Vỏ tiếng Anh là gì?
"vỏ" trong tiếng Anh là shell (danh từ), peel (danh từ), sheath (danh từ).
shell Danh từ
UK/ʃɛl/US/ʃɛl/
Nghĩa: Vỏ: cấu trúc rỗng và cứng nói chung.
peel Danh từ
UK/piːl/US/piːl/
Nghĩa: vỏ, bì
- candied peelmứt vỏ quả chanh
sheath Danh từ
UK/ʃiːθ/US/ʃiθ/
Nghĩa: Bao, vỏ (kiếm); ống.
cover Danh từ
UK/ˈkʌvə/US/ˈkʌvɚ/
Nghĩa: Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì.
- under the same covertrong cùng một bọc, trong cùng một phong bì
bark Danh từ
UK/bɑːk/US/bɑɹk/
Nghĩa: vỏ, vỏ cây
tyre Danh từ
UK/taɪə(ɹ)/
Nghĩa: vỏ, lốp
husk Danh từ
UK/hʌsk/US/hʌsk/
Nghĩa: Cỏ khô (của trái cây), vỏ (hạt); trấu (thóc, lúa).
test Danh từ
UK/tɛst/US/tɛst/
Nghĩa: Vỏ (tôm, cua); mai (rùa).
pod Danh từ
UK/ˈpɒd/US/ˈpɑd/
Nghĩa: Vỏ (quả đậu).
shelly Tính từ
UK/ˈʃɛli/US/ˈʃɛli/
Nghĩa: Vỏ; (thuộc) bao; (thuộc) mai.
skin Danh từ
UK/skɪn/US/skɪn/
Nghĩa: Vỏ.
- Insects have a hard skin.Sâu bọ có lớp vỏ cứng.
- orange skinvỏ cam
crust Danh từ
UK/kɹʌst/US/kɹʌst/
Nghĩa: Vỏ cứng, vỏ (trái đất, cây...); mai (rùa...); lớp (băng tuyết); vảy cứng.
- I only want to eat the crust of the melon bread.Tôi chỉ muốn ăn vỏ bánh mì dưa lưới.
- a thin crust of icelớp băng mỏng
cortex Danh từ
UK/ˈkɔːtɛks/US/ˈkɔɹtɛks/
Nghĩa: Vỏ.
guise Danh từ
UK/ˈɡaɪz/US/ˈɡaɪz/
Nghĩa: Chiêu bài, lốt, vỏ.
husky Tính từ
UK/ˈhʌs.ki/US/ˈhʌs.ki/
Nghĩa: Vỏ; giống như vỏ; khô như vỏ, khô như trấu.
cortical Tính từ
UK/ˈkɔː.tɪ.kəl/US/ˈkɔɹ.tɪ.kəl/
Nghĩa: (thuộc) vỏ.
chaff Danh từ
UK/t͡ʃæf/US/t͡ʃæf/
Nghĩa: Trấu, vỏ (hột).
scabbard Danh từ
UK/ˈskæb.əd/US/ˈskæb.ɚd/
Nghĩa: vỏ, bao kiếm
breadcrust Danh từ
Nghĩa: Vỏ, vỏ bánh mì.
cortices Danh từ
Nghĩa: Vỏ.
episperm Danh từ
Nghĩa: Vỏ (hạt); bao (tinh trùng).
tegument Danh từ
UK/ˈtɛɡ.jʊ.mənt/US/ˈtɛɡ.jʊ.mənt/
Nghĩa: Vỏ.
tegumental Tính từ
Nghĩa: Vỏ; dùng làm vỏ.
tegumentary Tính từ
Nghĩa: Vỏ; dùng làm vỏ.
testaceous Tính từ
UK/tɛˈsteɪʃəs/US/tɛˈsteɪʃəs/
Nghĩa: Vỏ; (thuộc) mai.
testacious Tính từ
Nghĩa: Vỏ; (thuộc) mai.
integumentary Tính từ
Nghĩa: Da, (thuộc) vỏ, (thuộc) vỏ bọc.
tunica Danh từ
US/ˈtuː.nɪ.kə/
Nghĩa: Áo, vỏ.
jacket Danh từ
UK/ˈd͡ʒæk.ɪt/US/ˈd͡ʒæk.ɪt/
Nghĩa: Da, bộ lông (súc vật); vỏ (khoai tây).
- potatoes boiled in their jacketskhoai tây luộc để cả vỏ
tire
UK/ˈtaɪ̯ə(ɹ)/US/ˈtaɪ̯ɚ/
Câu hỏi thường gặp
Vỏ tiếng Anh là gì?
"vỏ" trong tiếng Anh là shell (danh từ), peel (danh từ), sheath (danh từ).