Tàn phá tiếng Anh là gì?
"tàn phá" trong tiếng Anh là consume (ngoại động từ), ravage (ngoại động từ), destroy (ngoại động từ).
consume Ngoại động từ
UK/kənˈsjuːm/US/kənˈsum/
Nghĩa: Thiêu, đốt, cháy hết, tàn phá (lửa).
ravage Ngoại động từ
UK/ˈɹævɪd͡ʒ/US/ˈɹævɪd͡ʒ/
Nghĩa: Tàn phá.
destroy Ngoại động từ
UK/dɪˈstɹɔɪ/US/dɪˈstɹɔɪ/
Nghĩa: Phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt.
ruin Ngoại động từ
UK/ˈɹuː.ɪn/US/ˈɹuː.ɪn/
Nghĩa: Làm hỏng, làm đổ nát, tàn phá.
destructive Tính từ
UK/dɪˈstɹʌktɪv/US/dɪˈstɹʌktɪv/
Nghĩa: Phá hoại, phá huỷ, tàn phá, huỷ diệt.
- a destructive warcuộc chiến tranh huỷ diệt
- a destructive childđứa trẻ hay phá hoại (đồ vật)
devastate Ngoại động từ
UK/ˈdɛv.ə.steɪt/US/ˈdɛv.ə.steɪt/
Nghĩa: Tàn phá, phá hủy, phá phách.
wasting Tính từ
UK/ˈweɪstɪŋ/US/ˈweɪstɪŋ/
Nghĩa: Tàn phá, phá hoại.
- a wasting stormmột trận bão tàn phá
devastating Tính từ
US/ˈdɛ.və.ˌsteɪ.tiɳ/
Nghĩa: Tàn phá, phá huỷ, phá phách.
havoc Ngoại động từ
US/ˈhævək/
Nghĩa: Tàn phá.
- to make/cause/wreak havoctàn phá
- to play havoc among (with)tàn phá
desolate Ngoại động từ
UK/ˈdɛs.ə.lət/US/ˈdɛs.ə.lət/
Nghĩa: Tàn phá, phá huỷ, làm tan hoang.
devastative Tính từ
Nghĩa: Tàn phá; phá phách; phá hủy.
fordo Ngoại động từ
UK/fɔː(ɹ)ˈduː/
Nghĩa: Tàn phá, phá huỷ.
reave Ngoại động từ
UK/ɹiːv/US/ɹiːv/
Nghĩa: (thơ ca) tàn phá.
reft Ngoại động từ
UK/ɹɛft/US/ɹɛft/
Nghĩa: (thơ ca) tàn phá.
play bell Cụm từ
Nghĩa: Gieo tai hoạ, tàn phá, phá phách.
forage Ngoại động từ
UK/ˈfɒɹ.ɪd͡ʒ/US/ˈfoɹɪd͡ʒ/
Nghĩa: Tàn phá, cướp phá, đánh phá.
waste Ngoại động từ
UK/ˈweɪ̯st/US/ˈweɪ̯st/
Nghĩa: Tàn phá.
harry Ngoại động từ
UK/ˈhæɹi/US/ˈhæɹi/
Nghĩa: Cướp bóc, tàn phá.
nip Động từ
UK/nɪp/US/nɪp/
Nghĩa: Tàn phá, phá hoại; làm cho lụi đi, làm cho thui chột đi.
- to nip in the bud(nghĩa bóng) bóp chết ngay từ khi còn trứng nước
devour Ngoại động từ
UK/dɪˈvaʊə(ɹ)/US/dɪˈvaʊɚ/
Nghĩa: Tàn phá, phá huỷ, thiêu huỷ.
- the fire devoured large areas of forestlửa thiêu huỷ nhiều vùng rừng rộng
- devoured by anxietybị nỗi lo âu giày vò
overrun Động từ
UK/ˌəʊ.vəˈɹʌn/US/ˌoʊ.vɚˈɹʌn/
Nghĩa: Tàn phá, giày xéo.
consumption Danh từ
UK/kənˈsʌmp.ʃən/US/kənˈsʌmp.ʃən/
Nghĩa: Sự tiêu diệt, sự tiêu huỷ, sự tàn phá.
- consumption of a fortumesự tiêu phá tài sản
wreck Danh từ
UK/ˈɹɛk/US/ˈɹɛk/
Nghĩa: Sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại; sự sụp đổ.
- the storm caused many wreckscơn bão đã gây nhiều tàn phá
- to go to wrecksụp đổ, đổ nát
desolation Danh từ
UK/ˌdɛsəˈleɪʃən/
Nghĩa: Sự tàn phá, sự làm tan hoang.
devastation Danh từ
UK/ˌdɛ.vəˈsteɪ.ʃn̩/US/ˌdɛ.vəˈsteɪ.ʃən/
Nghĩa: Sự tàn phá, sự phá huỷ, sự phá phách.
wrecker Danh từ
US/ˈɹɛkɚ/
Nghĩa: Người phá hoại, người tàn phá.
devastator Danh từ
UK/ˈdɛvəˌsteɪtə(ɹ)/US/ˈdɛvəˌsteɪtə(ɹ)/
Nghĩa: Người tàn phá, người phá huỷ, người phá phách.
destructor Danh từ
Nghĩa: Kẻ phá hoại, kẻ tàn phá.
harrier Danh từ
UK/ˈhæɹi.ə/US/ˈhæɹi.ɚ/
Nghĩa: Kẻ cướp bóc, kẻ tàn phá.
fordid Ngoại động từ
Nghĩa: Tàn phá, phá huỷ.
Câu hỏi thường gặp
Tàn phá tiếng Anh là gì?
"tàn phá" trong tiếng Anh là consume (ngoại động từ), ravage (ngoại động từ), destroy (ngoại động từ).