làm cho tức giận.
discomfort Ngoại động từ
UK/dɪsˈkʌmfət/US/dɪsˈkʌmfɚt/
Nghĩa: Làm khó chịu, làm bực bội.
spite Ngoại động từ
UK/spaɪt/US/spaɪt/
Nghĩa: Làm khó chịu, làm phiền, trêu tức.
- he did it to spite mehắn làm như thế để trêu tức tôi
offend Ngoại động từ
UK/əˈfɛnd/US/əˈfɛnd/
Nghĩa: Xúc phạm, làm bực mình, làm khó chịu, làm mất lòng, làm tổn thương.
- to offend someonexúc phạm đến ai
- to be offended at (by) somethinggiận vì việc gì
displeasure Ngoại động từ
UK/dɪsˈplɛʒə/US/dɪsˈplɛʒɚ/
Nghĩa: Làm khó chịu, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn.
bothersome Tính từ
UK/ˈbɒðəsəm/US/ˈbɑðɚsəm/
Nghĩa: Làm khó chịu, gây phiền, quấy rầy.
annoying Tính từ
UK/əˈnɔɪ.ɪŋ/US/əˈnɔɪ.ɪŋ/
Nghĩa: Làm trái ý, làm khó chịu, làm bực mình; chọc tức.
pesky Tính từ
UK/ˈpɛski/US/ˈpɛski/
Nghĩa: (từ lóng) làm phiền phức; làm khó chịu; quấy rầy, rầy rà.
pester Ngoại động từ
UK/ˈpɛstə(ɹ)/US/ˈpɛstɚ/
Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.
discommode Ngoại động từ
UK/ˌdɪskəˈməʊd/US/ˌdɪskəˈmoʊd/
Nghĩa: Làm khó chịu, làm rầy.
offensively Phó từ
US/əˈfɛnsɪvli/
Nghĩa: Làm khó chịu, làm phiền, chướng.
incommodate Ngoại động từ
Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.
incommode Ngoại động từ
UK/ˌɪnkəˈməʊd/US/ˌɪnkəˈmoʊd/
Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.
irk Ngoại động từ
UK/ɜːk/US/ɝk/
Nghĩa: Làm phiền, làm khó chịu.
upset Ngoại động từ
UK/ʌpˈsɛt/US/ʌpˈsɛt/
Nghĩa: Làm khó chịu; làm rối loạn (bộ máy tiêu hoá...).
gall Động từ
UK/ɡɔːl/US/ɡɔl/
Nghĩa: Làm phiền, làm khó chịu; xúc phạm lòng tự ái.
- to gall somebody with one's remarksxúc phạm lòng tự ái của ai vì những nhận xét của mình
horrify Ngoại động từ
UK/ˈhɒɹɪfaɪ/US/ˈhɔɹəfaɪ/
Nghĩa: Làm kinh tởm, làm khó chịu.
plague Ngoại động từ
US/plɛɡ/
Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.
- to plague someone with questionscứ hỏi quấy rầy ai
itch Ngoại động từ
UK/ɪt͡ʃ/US/ɪt͡ʃ/
Nghĩa: Quấy rầy; làm khó chịu.
burdensome Tính từ
UK/ˈbɜː.dən.səm/US/ˈbɝ.dən.səm/
Nghĩa: Làm khó chịu, làm bực mình; làm mệt mỏi.
repel Ngoại động từ
UK/ɹɪˈpɛl/US/ɹɪˈpɛl/
Nghĩa: Làm khó chịu, làm cho không ưa, làm tởm.
- his language repels melời lẽ của nó làm tôi khó chịu
grate Động từ
UK/ˈɡɹeɪt/US/ˈɡɹeɪt/
Nghĩa: Làm khó chịu, làm gai người.
- to grate on (upon) the earxé tai, làm chói tai
- to grate on one's neveschọc tức
repellent Tính từ
UK/ɹəˈpɛlənt/US/ɹəˈpɛlənt/
Nghĩa: Làm khó chịu, làm tởm.
irksome Tính từ
UK/ˈɜɹksəm/US/ˈɜɹksəm/
Nghĩa: Làm phiền, làm tức, làm khó chịu.
pestilent Tính từ
UK/ˈpɛstələnt/US/ˈpɛstələnt/
Nghĩa: Quấy rầy, làm khó chịu.
irksomeness Danh từ
US/ˈɜːk.səm.nəs/
Nghĩa: Sự làm phiền, sự làm tức, sự làm khó chịu.
jarring Tính từ
Nghĩa: Làm choáng (óc...), làm bực bội, làm khó chịu (thần kinh, cân não...).
grating Tính từ
UK/ˈɡɹeɪtɪŋ/US/ˈɡɹeɪtɪŋ/
Nghĩa: Làm khó chịu, làm gai người.
offending Danh từ
UK/əˈfɛndɪŋ/US/əˈfɛndɪŋ/
Nghĩa: Sự xúc phạm, sự làm bực mình, sự làm khó chịu, sự làm mất lòng.
Câu hỏi thường gặp
Làm khó chịu tiếng Anh là gì?
"làm khó chịu" trong tiếng Anh là worry (ngoại động từ), annoy (ngoại động từ), discomfort (ngoại động từ).