TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thay thế tiếng Anh là gì?

"thay thế" trong tiếng Anh là replace (ngoại động từ), substitute (ngoại động từ), sub (nội động từ).

replace Ngoại động từ

UK/ɹɪˈpleɪs/US/ɹɪˈpleɪs/

Nghĩa: Thay thế.

  • The car replaced the bicycle.Xe hơi đã thay thế xe đạp.
  • Will these jobs be replaced by artificial intelligence?Liệu những công việc này có thể bị trí tuệ nhân tạo thay thế không?

Xem đầy đủ từ "replace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substitute Ngoại động từ

UK/ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/US/ˈsʌb.stɪ.tʃuːt/

Nghĩa: Thế, thay thế.

Xem đầy đủ từ "substitute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sub Nội động từ

UK/sʌb/US/sʌb/

Nghĩa: Đại diện (cho ai), thay thế (cho ai).

Xem đầy đủ từ "sub": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take the place of Động từ

Nghĩa: Thay thế.

  • Cars took the place of bicycles.Xe hơi đã thay thế xe đạp.
  • I don’t think television will ever take the place of books.Tôi không nghĩ ti vi sẽ thay thế được sách

Xem đầy đủ từ "take the place of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alternative Động từ

UK/ɒlˈtɜː.nə.tɪv/US/ɔlˈtɝ.nə.tɪv/

Nghĩa: Thay thế. (Đồng nghĩa với instead)

  • Choose a cooker alternatives for a pothãy chọn một cái nồi cơm điện thay thế cho một cái nồi

Xem đầy đủ từ "alternative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commute Động từ

UK/kəˈmjuːt/US/kəˈmjut/

Nghĩa: Thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán.

Xem đầy đủ từ "commute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commutative Tính từ

US/kə.ˈmjuː.tə.tɪv/

Nghĩa: Thay thế, thay đổi, giao hoán.

  • commutative algebra(toán học) đại số giao hoán

Xem đầy đủ từ "commutative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subrogate Ngoại động từ

UK/ˈsʌbɹəɡeɪt/US/ˈsʌbɹəɡeɪt/

Nghĩa: Thay thế.

Xem đầy đủ từ "subrogate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deputise Động từ

Nghĩa: Thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào).

  • to deputise for someonethay mặt người nào

Xem đầy đủ từ "deputise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deputize Nội động từ

UK/ˈdɛpjətaɪz/US/ˈdɛpjutaɪz/

Nghĩa: Thế, thay thế; đại diện, thay mặt (người nào); thay quyền (người nào).

  • to deputise for someonethay mặt người nào

Xem đầy đủ từ "deputize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substitutional Tính từ

Nghĩa: Thế, thay thế.

Xem đầy đủ từ "substitutional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substitutionary Tính từ

Nghĩa: Thế, thay thế.

Xem đầy đủ từ "substitutionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supply Ngoại động từ

UK/səˈplaɪ/US/səˈplaɪ/

Nghĩa: Thay thế; bổ khuyết, bù (tổn thất...).

  • to supply someone's placethay thế ai

Xem đầy đủ từ "supply": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

displace Ngoại động từ

UK/dɪsˈpleɪs/US/dɪsˈpleɪs/

Nghĩa: Thay thế.

Xem đầy đủ từ "displace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incoming Tính từ

UK/ˈɪnˌkʌmɪŋ/US/ˈɪnˌkʌmɪŋ/

Nghĩa: Kế tục, thay thế; mới đến ở, mới đến nhậm chức.

  • the incoming tenantngười thuê nhà mới dọn đến
  • the incoming mayorông thị trưởng mới đến nhậm chức

Xem đầy đủ từ "incoming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supersede Ngoại động từ

UK/ˌsuːpəˈsiːd/US/ˌsupɚˈsiːd/

Nghĩa: Thế, thay thế.

Xem đầy đủ từ "supersede": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vicarious Tính từ

UK/vɪˈkɛəɹi.əs/US/vɪˈkɛəɹi.əs/

Nghĩa: Thay thế (phép điều trị).

Xem đầy đủ từ "vicarious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

replacement Danh từ

UK/ɹɪˈpleɪsmənt/US/ɹɪˈpleɪsmənt/

Nghĩa: Sự thay thế; vật thay thế, người thay thế.

Xem đầy đủ từ "replacement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alternate Danh từ

UK/ɒlˈtɜː(ɹ).nət/US/ˈɔl.tɚ.nət/

Nghĩa: Người thay phiên, người thay thế, người dự khuyết.

Xem đầy đủ từ "alternate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lieutenant Danh từ

UK/lɛfˈtɛn.ənt/US/l(j)uˈtɛn.ənt/

Nghĩa: Người thay thế, người tạm thay.

Xem đầy đủ từ "lieutenant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

displacement Danh từ

UK/dɪsˈpleɪsmɪnt/US/dɪsˈpleɪsmɪnt/

Nghĩa: Sự thay thế.

Xem đầy đủ từ "displacement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substitution Danh từ

UK/ˌsʌb.stɪˈtʃuː.ʃən/US/ˌsʌb.stɪˈtu.ʃən/

Nghĩa: Sự thế, sự thay thế.

Xem đầy đủ từ "substitution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commutation Danh từ

UK/kɒmjuːˈteɪʃən/

Nghĩa: Sự thay thế, sự thay đổi cho nhau, sự giao hoán.

Xem đầy đủ từ "commutation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commutator Danh từ

US/ˈkɑːm.jə.ˌteɪ.tɜː/

Nghĩa: Người thay thế, vật thay thế, người thay, vật thay.

Xem đầy đủ từ "commutator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fill-in Danh từ

UK/ˈfɪlˌɪn/US/ˈfɪlˌɪn/

Nghĩa: Cái thay thế; người thay thế.

Xem đầy đủ từ "fill-in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

locum Danh từ

UK/ˈləʊkəm/

Nghĩa: Người thay thế.

Xem đầy đủ từ "locum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

procurancy Danh từ

Nghĩa: Sự thay thế, sự thay mặt.

Xem đầy đủ từ "procurancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supplantation Danh từ

Nghĩa: Sự thay thế.

Xem đầy đủ từ "supplantation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supersession Danh từ

UK/suːpəˈsɛʃ(ə)n/US/supɚˈsɛʃ(ə)n/

Nghĩa: Sự thay thế.

Xem đầy đủ từ "supersession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incomer Danh từ

US/ˈɪn.ˌkə.mɜː/

Nghĩa: Người kế tục, người thay thế (một chức vị).

Xem đầy đủ từ "incomer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thay thế tiếng Anh là gì?

"thay thế" trong tiếng Anh là replace (ngoại động từ), substitute (ngoại động từ), sub (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.