TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phụ tiếng Anh là gì?

"phụ" trong tiếng Anh là secondary (tính từ), bye (tính từ), extra (tính từ).

secondary Tính từ

UK/ˈsɛkənd(ə)ɹɪ/US/ˈsɛkənˌdɛɹi/

Nghĩa: Thứ hai, thứ nhì, thứ, phụ, không quan trọng.

  • a secondary mattermột vấn đề không quan trọng

Xem đầy đủ từ "secondary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bye Tính từ

UK/baɪ/US/baɪ/

Nghĩa: Thứ yếu, phụ.

  • bye roadnhững con đường phụ

Xem đầy đủ từ "bye": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extra Tính từ

UK/ˈɛkstɹə/US/ˈɛkstɹə/

Nghĩa: Thêm, phụ, ngoại.

Xem đầy đủ từ "extra": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accessory Tính từ

UK/əkˈsɛs.(ə.)ɹi/US/əkˈsɛs.(ə.)ɹi/

Nghĩa: Phụ, phụ vào, thêm vào.

  • That glittering accessory doesn't go with your sweatshirt. Try this on!Cái thứ phụ kiện lấp lánh đó không hợp với cái áo nỉ của bạn đâu. Hãy thử cái này xem.

Xem đầy đủ từ "accessory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assistant Tính từ

UK/əˈsɪstənt/US/əˈsɪstənt/

Nghĩa: Giúp đỡ, phụ, phó.

  • assistant surgeonngười phụ mổ
  • assistant managerphó giám đốc

Xem đầy đủ từ "assistant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auxiliary Tính từ

UK/ɔːɡˈzɪl.(j)ə.ɹi/US/ɔɡˈzɪl.(jə).ɹi/

Nghĩa: Phụ, bổ trợ.

  • auxiliary machinerymáy phụ
  • auxiliary verbtrợ động từ

Xem đầy đủ từ "auxiliary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subordinate Tính từ

UK/səˈbɔːdɪnət/US/səˈbɔɹdɪnət/

Nghĩa: Phụ, phụ thuộc, lệ thuộc.

  • to play a subordinate partđóng vai phụ
  • subordinate clausemệnh đề phụ

Xem đầy đủ từ "subordinate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

betray Ngoại động từ

UK/bɪˈtɹeɪ/US/bɪˈtɹeɪ/

Nghĩa: Lừa dối; phụ (lòng tin).

Xem đầy đủ từ "betray": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

widow Danh từ

UK/ˈwɪd.əʊ/US/ˈwɪd.oʊ/

Nghĩa: Người đàn bà goá, quả phụ.

  • Her husband died, and she is a widow now.chồng của cô ấy đã chết và bây giờ cô ấy là 1 góa phụ
  • Tom got married to a widow.Tom kết hôn với một góa phụ.

Xem đầy đủ từ "widow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subsidiary Tính từ

UK/sʌbˈsɪ.di.əɹ.i/US/sʌbˈsɪ.di.əɹ.i/

Nghĩa: Phụ, trợ, bổ sung, con.

Xem đầy đủ từ "subsidiary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

servo Danh từ

UK/ˈsɜː.vəʊ/US/ˈsɝ.voʊ/

Nghĩa: Secvô; phụ.

Xem đầy đủ từ "servo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accessary Tính từ

UK/əkˈsɛs(ə)ɹi/US/əkˈsɛs(ə)ɹi/

Nghĩa: Phụ, phụ vào, thêm vào.

Xem đầy đủ từ "accessary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spur-line Danh từ

US/ˈspɜː.ˈlɑɪn/

Nghĩa: Đường nhánh; phụ.

Xem đầy đủ từ "spur-line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sublayer Danh từ

Nghĩa: Lớp dưới; phụ; tầng dưới; phụ.

Xem đầy đủ từ "sublayer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

side

UK/ˈsaɪ̯d/US/ˈsaɪ̯d/

  • This medicine doesn't have side effects.Thuốc này không có tác dụng phụ.
  • What are the side effects of this medicine?Tác dụng phụ của loại thuốc này là gì?

Xem đầy đủ từ "side": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accidental Tính từ

UK/ˌæk.sɪˈdɛn.tl̩/US/ˌæk.sɪˈdɛn.tl̩/

Nghĩa: Phụ, phụ thuộc, không chủ yếu.

Xem đầy đủ từ "accidental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

help

UK/hɛlp/US/hɛlp/

Xem đầy đủ từ "help": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

second Tính từ

UK/ˈsɛk.ənd/US/ˈsɛk.ənd/

Nghĩa: Phụ, thứ yếu; bổ sung.

  • second ballotcuộc bỏ phiếu bổ sung

Xem đầy đủ từ "second": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

associate Tính từ

UK/əˈsəʊʃi.ət/US/əˈsoʊʃi.ət/

Nghĩa: Cùng cộng tác, phụ, phó, trợ.

  • associate editorphó tổng biên tập

Xem đầy đủ từ "associate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aid

UK/eɪd/

Xem đầy đủ từ "aid": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disappoint

UK/dɪsəˈpɔɪnt/US/ˌdɪsəˈpɔɪnt/

Xem đầy đủ từ "disappoint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assist

UK/əˈsɪst/US/əˈsɪst/

Xem đầy đủ từ "assist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supplemental Tính từ

UK/ˌsʌplɪˈmɛntəl/US/ˌsʌpləˈmɛntəl/

Nghĩa: Phụ.

  • supplemental chordsdây cung phụ
  • supplemental accelerationgia tốc phụ

Xem đầy đủ từ "supplemental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incidental Tính từ

UK/ɪnsɪˈdɛntəl/US/ɪnsɪˈdɛntəl/

Nghĩa: Phụ.

  • incidental expensesnhững món tiêu phụ

Xem đầy đủ từ "incidental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ancillary

UK/ænˈsɪl.ə.ɹiː/US/ˈæn.səˌlɛɹ.i/

Xem đầy đủ từ "ancillary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adjunct Tính từ

UK/ˈæd͡ʒ.ʌŋkt/US/ˈæd͡ʒ.ʌŋkt/

Nghĩa: Phụ, phụ tá.

Xem đầy đủ từ "adjunct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put in Cụm động từ

UK/ˈpʊt ɪn/US/ˈpʊt ɪn/

Nghĩa: Phụ, thêm vào (cái gì).

Xem đầy đủ từ "put in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accident Danh từ

UK/ˈæk.sɪ.dənt/US/ˈæk.sə.dənt/

Nghĩa: Cái phụ, cái không chủ yếu.

Xem đầy đủ từ "accident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incident Danh từ

UK/ˈɪnsɪdənt/US/ˈɪnsɪdənt/

Nghĩa: Việc phụ, việc có liên quan (tới một việc quan trọng khác...).

Xem đầy đủ từ "incident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

by-work Danh từ

US/ˈbɑɪ.ˈwɜːk/

Nghĩa: Việc phụ (làm vào lúc nhàn rỗi).

Xem đầy đủ từ "by-work": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phụ tiếng Anh là gì?

"phụ" trong tiếng Anh là secondary (tính từ), bye (tính từ), extra (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.