Loại tiếng Anh là gì?
"loại" trong tiếng Anh là kind (danh từ), sort (danh từ), type (danh từ).
kind Danh từ
UK/kaɪnd/US/kaɪnd/
Nghĩa: loại
- What kind of fish is that?Đó là loại cá gì?
- I like this kind of apple.Tôi thích loại táo này.
sort Danh từ
UK/sɔːt/US/soɹt/
Nghĩa: Thứ, loại, hạng.
- What sort of person would do that kind of thing?Rốt cuộc là loại người nào lại đi làm điều đó?
- a new sort of bicyclemột loại xe đạp mới
type Danh từ
UK/taɪp/US/taɪp/
Nghĩa: loại, kiểu, chữ in
- It's a type of apple.Nó là một loại táo.
- Windows is a type of computer operating system.Windows là một loại hệ điều hành.
category Danh từ
UK/ˈkæt.ɪ.ɡ(ə.)ɹi/US/ˈkæt.ɪˌɡoɹ.i/
Nghĩa: Hạng, thể loại, loại.
genre Danh từ
UK/ˈ(d)ʒɒnɹə/US/ˈ(d)ʒɑnɹə/
Nghĩa: Loại, thể loại.
- I can listen to just about any genre and like it.Tôi có thể nghe và thích mọi thể loại.
one Đại từ
UK/wʌn/US/wʌn/
Nghĩa: thứ, cái, loại
species Danh từ
UK/ˈspiːʃiːz/US/ˈspiːʃiːz/
Nghĩa: Loại, hạng, thứ.
- a species of dogcartmột loại xe chó
- to have a species of cunningcó tính láu cá
genus Danh từ
UK/ˈdʒiːnəs/US/ˈd͡ʒiːnəs/
Nghĩa: Loại.
eliminatory Tính từ
Nghĩa: Loại, có tính chất loại ra, có tính chất loại trừ.
class Danh từ
UK/klɑːs/US/klæs/
Nghĩa: Hạng, loại.
- Our product is best in its class.Sản phẩm của chúng tôi là tốt nhất trong loại.
- to travel first classđi vé hạng nhất
rate Danh từ
UK/ɹeɪt/US/ɹeɪt/
Nghĩa: Hạng, loại.
- Blue movies are rated X, which means that only people of 18 and over can watch them.Phim khiêu dâm được xếp loại X, có nghĩa là chỉ người từ 18 tuổi trở lên có thể xem chúng.
- first rateloại một, hạng nhất
run Danh từ
UK/ɹʌn/US/ɹʌn/
Nghĩa: Loại, hạng, thứ (hàng hoá).
design Danh từ
UK/dɪˈzaɪn/US/dɪˈzaɪn/
Nghĩa: Kiểu, mẫu, loại, dạng.
- cars of latest designxe ô tô kiểu mới nhất
range Danh từ
UK/ˈɹeɪnd͡ʒ/US/ˈɹeɪnd͡ʒ/
Nghĩa: Loại.
- a range of coloursđủ các màu
- a wide range of pricesđủ loại giá
quality Danh từ
UK/ˈkwɒlɪti/US/ˈkwɑləti/
Nghĩa: Loại, hạng.
- the best quality of cigarloại xì gà ngon nhất
- a poor quality of clothloại vải tồi
nature Danh từ
UK/ˈneɪ̯.tʃə/US/ˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/
Nghĩa: Loại, thứ.
- things of this nature do not interest menhững cái thuộc loại này không làm cho tôi thích thú
- in (of) the nature ofgiống như, cùng loại với
fail
UK/feɪl/US/feɪl/
style Danh từ
UK/staɪl/US/staɪl/
Nghĩa: Loại, kiểu, dáng.
- in all sizes and stylesđủ các cỡ và các kiểu
- Renaissance stylekiểu thời Phục hưng (đồ gỗ)
shape Danh từ
UK/ˈʃeɪ̯p/US/ˈʃeɪ̯p/
Nghĩa: Loại, kiểu, hình thức.
- a reward in the shape of a sum of moneysự thưởng công dưới hình thức một món tiền
manner Danh từ
UK/ˈmænə/US/ˈmænɚ/
Nghĩa: Loại, hạng.
- all manner of peopletất cả các hạng người
description Danh từ
UK/dɪˈskɹɪpʃən/US/dɪˈskɹɪpʃən/
Nghĩa: Hạng, loại.
- books of every descriptionsách đủ các loại
- a person of such descriptionngười thuộc hạng như thế ấy
tap Danh từ
UK/tæp/US/tæp/
Nghĩa: Loại, hạng (rượu).
- wine of an excellent taprượu vang thượng hạng
stamp Danh từ
UK/stæmp/US/stæmp/
Nghĩa: Hạng, loại.
- men of that stamploại người như thế
race Danh từ
UK/ɹeɪs/US/ɹeɪs/
Nghĩa: Loại, giới, hạng (người).
- the race of dandieshạng người ăn diện
- the race of poetsgiới thi sĩ
rank Danh từ
US/ˈɹeɪ̯ŋk/
Nghĩa: Hạng, loại.
- a poet of the highest rankmột nhà thơ vào loại lớn nhất
- to take rank withcùng loại với
reject
UK/ɹɪˈd͡ʒɛkt/US/ɹɪˈd͡ʒɛkt/
eliminate
UK/ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/US/ɪˈlɪm.ɪ.neɪt/
stripe Danh từ
UK/stɹaɪp/US/stɹaɪp/
Nghĩa: Loại.
- a man of that stripengười loại ấy
persuasion Danh từ
UK/pəˈsweɪʒ(ə)n/US/pɚˈsweɪʒən/
Nghĩa: Loại, phái, giới.
- no one of the trade persuasion was therekhông có ai là nam giới ở đó cả
kidney Danh từ
UK/ˈkɪdni/US/ˈkɪdni/
Nghĩa: Tính tình, bản chất, tính khí; loại, hạng.
- a man of that kidneyngười thuộc cái hạng như vậy; người có tính khí như vậy
- to be of the same kidneycùng một tính khí; cùng một guộc
Câu hỏi thường gặp
Loại tiếng Anh là gì?
"loại" trong tiếng Anh là kind (danh từ), sort (danh từ), type (danh từ).