TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mở đầu tiếng Anh là gì?

"mở đầu" trong tiếng Anh là begin (động từ), preliminary (tính từ), opening (tính từ).

begin Động từ

UK/bɪˈɡɪn/US/bɪˈɡɪn/

Nghĩa: Bắt đầu, khởi đầu, mở đầu

Xem đầy đủ từ "begin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preliminary Tính từ

UK/pɹɪˈlɪmɪn(ə)ɹi/US/pɹɪˈlɪmɪnɛɹi/

Nghĩa: Mở đầu, mào đầu; sơ bộ, dự bị.

Xem đầy đủ từ "preliminary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opening Tính từ

UK/ˈəʊ.pə.nɪŋ/US/ˈoʊ.pə.nɪŋ/

Nghĩa: Bắt đầu, mở đầu, khai mạc.

  • opening ceremonylễ khai mạc
  • opening speechbài diễn văn khai mạc

Xem đầy đủ từ "opening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

began Động từ

UK/bɪˈɡæn/US/bɪˈɡæn/

Nghĩa: Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu.

  • when did life begin on this earth?sự sống bắt đầu trên trái đất này lúc nào?

Xem đầy đủ từ "began": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

begun Động từ

UK/bɪˈɡʌn/US/bɪˈɡʌn/

Nghĩa: Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu.

  • when did life begin on this earth?sự sống bắt đầu trên trái đất này lúc nào?

Xem đầy đủ từ "begun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prelude Ngoại động từ

UK/ˈpɹɛljuːd/US/ˈpɹeɪl(j)uːd/

Nghĩa: Mở đầu, mào đầu, giáo đầu, dùng làm mở đầu cho, giới thiệu bằng màn mở đầu, giới thiệu bằng khúc mở đầu.

Xem đầy đủ từ "prelude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preface Ngoại động từ

UK/ˈpɹɛfəs/US/ˈpɹɛfəs/

Nghĩa: Đề tựa, viết lời nói đầu (một quyển sách); mở đầu (bài nói).

Xem đầy đủ từ "preface": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commence Động từ

UK/kəˈmɛns/US/kəˈmɛns/

Nghĩa: Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu.

Xem đầy đủ từ "commence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inceptive Tính từ

US/ɪnˈsɛptɪv/

Nghĩa: Mở đầu, bắt đầu, khởi thuỷ.

Xem đầy đủ từ "inceptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

initiatory Tính từ

US/ɪ.ˈnɪ.ʃi.ə.ˌtɔr.i/

Nghĩa: Mở đầu, bắt đầu, đầu.

Xem đầy đủ từ "initiatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isagogic Tính từ

Nghĩa: Mở đầu (cho sự giải thích kinh thánh).

Xem đầy đủ từ "isagogic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

isagogics Tính từ

Nghĩa: Mở đầu (cho sự giải thích kinh thánh).

Xem đầy đủ từ "isagogics": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preludize Nội động từ

Nghĩa: Mở đầu, mào đầu, giáo đầu.

Xem đầy đủ từ "preludize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prelusive Tính từ

UK/pɹɪˈluːsɪv/

Nghĩa: Mở đầu, mào đầu, giáo đầu; để mở đầu, để mào đầu, để giáo đầu.

Xem đầy đủ từ "prelusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

start

UK/stɑːt/US/stɑɹt/

Xem đầy đủ từ "start": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

introduce Ngoại động từ

UK/ˌɪntɹəˈdʒuːs/US/ˌɪntɹəˈdus/

Nghĩa: Mở đầu.

  • to introduce a lecture with an anecdotemở đầu cuộc nói chuyện bằng một mẩu giai thoại

Xem đầy đủ từ "introduce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hansel Ngoại động từ

Nghĩa: Mở đầu; mua mở hàng.

Xem đầy đủ từ "hansel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inaugural Tính từ

UK/ɪˈnɔːɡjərəl/US/ɪˈnɔɡəɹəl/

Nghĩa: Mở đầu, khai trương.

  • the inaugural perfomance of a new theatrecuộc biểu diễn khai trương của một nhà hát mới

Xem đầy đủ từ "inaugural": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

teaser Danh từ

US/ˈtiːzɚ/

Nghĩa: Hé lộ, khai mào, mở đầu

Xem đầy đủ từ "teaser": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inaugurate Ngoại động từ

UK/ɪˈnɔːɡjʊ.ɹeɪt/US/ɪˈnɔ.ɡjəˌɹeɪt/

Nghĩa: Mở đầu; cho thi hành.

  • to inaugurate an eramở đầu một kỷ nguyên
  • a policy inaugurated from...chính sách bắt đầu thi hành từ

Xem đầy đủ từ "inaugurate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

introductory Tính từ

UK/ˌɪntɹəˈdʌktəɹi/US/ˌɪntɹəˈdʌktɚi/

Nghĩa: Mở đầu.

Xem đầy đủ từ "introductory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handsel Ngoại động từ

UK/ˈhænd.səl/

Nghĩa: Mở đầu; mua mở hàng.

Xem đầy đủ từ "handsel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inauguratory Tính từ

Nghĩa: Mở đầu, khai trương.

  • the inaugural perfomance of a new theatrecuộc biểu diễn khai trương của một nhà hát mới

Xem đầy đủ từ "inauguratory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ingressive Tính từ

UK/ɪnˈɡɹɛsɪv/US/ɪnˈɡɹɛsɪv/

Nghĩa: Mở đầu, khởi đầu.

Xem đầy đủ từ "ingressive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

introductive Tính từ

Nghĩa: Mở đầu.

Xem đầy đủ từ "introductive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precursive Tính từ

UK/pɹɪˈkɜː(ɹ)sɪv/US/pɹɪˈkɜː(ɹ)sɪv/

Nghĩa: Mở đầu, mào đầu, để giới thiệu.

Xem đầy đủ từ "precursive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precursory Tính từ

US/prɪ.ˈkɜː.sɜ.ːi/

Nghĩa: Mở đầu, mào đầu, để giới thiệu.

Xem đầy đủ từ "precursory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

introduction Danh từ

UK/ˌɪntɹəˈdʌkʃn̩/US/ˌɪntɹəˈdʌkʃn̩/

Nghĩa: Lời mở đầu; lời tựa; đoạn mở đầu.

Xem đầy đủ từ "introduction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inauguration Danh từ

UK/ɪˌnɔːɡ(j)ʊˈɹeɪʃən/US/ɪˌnɑ.ɡjəˈɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự mở đầu.

Xem đầy đủ từ "inauguration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prelusion Danh từ

US/prɪ.ˈluː.ʒən/

Nghĩa: Sự mở đầu, sự mào đầu, sự giáo đầu.

Xem đầy đủ từ "prelusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mở đầu tiếng Anh là gì?

"mở đầu" trong tiếng Anh là begin (động từ), preliminary (tính từ), opening (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.