TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Loại tiếng Anh là gì?

"loại" trong tiếng Anh là kind (danh từ), sort (danh từ), type (danh từ).

kind Danh từ

UK/kaɪnd/US/kaɪnd/

Nghĩa: loại

  • What kind of fish is that?Đó là loại cá gì?
  • I like this kind of apple.Tôi thích loại táo này.

Xem đầy đủ từ "kind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sort Danh từ

UK/sɔːt/US/soɹt/

Nghĩa: Thứ, loại, hạng.

  • What sort of person would do that kind of thing?Rốt cuộc là loại người nào lại đi làm điều đó?
  • a new sort of bicyclemột loại xe đạp mới

Xem đầy đủ từ "sort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

type Danh từ

UK/taɪp/US/taɪp/

Nghĩa: loại, kiểu, chữ in

  • It's a type of apple.Nó là một loại táo.
  • Windows is a type of computer operating system.Windows là một loại hệ điều hành.

Xem đầy đủ từ "type": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

category Danh từ

UK/ˈkæt.ɪ.ɡ(ə.)ɹi/US/ˈkæt.ɪˌɡoɹ.i/

Nghĩa: Hạng, thể loại, loại.

Xem đầy đủ từ "category": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genre Danh từ

UK/ˈ(d)ʒɒnɹə/US/ˈ(d)ʒɑnɹə/

Nghĩa: Loại, thể loại.

  • I can listen to just about any genre and like it.Tôi có thể nghe và thích mọi thể loại.

Xem đầy đủ từ "genre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one Đại từ

UK/wʌn/US/wʌn/

Nghĩa: thứ, cái, loại

Xem đầy đủ từ "one": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

species Danh từ

UK/ˈspiːʃiːz/US/ˈspiːʃiːz/

Nghĩa: Loại, hạng, thứ.

  • a species of dogcartmột loại xe chó
  • to have a species of cunningcó tính láu cá

Xem đầy đủ từ "species": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

genus Danh từ

UK/ˈdʒiːnəs/US/ˈd͡ʒiːnəs/

Nghĩa: Loại.

Xem đầy đủ từ "genus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eliminatory Tính từ

Nghĩa: Loại, có tính chất loại ra, có tính chất loại trừ.

Xem đầy đủ từ "eliminatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

class Danh từ

UK/klɑːs/US/klæs/

Nghĩa: Hạng, loại.

  • Our product is best in its class.Sản phẩm của chúng tôi là tốt nhất trong loại.
  • to travel first classđi vé hạng nhất

Xem đầy đủ từ "class": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rate Danh từ

UK/ɹeɪt/US/ɹeɪt/

Nghĩa: Hạng, loại.

  • Blue movies are rated X, which means that only people of 18 and over can watch them.Phim khiêu dâm được xếp loại X, có nghĩa là chỉ người từ 18 tuổi trở lên có thể xem chúng.
  • first rateloại một, hạng nhất

Xem đầy đủ từ "rate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

run Danh từ

UK/ɹʌn/US/ɹʌn/

Nghĩa: Loại, hạng, thứ (hàng hoá).

Xem đầy đủ từ "run": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

design Danh từ

UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/

Nghĩa: Kiểu, mẫu, loại, dạng.

  • cars of latest designxe ô tô kiểu mới nhất

Xem đầy đủ từ "design": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

range Danh từ

UK/ˈɹeɪnd͡ʒ/US/ˈɹeɪnd͡ʒ/

Nghĩa: Loại.

  • a range of coloursđủ các màu
  • a wide range of pricesđủ loại giá

Xem đầy đủ từ "range": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

quality Danh từ

UK/ˈkwɒlɪti/US/ˈkwɑləti/

Nghĩa: Loại, hạng.

  • the best quality of cigarloại xì gà ngon nhất
  • a poor quality of clothloại vải tồi

Xem đầy đủ từ "quality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nature Danh từ

UK/ˈneɪ̯.tʃə/US/ˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/

Nghĩa: Loại, thứ.

  • things of this nature do not interest menhững cái thuộc loại này không làm cho tôi thích thú
  • in (of) the nature ofgiống như, cùng loại với

Xem đầy đủ từ "nature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fail

UK/feɪl/US/feɪl/

Xem đầy đủ từ "fail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

style Danh từ

UK/staɪl/US/staɪl/

Nghĩa: Loại, kiểu, dáng.

  • in all sizes and stylesđủ các cỡ và các kiểu
  • Renaissance stylekiểu thời Phục hưng (đồ gỗ)

Xem đầy đủ từ "style": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shape Danh từ

UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/

Nghĩa: Loại, kiểu, hình thức.

  • a reward in the shape of a sum of moneysự thưởng công dưới hình thức một món tiền

Xem đầy đủ từ "shape": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

manner Danh từ

UK/ˈmænə/US/ˈmænɚ/

Nghĩa: Loại, hạng.

  • all manner of peopletất cả các hạng người

Xem đầy đủ từ "manner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

description Danh từ

UK/dɪˈskɹɪpʃən/US/dɪˈskɹɪpʃən/

Nghĩa: Hạng, loại.

  • books of every descriptionsách đủ các loại
  • a person of such descriptionngười thuộc hạng như thế ấy

Xem đầy đủ từ "description": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tap Danh từ

UK/tæp/US/tæp/

Nghĩa: Loại, hạng (rượu).

  • wine of an excellent taprượu vang thượng hạng

Xem đầy đủ từ "tap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stamp Danh từ

UK/stæmp/US/stæmp/

Nghĩa: Hạng, loại.

  • men of that stamploại người như thế

Xem đầy đủ từ "stamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

race Danh từ

UK/ɹeɪs/US/ɹeɪs/

Nghĩa: Loại, giới, hạng (người).

  • the race of dandieshạng người ăn diện
  • the race of poetsgiới thi sĩ

Xem đầy đủ từ "race": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rank Danh từ

US/ˈɹeɪ̯ŋk/

Nghĩa: Hạng, loại.

  • a poet of the highest rankmột nhà thơ vào loại lớn nhất
  • to take rank withcùng loại với

Xem đầy đủ từ "rank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reject

UK/ɹɪˈd͡ʒɛkt/US/ɹɪˈd͡ʒɛkt/

Xem đầy đủ từ "reject": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eliminate

UK/ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/US/ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/

Xem đầy đủ từ "eliminate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stripe Danh từ

UK/stɹaɪp/US/stɹaɪp/

Nghĩa: Loại.

  • a man of that stripengười loại ấy

Xem đầy đủ từ "stripe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

persuasion Danh từ

UK/pəˈsweɪʒ(ə)n/US/pɚˈsweɪʒən/

Nghĩa: Loại, phái, giới.

  • no one of the trade persuasion was therekhông có ai là nam giới ở đó cả

Xem đầy đủ từ "persuasion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kidney Danh từ

UK/ˈkɪdni/US/ˈkɪdni/

Nghĩa: Tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng.

  • a man of that kidneyngười thuộc cái hạng như vậy; người có tính khí như vậy
  • to be of the same kidneycùng một tính khí; cùng một guộc

Xem đầy đủ từ "kidney": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Loại tiếng Anh là gì?

"loại" trong tiếng Anh là kind (danh từ), sort (danh từ), type (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.