TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thận trọng tiếng Anh là gì?

"thận trọng" trong tiếng Anh là cautious (tính từ), cautiously (phó từ), careful (tính từ).

cautious Tính từ

UK/ˈkɔːʃəs/US/ˈkɔʃəs/

Nghĩa: Thận trọng, cẩn thận.

Xem đầy đủ từ "cautious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cautiously Phó từ

UK/ˈkɔːʃəsli/US/ˈkɔːʃəsli/

Nghĩa: Cẩn thận, thận trọng.

  • We're cautiously optimistic about the outcome.Chúng tôi lạc quan một cách thận trọng về kết quả.

Xem đầy đủ từ "cautiously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

careful Tính từ

UK/ˈkɛːfl̩/US/ˈkɛɹfəl/

Nghĩa: Cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý.

  • be careful of your healthhãy giữ gìn sức khoẻ của anh
  • be careful how you speakhãy giữ gìn lời nói, hãy thận trọng lời nói

Xem đầy đủ từ "careful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deliberate Tính từ

UK/dɪˈlɪb.(ə.)ɹət/US/dɪˈlɪb.ɚ.ət/

Nghĩa: Có suy nghĩ cân nhắc; thận trọng.

  • to be deliberate in speechăn nói có suy nghĩ cân nhắc
  • a deliberate statementlời tuyên bố thận trọng

Xem đầy đủ từ "deliberate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wary Tính từ

UK/ˈwɛə.ɹi/US/ˈwɛɚ.i/

Nghĩa: Thận trọng, cẩn thận, cảnh giác.

  • to be wary ofcoi chừng, đề phòng

Xem đầy đủ từ "wary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discreet Tính từ

UK/dɪˈskɹiːt/US/dɪˈskɹiːt/

Nghĩa: Thận trọng, dè dặt; kín đáo (trong cách ăn nói).

Xem đầy đủ từ "discreet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discretion Danh từ

UK/dɪˈskɹɛʃən/US/dɪˈskɹɛʃən/

Nghĩa: cẩn thận, cẩn trọng, thận trọng

  • to act with discretionhành động thận trọng

Xem đầy đủ từ "discretion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prudent Tính từ

UK/ˈpɹuː.dənt/US/ˈpɹu.dənt/

Nghĩa: Thận trọng, cẩn thận.

Xem đầy đủ từ "prudent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vigilant Tính từ

UK/ˈvɪd͡ʒɪlənt/US/ˈvɪd͡ʒɪlənt/

Nghĩa: Cảnh giác, thận trọng, cẩn mật.

Xem đầy đủ từ "vigilant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

discreetly Phó từ

US/dᵻˈskritli/

Nghĩa: Thận trọng, kín đáo, dè dặt.

Xem đầy đủ từ "discreetly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watchful Tính từ

UK/ˈwɒt͡ʃ.fəl/US/ˈwɔt͡ʃ.fəl/

Nghĩa: Thận trọng, cảnh giác, đề phòng.

  • to be watchful against temptationsđề phòng bị cám dỗ
  • to be watchful of one's behaviourthận trọng trong cách ăn ở của mình

Xem đầy đủ từ "watchful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

politic Tính từ

UK/ˈpɒl.ɪ.tɪk/US/ˈpɑ.lɪ.tɪk/

Nghĩa: Thận trọng, khôn ngoan, khôn khéo;; sáng suốt, tinh tường, sắc bén (về chính trị...) (người, hành động).

Xem đầy đủ từ "politic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canny Tính từ

UK/ˈkæni/US/ˈkæni/

Nghĩa: Cẩn thận, dè dặt, thận trọng (nhất là trong vấn đề tiền nong).

Xem đầy đủ từ "canny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advisedly Phó từ

UK/ədˈvaɪ.zɪd.li/US/ədˈvaɪ.zɪd.li/

Nghĩa: Có suy nghĩ chín chắn, thận trọng.

Xem đầy đủ từ "advisedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chary Tính từ

UK/ˈt͡ʃɛəɹi/US/ˈt͡ʃɛɹi/

Nghĩa: Thận trọng, cẩn thận.

  • to be chary of catching coldcẩn thận kẻo bị lạnh

Xem đầy đủ từ "chary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circumspect Tính từ

UK/ˈsɜː.kəm.spɛkt/US/ˈsɝ.kəm.spɛkt/

Nghĩa: Thận trọng.

Xem đầy đủ từ "circumspect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

considerately Phó từ

US/kən.ˈsɪ.də.rət.li/

Nghĩa: Thận trọng, chu đáo, y tứ.

Xem đầy đủ từ "considerately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gingerly Tính từ

UK/ˈdʒɪn(d)ʒəli/US/ˈd͡ʒɪnd͡ʒɚli/

Nghĩa: Thận trọng, cẩn thận; rón rén.

Xem đầy đủ từ "gingerly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guardedly Phó từ

US/ˈɡɑːr.dəd.li/

Nghĩa: Thận trọng, ý tứ.

Xem đầy đủ từ "guardedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prudential Tính từ

UK/pɹuːˈdɛn.ʃəl/US/pɹuˈdɛn.ʃəl/

Nghĩa: Thận trọng, cẩn thận; do thận trọng, do cẩn thận.

Xem đầy đủ từ "prudential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

warily Phó từ

US/ˈwɛr.i.li/

Nghĩa: Thận trọng, cảnh giác, đề phòng (nguy hiểm, khó khăn có thể xảy ra).

Xem đầy đủ từ "warily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watchfully Phó từ

US/ˈwɑːtʃ.fəl.li/

Nghĩa: Thận trọng, cảnh giác, đề phòng.

Xem đầy đủ từ "watchfully": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be in one's thinking box Cụm từ

Nghĩa: Suy nghĩ chính chắn, thận trọng.

  • in a tight out boxlâm vào hoàn cảnh khó khăn
  • to be in the wrong boxlâm vào hoàn cảnh khó xử

Xem đầy đủ từ "be in one's thinking box": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

circumspectly Phó từ

US/ˌsɚ.kəmˈspɛkt.li/

Nghĩa: Dè dặt, thận trọng.

Xem đầy đủ từ "circumspectly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

judiciously Phó từ

US/dʒuː.ˈdɪ.ʃəs.li/

Nghĩa: Sáng suốt, khôn ngoan, thận trọng.

Xem đầy đủ từ "judiciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tread carefully / warily / cautiously / lightly /... Cụm từ

Nghĩa: Đi (một cách) nhẹ nhàng, cẩn thận, thận trọng.

Xem đầy đủ từ "tread carefully / warily / cautiously / lightly /...": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unhasting Tính từ

Nghĩa: Không vội vàng, không hấp tấp; cẩn thận; thận trọng.

Xem đầy đủ từ "unhasting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

safe Tính từ

UK/ˈseɪ̯f/US/ˈseɪ̯f/

Nghĩa: Thận trọng, dè dặt.

  • a safe criticmột nhà phê bình thận trọng

Xem đầy đủ từ "safe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conservative Tính từ

UK/kənˈsɜːvətɪv/US/kənˈsɝvətɪv/

Nghĩa: Thận trọng, dè dặt; vừa phải, phải chăng.

  • conservative estimatesự ước lượng dè dặt

Xem đầy đủ từ "conservative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

safely Phó từ

UK/ˈseɪfli/US/ˈseɪfli/

Nghĩa: Thận trọng, dè dặt; tỏ ra thận trọng.

Xem đầy đủ từ "safely": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thận trọng tiếng Anh là gì?

"thận trọng" trong tiếng Anh là cautious (tính từ), cautiously (phó từ), careful (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.