Phù hợp tiếng Anh là gì?
"phù hợp" trong tiếng Anh là suitable (tính từ), square (nội động từ), correctly (phó từ).
suitable Tính từ
US/ˈsuː.tə.bəl/
Nghĩa: Hợp, phù hợp, thích hợp.
square Nội động từ
UK/skwɛə(ɹ)/US/skwɛə(ɹ)/
Nghĩa: Hợp, phù hợp.
- his deeds do not square with his wordsviệc làm của anh ta không thích hợp với lời nói
- theory must square with practicelý luận phải đi đôi với thực hành
correctly Phó từ
UK/kəˈɹɛk(t).li/US/kəˈɹɛk(t).li/
Nghĩa: Đúng cách thức, phù hợp.
sort Nội động từ
UK/sɔːt/US/soɹt/
Nghĩa: Phù hợp, thích hợp.
- his actions sort well with his professionnhững hành động của anh ta rất phù hợp với nghề nghiệp của anh ta
correspond Nội động từ
UK/ˌkɒɹɪˈspɒnd/US/ˌkoɹəˈspɑnd/
Nghĩa: Xứng, tương ứng, phù hợp; đúng với.
- expenses do not correspond to incomechi tiêu không phù hợp với thu nhập
- to correspond do sampleđúng với hàng mẫu
suitably Phó từ
Nghĩa: Hợp, phù hợp, thích hợp với.
consistent Tính từ
UK/kənˈsɪs.tənt/US/kənˈsɪs.tənt/
Nghĩa: phù hợp, thích hợp
- action consistent with the lawhành động phù hợp với luật pháp
- it would not be consistent with my honour to...danh dự của tôi không cho phép tôi
fitting Tính từ
UK/ˈfɪtɪŋ/US/ˈfɪtɪŋ/
Nghĩa: Thích hợp, phù hợp.
suited Tính từ
UK/ˈsuːtɪd/US/ˈsutɪd/
Nghĩa: Hợp, phù hợp, thích hợp (với ai/cái gì).
- This car is perfectly suited to my needs.Chiếc ô tô này hoàn toàn phù hợp với nhu cầu của tôi.
accordant Tính từ
US/əˈkɔɹd.ənt/
Nghĩa: + with) thích hợp, phù hợp, hoà hợp với, theo đúng với.
congruous Tính từ
UK/ˈkɒŋ.ɡɹuː.əs/US/ˈkɑŋ.ɡɹu.əs/
Nghĩa: Phù hợp, thích hợp, hợp với, khớp với.
accorde Động từ
Nghĩa: Hoà hợp; phù hợp.
adjoint Tính từ
UK/ˈæd͡ʒ.ɔɪnt/US/ˈæd͡ʒ.ɔɪnt/
Nghĩa: Liên hợp, phù hợp.
adjugate Động từ
Nghĩa: Liên hợp, phù hợp.
comportable Tính từ
Nghĩa: Thích đáng; phù hợp.
congruent Tính từ
UK/ˈkɒŋ.ɡɹu.ənt/US/ˈkɑŋ.ɡɹu.ənt/
Nghĩa: Thích hợp, phù hợp, tương đồng.
germane Tính từ
UK/dʒɜː(ɹ)ˈmeɪn/US/d͡ʒɝˈmeɪn/
Nghĩa: Thích hợp, phù hợp.
fit Nội động từ
UK/fɪt/US/fɪt/
Nghĩa: Thích hợp, phù hợp, ăn khớp.
- I don't think he is fit for the job.Tôi không cho rằng anh ấy phù hợp với công việc đó.
- his plan doesn't fit in with yourskế hoạch của nó không ăn khớp với kế hoạch của anh
accord Danh từ
UK/əˈkɔːd/US/əˈkoɹd/
Nghĩa: Sự phù hợp, sự hoà hợp.
- individual interests must be in accord with the common onesquyền lợi cá nhân phải phù hợp với quyền lợi chung
chime Nội động từ
UK/tʃaɪm/
Nghĩa: Phù hợp, khớp với.
- your plan chimes in with minekế hoạch của anh ăn khớp với kế hoạch của tôi
agree
UK/əˈɡɹiː/US/əˈɡɹi/
appropriate
UK/əˈpɹəʊ.pɹi.eɪt/US/əˈpɹoʊ.pɹi.eɪt/
consist Nội động từ
UK/kənˈsɪst/US/kənˈsɪst/
Nghĩa: Phù hợp.
- to consist with somethingphù hợp với việc gì
consonant Tính từ
UK/ˈkɒn.sə.nənt/US/ˈkɑn.sə.nənt/
Nghĩa: Hoà hợp, phù hợp.
- consonant with one's dutyphù hợp với bổn phận của mình, đúng với bổn phận của mình
compatible Tính từ
UK/kəmˈpæt.ə.bəl/US/kəmˈpæt.ə.bəl/
Nghĩa: phù hợp
compliant Tính từ
UK/kəmˈplʌɪənt/US/kəmˈplaɪənt/
Nghĩa: Phù hợp (với một quy tắc, tiêu chuẩn nào đó).
tally Nội động từ
UK/ˈtæli/US/ˈtæli/
Nghĩa: Hợp nhau, phù hợp, ăn khớp với nhau.
- what you say doesn't tally with what he told međiều anh nói không phù hợp với điều nó đã nói với tôi
consort Nội động từ
UK/ˈkɒnsɔːt/US/ˈkɑnsɔɹt/
Nghĩa: Phù hợp, hoà hợp.
- to consort with somethingphù hợp với cái gì
unrepugnant Tính từ
Nghĩa: Không mâu thuẫn, phù hợp.
agreement Danh từ
UK/əˈɡɹiːmənt/US/əˈɡɹiːmənt/
Nghĩa: Sự phù hợp, sự hoà hợp.
- to be in agreement withbằng lòng, thoả thuận, tán thành, đồng ý; phù hợp với, thống nhất với
- individualism in not in agreement with the common interestschủ nghĩa cá nhân không phù hợp với ích lợi chung
Câu hỏi thường gặp
Phù hợp tiếng Anh là gì?
"phù hợp" trong tiếng Anh là suitable (tính từ), square (nội động từ), correctly (phó từ).