TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nghiêng tiếng Anh là gì?

"nghiêng" trong tiếng Anh là cant (nội động từ), over (phó từ), decline (ngoại động từ).

cant Nội động từ

UK/kænt/US/kænt/

Nghĩa: Nghiêng, xiên.

  • the wall has a decided cant about itbức tường trông nghiêng hẳn

Xem đầy đủ từ "cant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

over Phó từ

UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/

Nghĩa: Nghiêng, ngửa.

  • to lean overtỳ nghiêng (qua)
  • to fall overngã ngửa

Xem đầy đủ từ "over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

decline Ngoại động từ

UK/dɪˈklaɪn/US/dɪˈklaɪn/

Nghĩa: Nghiêng (mình), cúi (đầu).

Xem đầy đủ từ "decline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slope Nội động từ

UK/sləʊp/US/sloʊp/

Nghĩa: Nghiêng, dốc.

  • the road slopes downđường dốc xuống
  • the sun was sloping in the Westmặt trời đang lặng về phía tây

Xem đầy đủ từ "slope": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skew Tính từ

UK/skjuː/US/skju/

Nghĩa: Nghiêng, xiên.

  • skew lineđường xiên

Xem đầy đủ từ "skew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bias Danh từ

UK/ˈbaɪ.əs/US/ˈbaɪ.əs/

Nghĩa: Độ xiên, dốc, nghiêng.

Xem đầy đủ từ "bias": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verge Nội động từ

UK/vɜːd͡ʒ/US/vɝd͡ʒ/

Nghĩa: Nghiêng, xế.

  • the sun was verging towards the horizonmặt trời xế về chân trời

Xem đầy đủ từ "verge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slant Tính từ

UK/ˈslɑːnt/US/ˈslænt/

Nghĩa: Xiên, nghiêng.

Xem đầy đủ từ "slant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

askew Phó từ

UK/əˈskjuː/

Nghĩa: Nghiêng, xiên, lệch.

  • to look askew at somebodyliếc nhìn ai, lé nhìn ai
  • to hang a picture askewtreo lệch một bức tranh

Xem đầy đủ từ "askew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aslant Phó từ

UK/əˈslɑːnt/US/əˈslænt/

Nghĩa: Nghiêng, xiên.

Xem đầy đủ từ "aslant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asquint Phó từ

UK/əˈskwɪnt/US/əˈskwɪnt/

Nghĩa: Nghiêng, xiên, lé (nhìn...).

  • to look asquintnhìn nghiêng, nhìn lé (thường là do mắt lác)

Xem đầy đủ từ "asquint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hade Nội động từ

UK/heɪd/US/heɪd/

Nghĩa: Nghiêng, xiên (mạch mỏ).

Xem đầy đủ từ "hade": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obliquitous Tính từ

Nghĩa: Nghiêng, lệch.

Xem đầy đủ từ "obliquitous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plagi- Tiền tố

Nghĩa: Nghiêng.

  • plagiotropismtính hướng nghiêng

Xem đầy đủ từ "plagi-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sideling Tính từ

US/ˈsɑɪd.lɪŋ/

Nghĩa: Nghiêng, xiên về một bên.

Xem đầy đủ từ "sideling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slantingly Phó từ

Nghĩa: Nghiêng, xiên, lệch.

Xem đầy đủ từ "slantingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slantways Phó từ

Nghĩa: Nghiêng, xiên, chéo; xếch.

Xem đầy đủ từ "slantways": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slantwise Phó từ

Nghĩa: Nghiêng, xiên, chéo; xếch.

Xem đầy đủ từ "slantwise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slopewise Phó từ

Nghĩa: Nghiêng, dốc.

Xem đầy đủ từ "slopewise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

askance Phó từ

UK/əˈskæns/US/əˈskæns/

Nghĩa: Về một bên, nghiêng.

Xem đầy đủ từ "askance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

askant Phó từ

Nghĩa: Về một bên, nghiêng.

Xem đầy đủ từ "askant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

atilt Phó từ

US/ə.ˈtɪɫt/

Nghĩa: Xiên, nghiêng, chếch một bên.

Xem đầy đủ từ "atilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hang Nội động từ

UK/hæŋ/

Nghĩa: Nghiêng.

  • the mast hangs aftcột buồm nghiêng về phía đuôi tàu

Xem đầy đủ từ "hang": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nod Động từ

UK/nɒd/US/nɑd/

Nghĩa: Nghiêng, xiên.

  • the wall nods to its fallbức tường nghiêng đi sắp đổ
  • colonialism nods to its fallchủ nghĩa thực dân bước vào thời kỳ suy vong

Xem đầy đủ từ "nod": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prone Tính từ

UK/pɹəʊn/US/pɹoʊn/

Nghĩa: Nghiêng, dốc (mặt đất...).

Xem đầy đủ từ "prone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oblique

UK/əˈbliːk/US/oʊˈbliːk/

Xem đầy đủ từ "oblique": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stoop Ngoại động từ

UK/stuːp/US/stup/

Nghĩa: Nghiêng (thùng rượu).

Xem đầy đủ từ "stoop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tilt Nội động từ

UK/tɪlt/US/tɪlt/

Nghĩa: Tròng trành, nghiêng.

  • the ship tilts on the waveschiếc tàu tròng trành trên sóng

Xem đầy đủ từ "tilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hang down Cụm từ

Nghĩa: Nghiêng, cúi.

  • to hang down one's headcúi đầu

Xem đầy đủ từ "hang down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

declination Danh từ

UK/ˌdɛklɪˈneɪʃən/US/ˌdɛklɪˈneɪʃən/

Nghĩa: Sự nghiêng, sự lệch; độ nghiêng, độ lệch.

Xem đầy đủ từ "declination": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nghiêng tiếng Anh là gì?

"nghiêng" trong tiếng Anh là cant (nội động từ), over (phó từ), decline (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.