Theo tiếng Anh là gì?
"theo" trong tiếng Anh là along (giới từ), according to (giới từ), pursue (ngoại động từ).
along Giới từ
UK/əˈlɒŋ/US/əˈlɑŋ/
Nghĩa: Dọc theo, theo.
- Walk along the street and turn left at the third intersection.Đi dọc theo con phố và rẽ trái ở nút giao thứ ba.
- Walk along the river and you will find the school.Đi dọc theo con sông và bạn sẽ tìm được ngôi trường.
according to Giới từ
Nghĩa: Theo, theo như.
- According to official statistics, the Japanese work longer hours than workers in most other industrialized countries.Theo thống kê chính thức, người Nhật làm việc nhiều giờ hơn những người làm ở hầu hết các nước công nghiệp hóa khác.
- According to the traffic police, you were driving too fast on your motorcycle.Theo cảnh sát giao thông, bạn lúc đó đã lái xe máy quá nhanh.
pursue Ngoại động từ
UK/pəˈsjuː/US/pɚˈsu/
Nghĩa: Theo, đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích.
- Tom is pursuing a successful career in New York.Tom đang theo đuổi một công việc thành đạt ở New York.
- It’s never too late to pursue my passions and dreams.Theo đuổi đam mê và ước mơ thì không bao giờ là quá muộn.
tend Nội động từ
UK/ˈtɛnd/US/ˈtɛnd/
Nghĩa: Theo, theo hầu, hầu hạ, phục vụ.
- to tend upon someonephục vụ ai
conform Nội động từ
UK/kənˈfɔːm/US/kənˈfɔɹm/
Nghĩa: Theo, làm theo, tuân theo, y theo, chiếu theo.
- to conform to fashiontheo thời trang
- to conform to the lawtuân theo pháp luật
follow Động từ
UK/ˈfɒləʊ/US/ˈfɑloʊ/
Nghĩa: theo, đi theo, theo sau
- You should follow Tom's example.Bạn nên theo dõi ví dụ của Tom
- Follow me and I will show you the way.Đi theo tôi và tôi sẽ chỉ cho bạn cách.
take Ngoại động từ
UK/ˈteɪ̯k/US/ˈteɪ̯k/
Nghĩa: Đi, theo.
- to take a busđi xe buýt
- we must have taken the wrong roadhẳn là chúng tôi đi lầm đường
per Danh từ
UK/pɜː/US/pɝ/
Nghĩa: Do (ai làm, gửi...), theo.
- per Mr. Smithdo ông Xmít gửi
- per procurationem((viết tắt) per proc; per pro; p.p) theo quyền được uỷ nhiệm; thừa lệnh
according Phó từ
UK/əˈkɔː.dɪŋ/US/əˈkɔɹ.dɪŋ/
Nghĩa: Theo, y theo.
- According to official statistics, the Japanese work longer hours than workers in most other industrialized countries.Theo thống kê chính thức, người Nhật làm việc nhiều giờ hơn những người làm ở hầu hết các nước công nghiệp hóa khác.
- According to the traffic police, you were driving too fast on your motorcycle.Theo cảnh sát giao thông, bạn lúc đó đã lái xe máy quá nhanh.
following Danh từ
UK/ˈfɒləʊɪŋ/US/ˈfɑloʊɪŋ/
Nghĩa: Sự theo, sự noi theo.
- Tom looked over his shoulder to see if Mary was still following him.Tom ngoái lại nhìn xem Mary có còn đi theo anh không.
- Tom is following Mary.Tom đang đi theo Mary.
defer Nội động từ
UK/dɪˈfɜː/US/dɪˈfɝ/
Nghĩa: Theo, chiều theo, làm theo.
- to defer to someone's wishlàm theo ý muốn của ai
- to defer to someone's opinionchiều theo ý kiến của ai
pursuant Tính từ
UK/pəˈsjuː.ənt/US/pɚˈsu.ənt/
Nghĩa: Theo, y theo, thực hiện theo, đeo đuổi.
by virtue of Giới từ
UK/baɪ ˈvɜːtʃuː ɒv/US/baɪ ˈvɝtʃu ʌv/
Nghĩa: Theo, vì; với tư cách.
as per Giới từ
UK/ˌæz ˈpɜː/US/ˌæz ˈpɝ/
Nghĩa: Theo như, theo, tuân theo.
adopt Ngoại động từ
UK/əˈdɒpt/US/əˈdɑpt/
Nghĩa: Theo, làm theo, thái dụng.
- He adopted her idea.Anh ấy đã làm theo ý kiến của cô ấy.
- to a adopt new method of teachingtheo phương pháp giảng dạy mới
obey
UK/əʊˈbeɪ/US/oʊˈbeɪ/
- They had to promise to obey the laws of Mexico.Họ đã thề sẽ tuân theo luật cuả Mexico.
- We are bound to obey laws.Chúng tôi buộc phải tuân theo luật.
from Giới từ
UK/ˈfɹɒm/US/ˈfɹʌm/
Nghĩa: Dựa vào, theo, do từ, xuất phát từ.
- to judge from appearancesdựa vào (theo) bề ngoài mà xét đoán
after Giới từ
UK/ˈɑːftə/US/ˈæftəɹ/
Nghĩa: Phỏng theo, theo.
- a pictures after Rubensmột bức tranh theo kiểu Ruben
- after the Russian fashiontheo mốt Nga
run Ngoại động từ
UK/ɹʌn/US/ɹʌn/
Nghĩa: Theo, đi theo.
- to let things run their courscứ để cho mọi việc tiến hành theo lệ thường của nó
- to run a scenttheo vết (thú săn)
borrow Động từ
UK/ˈbɒɹəʊ/US/ˈbɑɹ.oʊ/
Nghĩa: Theo, mượn.
- to borrow an ideatheo ý kiến, mượn ý kiến
upon Giới từ
UK/əˈpɒn/US/əˈpɑn/
Nghĩa: Theo, với.
- upon those termsvới những điều kiện đó
accompany
UK/əˈkʌm.pə.ni/US/əˈkʌm.pə.ni/
trace Ngoại động từ
UK/tɹeɪs/US/tɹeɪs/
Nghĩa: Theo, đi theo.
- to trace a shady wayđi dọc theo con đường râm mát
profess Ngoại động từ
UK/pɹəˈfɛs/
Nghĩa: Theo, tuyên bố tin theo, nhận là tin theo (đạo)...
- to profess Buddhismtheo đạo Phật
fall in with Cụm động từ
Nghĩa: Theo, tán đồng (quan điểm của ai…); đồng ý với (ai); (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) chiều ý, theo ý (ai).
espouse Ngoại động từ
UK/ɪˈspaʊz/
Nghĩa: Tán thành, theo (một thuyết, một phong trào...).
tide Ngoại động từ
UK/taɪd/US/taɪd/
Nghĩa: Cuốn theo, lôi cuốn.
- to be tided backbị lôi cuốn
adoption Danh từ
UK/əˈdɒp.ʃən/US/əˈdɑp.ʃən/
Nghĩa: Sự theo, sự làm theo (phương pháp...).
follower Danh từ
UK/ˈfɒləʊə(ɹ)/
Nghĩa: Người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái...).
espousal Danh từ
UK/əˈspaʊzl̩/US/əˈspaʊzl̩/
Nghĩa: Sự tán thành, sự theo (một thuyết, một phong trào...).
Câu hỏi thường gặp
Theo tiếng Anh là gì?
"theo" trong tiếng Anh là along (giới từ), according to (giới từ), pursue (ngoại động từ).