TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Thiếu tiếng Anh là gì?

"thiếu" trong tiếng Anh là lack (ngoại động từ), want (ngoại động từ), fail (ngoại động từ).

lack Ngoại động từ

UK/læk/US/læk/

Nghĩa: Thiếu, không có.

  • Tom lacks initiative.Tom thiếu sáng kiến.
  • Tom lacks the talent to be an actor.Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên.

Xem đầy đủ từ "lack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

want Ngoại động từ

UK/wɒnt/US/wɑnt/

Nghĩa: Thiếu, không có.

  • to want patiencethiếu khiên nhẫn
  • it wants five minutes to sevenbảy giờ kém năm

Xem đầy đủ từ "want": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fail Ngoại động từ

UK/feɪl/US/feɪl/

Nghĩa: Thiếu, không đủ.

  • time would fail me to telltôi sẽ không đủ thời giờ để nói
  • words fail metôi không đủ lời để nói hết được, tôi không thể tả hết được

Xem đầy đủ từ "fail": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insufficient Tính từ

UK/ɪnsəˈfɪʃənt/US/ɪnsəˈfɪʃənt/

Nghĩa: Không đủ, thiếu.

Xem đầy đủ từ "insufficient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deficient Tính từ

UK/dɪˈfɪʃənt/

Nghĩa: Thiếu, thiếu hụt, không đầy đủ, không hoàn toàn.

  • to be deficient in couragethiếu can đảm

Xem đầy đủ từ "deficient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shortage Danh từ

UK/ˈʃɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/US/ˈʃɔː(ɹ)tɪd͡ʒ/

Nghĩa: Sự thiếu; số lượng thiếu.

  • Suppose there was a worldwide oil shortage in ten years' time. What would happen to the industrialised countries?Hãy giả sử là sau mười năm, thế giới sẽ thiếu dầu. Vậy điều gì sẽ xảy ra với các nước công nghiệp?
  • We are suffering from a severe water shortage this summer.Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này.

Xem đầy đủ từ "shortage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

missing Tính từ

UK/ˈmɪsɪŋ/US/ˈmɪsɪŋ/

Nghĩa: Vắng, thiếu, khuyết, mất tích, thất lạc.

  • There is a knife missing.Thiếu một con dao.
  • There is a fork missing.Thiếu một cái nĩa.

Xem đầy đủ từ "missing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

failing Giới từ

US/ˈfeɪ.lɪŋ/

Nghĩa: Thiếu, không có.

  • failing thisnếu không có vấn đề này; nếu việc này không xảy ra
  • whom failing; failing whomnếu vắng người ấy (người khác làm thay...)

Xem đầy đủ từ "failing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wanting Tính từ

UK/ˈwɒntɪŋ/US/ˈwɑntɪŋ/

Nghĩa: Thiếu, không có.

  • wanting in energythiếu nghị lực
  • wanting in couragethiếu can đảm

Xem đầy đủ từ "wanting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incomplete Tính từ

UK/ɪn.kəmˈpliːt/US/ɪn.kəmˈpliːt/

Nghĩa: Thiếu, chưa đầy đủ.

Xem đầy đủ từ "incomplete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scarce Tính từ

UK/ˈskɛəs/US/ˈskɛɚs/

Nghĩa: Khan hiếm, ít có, thiếu, khó tìm.

  • a scarce booksách hiếm, sách khó tìm

Xem đầy đủ từ "scarce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unaccounted Tính từ

Nghĩa: Thiếu (không bao gồm trong một bản thanh toán, bản kiểm điểm).

Xem đầy đủ từ "unaccounted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come short of Cụm từ

Nghĩa: Thiếu, không đủ đáp ứng yêu cầu.

Xem đầy đủ từ "come short of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall short Cụm động từ

US/fɔl ʃoɹt/

Nghĩa: Thiếu, không đủ.

Xem đầy đủ từ "fall short": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

privative Tính từ

UK/ˈprɪvətɪv/US/ˈprɪvətɪv/

Nghĩa: Thiếu, không có.

Xem đầy đủ từ "privative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

want for Cụm từ

Nghĩa: Thiếu, cần; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) muốn.

Xem đầy đủ từ "want for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

insufficiently Phó từ

US/ˌɪnt.sə.ˈfɪ.ʃənt.li/

Nghĩa: Không đủ, thiếu.

Xem đầy đủ từ "insufficiently": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scantily Phó từ

UK/ˈskæntɪli/US/ˈskæntɪli/

Nghĩa: Ít ỏi, thiếu, không đủ.

Xem đầy đủ từ "scantily": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scanty Tính từ

UK/ˈskænti/US/ˈskænti/

Nghĩa: Ít, thiếu, không đủ.

  • scanty incometiền thu nhập ít ỏi

Xem đầy đủ từ "scanty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unprovided Tính từ

Nghĩa: Không có, thiếu.

  • unprovided with moneykhông có tiền

Xem đầy đủ từ "unprovided": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

miss Ngoại động từ

UK/mɪs/US/mɪs/

Nghĩa: Thiếu, cảm thấy thiếu, thấy mất, nhớ.

  • to miss somebody very muchnhớ ai lắm

Xem đầy đủ từ "miss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

short Tính từ

UK/ʃɔːt/US/ʃoɹt/

Nghĩa: Thiếu, không có, hụt, không tới.

  • short of teathiếu chè
  • to be short of handsthiếu nhân công

Xem đầy đủ từ "short": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shy Tính từ

UK/ʃaɪ/US/ʃaɪ/

Nghĩa: Thiếu; mất.

  • I'm shy 3dtôi thiếu ba đồng; tôi mất ba đồng

Xem đầy đủ từ "shy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

minus Danh từ

UK/ˈmaɪ.nəs/US/ˈmaɪ.nəs/

Nghĩa: Thiếu, mất, không còn.

Xem đầy đủ từ "minus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bankrupt Tính từ

UK/ˈbæŋk.ɹəpt/US/ˈbæŋk.ɹəpt/

Nghĩa: Thiếu, không có, mất hết.

  • to be morally bankruptkhông có đạo đức
  • to be bankrupt of one's honourbị mất hết danh dự

Xem đầy đủ từ "bankrupt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vacant Tính từ

UK/ˈveɪkənt/US/ˈveɪkənt/

Nghĩa: Khuyết, thiếu.

  • to apply for a vacant postxin vào làm ở chỗ khuyết

Xem đầy đủ từ "vacant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inadequate Tính từ

UK/ɪnˈædəkwɪt/US/ɪnˈædəkwɪt/

Nghĩa: Không đủ, không đầy đủ, thiếu.

  • inadequate informationtin tức không đầy đủ

Xem đầy đủ từ "inadequate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

destitute Tính từ

UK/ˈdɛstɪtʃuːt/US/ˈdɛstɪtuːt/

Nghĩa: Thiếu, không có.

  • a hill destitute of treesđồi không có cây, đồi trọc
  • a man destitute of intelligencengười không có óc thông minh

Xem đầy đủ từ "destitute": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

skimpy Tính từ

UK/ˈskɪmpi/US/ˈskɪmpi/

Nghĩa: Thiếu, không đủ.

  • skimpy coatáo chật; áo thiếu vải

Xem đầy đủ từ "skimpy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

behindhand Tính từ

US/bɪ.ˈhɑɪnd.ˌhænd/

Nghĩa: Thiếu; kém.

  • not to be behindhand with anybody in enhusiasmnhiệt tình không thua kém ai

Xem đầy đủ từ "behindhand": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Thiếu tiếng Anh là gì?

"thiếu" trong tiếng Anh là lack (ngoại động từ), want (ngoại động từ), fail (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.