TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Riêng biệt tiếng Anh là gì?

"riêng biệt" trong tiếng Anh là special (tính từ), distinct (tính từ), particularly (phó từ).

special Tính từ

UK/ˈspɛʃ.əl/US/ˈspɛʃ.əl/

Nghĩa: Đặc biệt, riêng biệt.

  • word used in a special sensetừ dùng theo nghĩa đặc biệt
  • special pricegiá đặc biệt

Xem đầy đủ từ "special": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinct Tính từ

UK/dɪˈstɪŋkt/US/dɪˈstɪŋkt/

Nghĩa: Riêng, riêng biệt; khác biệt.

  • man as distinct from animalscon người với tính chất khác biệt với loài vật

Xem đầy đủ từ "distinct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

particularly Phó từ

UK/pəˈtɪkjələli/US/pɚˈtɪkjəlɚli/

Nghĩa: Đặc biệt, cá biệt, riêng biệt.

  • particularly goodđặc biệt tốt
  • generally and particularlynói chung và nói riêng

Xem đầy đủ từ "particularly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

characteristic Tính từ

UK/ˌkæɹəktəˈɹɪstɪk/US/ˌkæɹ(ə)ktəˈɹɪstɪk/

Nghĩa: Riêng, riêng biệt, đặc thù, đặc trưng.

Xem đầy đủ từ "characteristic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peculiar Tính từ

UK/pɪˈkjuː.li.ə/US/pɪˈkjul.jɚ/

Nghĩa: Riêng, riêng biệt; đặc biệt.

Xem đầy đủ từ "peculiar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

specially Phó từ

UK/ˈspɛʃəli/US/ˈspɛʃəli/

Nghĩa: Đặc biệt, riêng biệt.

Xem đầy đủ từ "specially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinctly Phó từ

UK/dɪˈstɪŋktli/US/dɪˈstɪŋktli/

Nghĩa: Riêng biệt.

Xem đầy đủ từ "distinctly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

particular Tính từ

UK/pəˈtɪk.jʊ.lə/US/pɑrˈtɪk.jə.lɚ/

Nghĩa: Đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt.

  • for no particular reasonkhông vì lý do gì đặc biệt
  • of no particular importancekhông có tầm quan trọng đặc biệt

Xem đầy đủ từ "particular": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

individually Phó từ

UK/ˌɪndɪˈvɪd͡ʒ(u)əli/US/ˌɪndɪˈvɪd͡ʒ(u)əli/

Nghĩa: Cá nhân, cá thể, riêng biệt, riêng lẻ, từng người một, từng cái một.

Xem đầy đủ từ "individually": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discrete Tính từ

UK/dɪˈskɹiːt/US/dɪˈskɹit/

Nghĩa: Riêng biệt, riêng rẽ, rời rạc.

  • discrete space(toán học) không gian rời rạc

Xem đầy đủ từ "discrete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

severally Phó từ

UK/ˈsɛv(ə)ɹəli/US/ˈsɛv(ə)ɹəli/

Nghĩa: Riêng biệt, khác nhau, khác biệt.

Xem đầy đủ từ "severally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

’nuther Tính từ

US/ˈnə.ðɜː/

Nghĩa: Khác hẳn; riêng biệt, riêng hẳn.

  • a whole ’nuther storymột điều riêng biệt

Xem đầy đủ từ "’nuther": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

specific Tính từ

UK/spɪˈsɪf.ɪk/US/spɪˈsɪf.ɪk/

Nghĩa: Đặc trưng, riêng biệt.

  • a style specific to that school of paintersmột phong cách đặc trưng cho trường phái hoạ sĩ ấy

Xem đầy đủ từ "specific": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

separate

US/ˈsɛp.əˌɹeɪt/

Xem đầy đủ từ "separate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proper Tính từ

UK/ˈpɹɒpə/US/ˈpɹɑpɚ/

Nghĩa: Riêng, riêng biệt.

  • the books proper to this subjectnhững cuốn sách nói riêng về vấn đề này
  • proper noun(ngôn ngữ học) danh từ riêng

Xem đầy đủ từ "proper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

individual Tính từ

UK/ɪndɪˈvɪd͡ʒʊəl/US/ˌɪndɪˈvɪd͡ʒ(u)əl/

Nghĩa: Độc đáo, riêng biệt, đặc biệt.

  • an individual style of writingmột văn phòng độc đáo

Xem đầy đủ từ "individual": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exclusive Tính từ

UK/ɪkˈsklu.sɪv/US/ɪkˈsklu.sɪv/

Nghĩa: Riêng biệt, dành riêng (câu lạc bộ, cửa hàng...); độc chiếm, độc quyền.

  • exclusive club of space nationscâu lạc bộ dành riêng cho những quốc gia nghiên cứu vũ trụ không gian
  • an exclusive interviewcuộc phỏng vấn dành riêng (cho một tờ báo)

Xem đầy đủ từ "exclusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

specifically Phó từ

UK/spɪˈsɪf.ɪ.kli/US/spɪˈsɪf.ɪ.kli/

Nghĩa: Đặc trưng, riêng biệt.

Xem đầy đủ từ "specifically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimate Tính từ

UK/ˈɪn.tɪ.mət/US/ˈɪn.tɪ.mət/

Nghĩa: Riêng tư, riêng biệt; ấm cúng.

Xem đầy đủ từ "intimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

especial Tính từ

UK/ɛsˈpɛʃəl/US/ɛsˈpɛʃəl/

Nghĩa: Riêng biệt.

Xem đầy đủ từ "especial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peculiarly Phó từ

UK/pɪˈkjuːljəli/US/pɪˈkjuljɚli/

Nghĩa: Đặc biệt, riêng biệt.

Xem đầy đủ từ "peculiarly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

segregate Tính từ

UK/ˈsɛɡɹəɡət/US/ˈsɛɡɹəɡət/

Nghĩa: Tách riêng, riêng biệt.

Xem đầy đủ từ "segregate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimacy Danh từ

UK/ˈɪn.tɪ.mə.si/US/ˈɪn.tɪ.mə.si/

Nghĩa: Sự riêng biệt, sự riêng tư.

Xem đầy đủ từ "intimacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exclusivity Danh từ

UK/ˌɛkskluːˈsɪvɪti/US/ˌɛkskluːˈsɪvɪti/

Nghĩa: Tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền.

Xem đầy đủ từ "exclusivity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detachedness Danh từ

US/dɪ.ˈtætʃt.nəs/

Nghĩa: Tính riêng biệt, tính tách rời.

Xem đầy đủ từ "detachedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discreteness Danh từ

US/dɪs.ˈkrit.nəs/

Nghĩa: Tính riêng biệt, tính riêng rẽ, tính rời rạc.

Xem đầy đủ từ "discreteness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

distinctness Danh từ

US/ˌdɪˈstɪŋkt.nəs/

Nghĩa: Tính riêng biệt.

Xem đầy đủ từ "distinctness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

particularity Danh từ

UK/pəˌtɪkjʊˈlæɹɪti/US/pə(ɹ)ˌtɪkjəˈlɛɹəti/

Nghĩa: Tính cá biệt, tính riêng biệt.

Xem đầy đủ từ "particularity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

peculiarity Danh từ

UK/pɪˌkjuːliˈæɹɪti/US/pɪˌkjuliˈɛɹɪti/

Nghĩa: Tính chất riêng, tính riêng biệt, tính đặc biệt.

Xem đầy đủ từ "peculiarity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

exclusiveness Danh từ

US/ɪks.ˈkluː.sɪv.nəs/

Nghĩa: Tính riêng biệt, tính dành riêng; tính độc chiếm, tính độc quyền.

Xem đầy đủ từ "exclusiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Riêng biệt tiếng Anh là gì?

"riêng biệt" trong tiếng Anh là special (tính từ), distinct (tính từ), particularly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.