TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tán thành tiếng Anh là gì?

"tán thành" trong tiếng Anh là approve (ngoại động từ), okay (ngoại động từ), agree (nội động từ).

approve Ngoại động từ

UK/əˈpɹuːv/US/əˈpɹuːv/

Nghĩa: Tán thành, đồng ý, bằng lòng, chấp thuận.

  • I cannot approve of your going out with him.Tao không tán thành việc mày đi chơi với nó.

Xem đầy đủ từ "approve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

okay Ngoại động từ

UK/ˌəʊˈkeɪ/US/ˌəʊˈkeɪ/

Nghĩa: Đồng ý, bằng lòng, tán thành.

  • I don’t want to OK this amount of money.Tôi không tán thành số tiền này

Xem đầy đủ từ "okay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agree Nội động từ

UK/əˈɡɹiː/US/əˈɡɹi/

Nghĩa: Đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận.

  • to agree to a proposaltán thành một lời đề nghị
  • to agree with someoneđồng ý với ai

Xem đầy đủ từ "agree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favorable Tính từ

US/ˈfeɪ.vɚ.əbl/

Nghĩa: Có thiện chí, thuận, tán thành.

  • a favourable answerscâu trả lời thuận

Xem đầy đủ từ "favorable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

favourable Tính từ

UK/ˈfeɪv(ə)ɹəbəl/US/ˈfeɪv(ə)ɹəbəl/

Nghĩa: Có thiện chí, thuận, tán thành.

  • a favourable answerscâu trả lời thuận

Xem đầy đủ từ "favourable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consent Nội động từ

UK/kənˈsɛnt/US/kənˈsɛnt/

Nghĩa: Đồng ý, ưng thuận, thoả thuận; tán thành.

  • to consent to a plantán thành một kế hoạch

Xem đầy đủ từ "consent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

second Ngoại động từ

UK/ˈsɛk.ənd/US/ˈsɛk.ənd/

Nghĩa: Tán thành (một đề nghị).

  • to second a motiontán thành một đề nghị

Xem đầy đủ từ "second": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assent Nội động từ

UK/əˈsɛnt/US/əˈsɛnt/

Nghĩa: Assent to đồng ý, tán thành (đề nghị, ý kiến, lời tuyên bố...).

Xem đầy đủ từ "assent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

assentient Tính từ

Nghĩa: Bằng lòng, đồng ý, tán thành.

Xem đầy đủ từ "assentient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

approbate Ngoại động từ

US/ˈæ.prə.ˌbeɪt/

Nghĩa: Tán thành, đồng ý, chấp thuận.

Xem đầy đủ từ "approbate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

approbatory Tính từ

Nghĩa: Tán thành, đồng ý, chấp thuận.

Xem đầy đủ từ "approbatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be for Cụm từ

Nghĩa: Tán thành, đứng về phía.

Xem đầy đủ từ "be for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thumbs up Động từ

Nghĩa: Là hành động có nghĩa là đồng ý, tán thành, ô kê

Xem đầy đủ từ "thumbs up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vote through Cụm từ

Nghĩa: Tán thành, thông qua.

Xem đầy đủ từ "vote through": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

consentient Tính từ

Nghĩa: Đồng ý, bằng lòng, ưng thuận; tán thành, nhất trí.

Xem đầy đủ từ "consentient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advocate Ngoại động từ

UK/ˈæd.və.kət/US/ˈæd.və.kət/

Nghĩa: Chủ trương; tán thành, ủng hộ.

  • an advocate of peacengười chủ trương hoà bình
  • the advocates of socialismnhững người tán thành chủ nghĩa xã hội

Xem đầy đủ từ "advocate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fiat Ngoại động từ

UK/ˈfaɪæt/US/ˈfaɪæt/

Nghĩa: Đồng ý, tán thành.

  • to give one's fiat to somethingtán thành việc gì

Xem đầy đủ từ "fiat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entertain Ngoại động từ

UK/ˌɛntəˈteɪn/US/ˌɛntɚˈteɪn/

Nghĩa: Hoan nghênh, tán thành (ý kiến, đề nghị...).

Xem đầy đủ từ "entertain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

endorse Ngoại động từ

UK/ɪnˈdɔːs/US/ɪnˈdoɹs/

Nghĩa: Xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...).

Xem đầy đủ từ "endorse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

agreeable Tính từ

UK/əˈɡɹiːəbəl/US/əˈɡɹiəbəl/

Nghĩa: Vui lòng, sẵn sàng, tán thành, sẵn sàng đồng ý.

  • to be agreeable to someone's proposalsẵn sàng tán thành lời đề nghị của ai

Xem đầy đủ từ "agreeable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concur Nội động từ

UK/kənˈkɜː/US/kənˈkɝ/

Nghĩa: Đồng ý, tán thành, nhất trí.

Xem đầy đủ từ "concur": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

adhere Nội động từ

UK/ædˈhɪə/US/ædˈhɪɹ/

Nghĩa: Tán thành, đồng ý.

Xem đầy đủ từ "adhere": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uphold Ngoại động từ

UK/ˌʌpˈhəʊld/US/ˌʌpˈhəʊld/

Nghĩa: Ủng hộ, tán thành.

  • I cannot uphold such conducttôi không thể tán thành cách cư xử như thế

Xem đầy đủ từ "uphold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subscribe Nội động từ

US/səbˈskɹaɪb/

Nghĩa: Tán thành.

  • Do you subscribe to her pessimistic view of the state of the economy?Anh có đồng ý với cái nhìn bi quan của bà ta về tình hình kinh tế hay không?

Xem đầy đủ từ "subscribe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accede Động từ

UK/əkˈsiːd/US/əkˈsiːd/

Nghĩa: Đồng ý, tán thành, thừa nhận, bằng lòng.

  • To accede to an opinion.Đồng ý với một ý kiến
  • To accede to a policy.Tán thành một chính sách

Xem đầy đủ từ "accede": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indorse Ngoại động từ

Nghĩa: Xác nhận; tán thành (lời nói, ý kiến...); (thông tục) xác nhận chất lượng được quảng cáo (của món hàng...).

Xem đầy đủ từ "indorse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

espouse Ngoại động từ

UK/ɪˈspaʊz/

Nghĩa: Tán thành, theo (một thuyết, một phong trào...).

Xem đầy đủ từ "espouse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subcribe Nội động từ

Nghĩa: Tán thành, đồng ý.

  • to subcribe to an opiniontán thành một ý kiến

Xem đầy đủ từ "subcribe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uphelp Ngoại động từ

Nghĩa: Ủng hộ, tán thành.

  • I cannot uphold such conducttôi không thể tán thành cách cư xử như thế

Xem đầy đủ từ "uphelp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

entertainment Danh từ

UK/ˌɛn.təˈteɪn.mənt/US/ˌɛn.(t)ɚˈteɪn.mənt/

Nghĩa: Sự hoan nghênh, sự tán thành (ý kiến, đề nghị...).

Xem đầy đủ từ "entertainment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tán thành tiếng Anh là gì?

"tán thành" trong tiếng Anh là approve (ngoại động từ), okay (ngoại động từ), agree (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.