Làm phiền tiếng Anh là gì?
"làm phiền" trong tiếng Anh là annoy (động từ), bother (động từ), disturb (động từ).
annoy Động từ
UK/əˈnoɪ̯/US/əˈnoɪ̯/
Nghĩa: làm phiền, quấy rầy
- I got annoyed.Tôi bị làm phiền.
bother Động từ
UK/ˈbɒðə/US/ˈbɑðɚ/
Nghĩa: Làm buồn bực, làm phiền, quấy rầy.
- Stop bothering Tom.Đừng làm phiền Tom.
- He is always bothering me.Anh ấy luôn làm phiền tôi.
disturb Động từ
UK/dɪˈstɜːb/US/dɪˈstɝb/
Nghĩa: làm phiền, quấy rầy
worry Ngoại động từ
UK/ˈwʌɹ.i/US/ˈwʌɹ.i/
Nghĩa: Quấy rầy, làm phiền, làm khó chịu.
- to worry someone with foolish questionsquấy rầy người nào bằng những câu hỏi ngớ ngẩn
- to be dreadfully worriedrất lo phiền
spite Ngoại động từ
UK/spaɪt/US/spaɪt/
Nghĩa: Làm khó chịu, làm phiền, trêu tức.
- he did it to spite mehắn làm như thế để trêu tức tôi
harry Ngoại động từ
UK/ˈhæɹi/US/ˈhæɹi/
Nghĩa: Phiền nhiễu, làm phiền, quấy rầy.
inconvenience Ngoại động từ
UK/ɪnkənˈviːnɪəns/US/ɪnkənˈvinjəns/
Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy.
pester Ngoại động từ
UK/ˈpɛstə(ɹ)/US/ˈpɛstɚ/
Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.
molest Ngoại động từ
UK/məˈlɛst/US/məˈlɛst/
Nghĩa: Quấy rầy, quấy nhiễu, làm phiền.
worrisome Tính từ
UK/ˈwʌɹisəm/US/ˈwʌɹisəm/
Nghĩa: Gây ra lo lắng, gây ra rắc rối, làm phiền.
faze Ngoại động từ
UK/feɪz/US/feɪz/
Nghĩa: (thông tục) làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng.
fash Ngoại động từ
UK/fæʃ/US/fæʃ/
Nghĩa: Làm phiền, quấy nhiễu.
feaze Ngoại động từ
Nghĩa: (thông tục) làm phiền; làm bối rối, làm lúng túng.
fuck with somebody Cụm từ
Nghĩa: làm phiền, làm bực bội hay làm tổn thương ai đó một cách cố ý.
Xem đầy đủ từ "fuck with somebody": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
incommodate Ngoại động từ
Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.
incommode Ngoại động từ
UK/ˌɪnkəˈməʊd/US/ˌɪnkəˈmoʊd/
Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.
inconveniency Ngoại động từ
US/ˌɪn.kən.ˈvi.njənt.si/
Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy.
irk Ngoại động từ
UK/ɜːk/US/ɝk/
Nghĩa: Làm phiền, làm khó chịu.
obtrusively Phó từ
Nghĩa: Làm phiền, khó chịu.
offensively Phó từ
US/əˈfɛnsɪvli/
Nghĩa: Làm khó chịu, làm phiền, chướng.
peeve Ngoại động từ
UK/piːv/US/piːv/
Nghĩa: Chọc tức; làm phiền (ai), làm (ai) tức giận.
trouble Ngoại động từ
UK/ˈt͡ʃɹʌbəl/US/ˈt͡ʃɹʌbəl/
Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy.
- may I trouble you for the pepper?phiền anh đưa cho tôi lọ hạt tiêu
fuss Ngoại động từ
UK/fʌs/US/fʌs/
Nghĩa: Làm phiền, làm rầy (ai).
gall Động từ
UK/ɡɔːl/US/ɡɔl/
Nghĩa: Làm phiền, làm khó chịu; xúc phạm lòng tự ái.
- to gall somebody with one's remarksxúc phạm lòng tự ái của ai vì những nhận xét của mình
plague Ngoại động từ
US/plɛɡ/
Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy, làm khó chịu.
- to plague someone with questionscứ hỏi quấy rầy ai
disrupt Động từ
UK/dɪsˈɹʌpt/US/dɪsˈɹʌpt/
Nghĩa: làm phiền, ngán đường
blister Động từ
UK/ˈblɪstə(ɹ)/US/ˈblɪstɚ/
Nghĩa: Quấy rầy, làm phiền (ai).
badger Ngoại động từ
UK/ˈbæd͡ʒə/US/ˈbæd͡ʒɚ/
Nghĩa: Làm phiền, quấy rầy.
fret Ngoại động từ
UK/fɹɛt/US/fɹɛt/
Nghĩa: Quấy rầy, làm phiền, làm bực bội.
irksome Tính từ
UK/ˈɜɹksəm/US/ˈɜɹksəm/
Nghĩa: Làm phiền, làm tức, làm khó chịu.
Câu hỏi thường gặp
Làm phiền tiếng Anh là gì?
"làm phiền" trong tiếng Anh là annoy (động từ), bother (động từ), disturb (động từ).