Tập tiếng Anh là gì?
"tập" trong tiếng Anh là volume (danh từ), learn (động từ), notebook (danh từ).
volume Danh từ
UK/ˈvɒl.juːm/US/ˈvɑl.jum/
Nghĩa: Quyển, tập.
- This series is made up of thirty-one volumes and a number of special editions.Bộ này gồm ba mươi mốt tập và một vài bản đặc biệt.
- a work in three volumesmột tác phẩm gồm ba tập
learn Động từ
UK/lɜːn/US/lɝn/
Nghĩa: học, tập, học tập
- to learn to speak Englishtập nói Tiếng Anh
notebook Danh từ
UK/ˈnəʊtˌbʊk/US/ˈnoʊtˌbʊk/
Nghĩa: tập, vở, sổ tay
part Danh từ
UK/pɑːt/US/pɑɹt/
Nghĩa: Phần, bộ phận, tập (sách).
- [a] great part of this story is truephần lớn chuyện đó là đúng
- [a] part of them have arrivedmột số trong bọn họ đã đến
pack Danh từ
UK/pæk/US/pæk/
Nghĩa: bao, chồng, xấp, tập
episode Danh từ
UK/ˈɛp.ɪ.səʊd/US/ˈɛp.ə.soʊd/
Nghĩa: phần, tập
- Each season has about twelve episodes.Mỗi mùa có mười hai tập.
xi Danh từ riêng
UK/zaɪ/US/zaɪ/
Nghĩa: Tập, Xi
tome Danh từ
UK/təʊm/US/toʊm/
Nghĩa: Quyển, tập.
- a dictionary in two tomesmột quyển từ điển gồm hai tập
Hsi Danh từ riêng
Nghĩa: Tập, Xi.
practice
UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/
- One must practice every day in order to become a world-class athlete.Người ta phải thực hành / tập luyện mỗi ngày để trở thành một vận động viên đẳng cấp thế giới.
- They suggested that I should practice speaking English more.Họ đã gợi ý rằng tôi nên tập nói tiếng Anh nhiều hơn.
collection
UK/kəˈlɛkʃən/US/kəˈlɛkʃən/
- Earn money on the races! Know-how collection on horse racing will have you raking it in!Kiếm tiền từ đua ngựa! Tuyển tập những bí kíp giúp bạn sinh lời đến không ngờ từ đua ngựa!
- Language is not a collection of words and rules.Ngôn ngữ không phải một tập hợp các từ và quy luật.
ream Danh từ
UK/ɹiːm/US/ɹiːm/
Nghĩa: ((thường) số nhiều) rất nhiều giấy, hàng tập.
- to write reams to someoneviết cho ai rất nhiều thư
- reams and reams of versehàng tập thơ
book Danh từ
UK/bʊk/US/bʊk/
Nghĩa: tập, quyển
set
UK/sɛt/US/sɛt/
train Động từ
UK/ˈtɹeɪn/US/ˈtɹeɪn/
Nghĩa: tập
section
UK/ˈsɛkʃən/US/ˈsɛkʃən/
practise Nội động từ
UK/ˈpɹæktɪs/US/ˈpɹæktɪs/
Nghĩa: Tập, tập luyện, rèn luyện.
- to practise on the pianotập pianô
state Danh từ
UK/steɪt/US/steɪt/
Nghĩa: Tập (trong sách chuyên đề).
drill
UK/dɹɪl/US/dɹɪl/
crop Danh từ
UK/kɹɒp/US/kɹɑp/
Nghĩa: Cụm, nhom, loạt, tập.
- a crop of questionsmột loạt câu hỏi
- a crop of billstập hoá đơn
cultivate
UK/ˈkʌltɪveɪt/US/ˈkʌltɪveɪt/
pad
UK/pæd/US/pæd/
fascicle Danh từ
UK/ˈfæs.ɪ.kəl/US/ˈfæs.ɪ.kəl/
Nghĩa: Tập (sách).
fascicule Danh từ
US/ˈfæ.sɪ.ˌkjuːəl/
Nghĩa: Tập (sách).
fasciculus Danh từ
UK/fəˈsɪkjʊləs/US/fəˈsɪkjʊləs/
Nghĩa: Tập (sách).
take to Cụm động từ
Nghĩa: Bắt đầu ham thích, bắt đầu say mê, tập, nhiễm.
- to take to drinkingbắt đầu nghiện rượu
- to take to bad habitsnhiễm những thói xấu
breaker Danh từ
UK/ˈbɹeɪkə/US/ˈbɹeɪkɚ/
Nghĩa: Người tập, người dạy (ngựa...).
Câu hỏi thường gặp
Tập tiếng Anh là gì?
"tập" trong tiếng Anh là volume (danh từ), learn (động từ), notebook (danh từ).