TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mở rộng tiếng Anh là gì?

"mở rộng" trong tiếng Anh là expand (động từ), extend (nội động từ), enlarge (ngoại động từ).

expand Động từ

UK/ɪkˈspænd/US/ɪkˈspænd/

Nghĩa: Mở rộng, trải ra.

  • Currently I am putting effort into expanding my vocabulary.Mình đang cố gắng mở rộng vốn từ.
  • Expand it.Mở rộng đi.

Xem đầy đủ từ "expand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extend Nội động từ

UK/ɛkˈstɛnd/US/ɛkˈstɛnd/

Nghĩa: Chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào...); mở rộng.

  • their power is extending more and more every dayquyền lực của họ càng ngày càng mở rộng

Xem đầy đủ từ "extend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enlarge Ngoại động từ

UK/ɪnˈlɑːd͡ʒ/US/ɪnˈlɑɹd͡ʒ/

Nghĩa: Mở rộng, tăng lên, khuếch trương.

Xem đầy đủ từ "enlarge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

widen Ngoại động từ

UK/ˈwaɪdn̩/US/ˈwaɪdn̩/

Nghĩa: Làm cho rộng ra, nới rộng ra, mở rộng.

Xem đầy đủ từ "widen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broaden Ngoại động từ

US/ˈbrɔ.dᵊn/

Nghĩa: Mở rộng, nới rộng, làm rộng ra.

Xem đầy đủ từ "broaden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amplify Động từ

UK/ˈæm.plə.faɪ/US/ˈæm.plə.faɪ/

Nghĩa: Mở rộng.

Xem đầy đủ từ "amplify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnify Ngoại động từ

UK/ˈmaɡnɪfaɪ/US/ˈmæɡnɪfaɪ/

Nghĩa: Làm to ra, phóng to, mở rộng.

  • a mocroscope magnifies thingskính hiển vi làm vật trông to ra

Xem đầy đủ từ "magnify": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

splay Ngoại động từ

UK/spleɪ/US/spleɪ/

Nghĩa: Mở rộng, làm lan rộng.

Xem đầy đủ từ "splay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wide-open Tính từ

US/ˈwɑɪd.ˈoʊ.pən/

Nghĩa: Mở rộng.

Xem đầy đủ từ "wide-open": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flue Ngoại động từ

UK/fluː/US/flu/

Nghĩa: Mở rộng (lỗ cửa) (vào trong hay ra ngoài).

Xem đầy đủ từ "flue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dilate Ngoại động từ

UK/daɪˈleɪt/US/daɪˈleɪt/

Nghĩa: Làm giãn, làm nở, mở rộng.

Xem đầy đủ từ "dilate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ampliative Tính từ

Nghĩa: Mở rộng (khái niệm).

Xem đầy đủ từ "ampliative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggrandise Ngoại động từ

Nghĩa: Làm to ra, mở rộng (đất đai); nâng cao (địa vị); tăng thêm (quyền hành...).

Xem đầy đủ từ "aggrandise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aggrandize Ngoại động từ

UK/əˈɡɹændaɪ̯z/US/əˈɡɹændaɪ̯z/

Nghĩa: Làm to ra, mở rộng (đất đai); nâng cao (địa vị); tăng thêm (quyền hành...).

Xem đầy đủ từ "aggrandize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

outstretch Ngoại động từ

UK/aʊtˈstɹɛt͡ʃ/US/aʊtˈstɹɛt͡ʃ/

Nghĩa: Kéo dài ra, trải dài ra, căng rộng ra, mở rộng.

  • the population explosion has outstretched the citysố dân tăng lên ồ ạt đã mở rộng thành phố ra

Xem đầy đủ từ "outstretch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wide Tính từ

UK/waɪd/US/waɪd/

Nghĩa: Mở rộng, mở to.

  • Open wide.Mở rộng ra.
  • with wide eyesvới đôi mắt mở to

Xem đầy đủ từ "wide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

open Tính từ

UK/ˈəʊ.pən/US/ˈoʊ.pən/

Nghĩa: Mở rộng, không hạn chế; không cấm.

  • an open competitioncuộc thi mở rộng cho mọi người
  • an open seasonmùa săn (cho phép săn không cấm)

Xem đầy đủ từ "open": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

push Ngoại động từ

UK/pʊʃ/US/pʊʃ/

Nghĩa: Đẩy tới, đẩy mạnh, mở rộng.

  • to push the struggle for liberationđẩy mạnh cuộc đấu tranh giải phóng
  • to push the trademở rộng việc buôn bán

Xem đầy đủ từ "push": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

develop Ngoại động từ

UK/dɪˈvɛl.əp/US/dɪˈvɛl.əp/

Nghĩa: Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt.

  • to develop industryphát triển công nghiệp
  • to develop an industrial areamở rộng khu công nghiệp

Xem đầy đủ từ "develop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

imp Ngoại động từ

UK/ɪmp/US/ɪmp/

Nghĩa: Mở rộng, thêm vào; sửa chữa.

Xem đầy đủ từ "imp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expansile Tính từ

Nghĩa: Mở rộng, bành trướng, phát triển, phồng ra.

Xem đầy đủ từ "expansile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolate Tính từ

UK/ˈpɹəʊ.leɪt/US/ˈpɹəʊ.leɪt/

Nghĩa: Mở rộng, phát triển rộng.

Xem đầy đủ từ "prolate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

development Danh từ

UK/dɪˈvɛl.əp.mənt/US/dɪˈvɛl.əp.mənt/

Nghĩa: Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt.

Xem đầy đủ từ "development": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expansion Danh từ

UK/ɪkˈspænʃən/US/ɪkˈspænʃən/

Nghĩa: Sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng.

Xem đầy đủ từ "expansion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extension Danh từ

UK/ɪkˈstɛnʃən/US/ɪkˈstɛnʃən/

Nghĩa: Sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng.

Xem đầy đủ từ "extension": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

amplification Danh từ

US/ˌæmplɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự mở rộng.

Xem đầy đủ từ "amplification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

continuation Danh từ

UK/kənˌtɪnjʊˈeɪʃ(ə)n/US/kənˌtɪnjʊˈeɪʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự chấp, sự ghép, sự mở rộng, sự kéo dài thêm; phần tiếp thêm, phần mở rộng thêm.

  • a continuation to a roomsự mở rộng một căn buồng; phần mở rộng thêm cho một căn buồng

Xem đầy đủ từ "continuation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

expanse Danh từ

UK/ɪkˈspæns/US/ɪkˈspæns/

Nghĩa: Sự mở rộng, sự phát triển, sự phồng ra.

Xem đầy đủ từ "expanse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enlargement Danh từ

UK/ɪnˈlɑːd͡ʒ.mənt/US/ɪnˈlɑɹd͡ʒ.mənt/

Nghĩa: Sự mở rộng, sự tăng lên, sự khuếch trương.

Xem đầy đủ từ "enlargement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

magnification Danh từ

US/ˌmæɡnɪfɪˈkeɪʃən/

Nghĩa: Sự phóng đại, sự mở rộng, sự làm to.

Xem đầy đủ từ "magnification": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mở rộng tiếng Anh là gì?

"mở rộng" trong tiếng Anh là expand (động từ), extend (nội động từ), enlarge (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.