TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Yêu tiếng Anh là gì?

"yêu" trong tiếng Anh là love (ngoại động từ), like (ngoại động từ), lover (danh từ).

love Ngoại động từ

UK/lʌv/US/lʌv/ giọng người thật

Nghĩa: Yêu, thương, yêu mến.

  • He is the love of my life.Anh ấy là tình yêu của cuộc đời tôi.
  • Mary thinks I'm in love with her.Mary nghĩ là tôi đang yêu cô ấy.

Xem đầy đủ từ "love": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

like Ngoại động từ

UK/laɪ̯k/US/laɪ̯k/ giọng người thật

Nghĩa: Thích ưa, chuộng, yêu.

  • do you like fish?anh có thích cá không?
  • I like his cheek(mỉa mai) tôi mới thích thái độ láo xược của hắn làm sao

Xem đầy đủ từ "like": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lover Danh từ

UK/ˈlʌvə/US/ˈlʌvɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người yêu, người ham thích, người ham chuộng, người hâm mộ.

  • The people who come on the Maury Povich show often make pretentious claims about their lovers cheating on them.Những người tham gia chương trình Maury Povich thường giả vờ rằng người yêu đang lừa dối họ.
  • We were lovers.Chúng ta đã từng là người yêu của nhau.

Xem đầy đủ từ "lover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweetheart Danh từ

UK/ˈswiːtˌhɑːt/US/ˈswitˌhɑɹt/ giọng người thật

Nghĩa: Người yêu, người tình.

  • Sweetheart, we need to go to the supermarket. We ran out of milk.Em yêu, chúng ta cần đi đến siêu thị. Chúng ta hết sữa rồi.

Xem đầy đủ từ "sweetheart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carry a torch for Cụm từ

Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (nghĩa bóng) mê (ai), yêu (ai).

Xem đầy đủ từ "carry a torch for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

darling Danh từ

UK/ˈdɑːlɪŋ/US/ˈdɑɹlɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Người yêu.

  • my darling!em yêu quí của anh!; anh yêu quí của em!

Xem đầy đủ từ "darling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beloved

UK/bɪˈlʌvd/US/bɪˈlʌvd/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "beloved": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cotton Nội động từ

UK/ˈkɒt.n̩/US/ˈkɑt.n̩/ giọng người thật

Nghĩa: Yêu, quyến luyến, ý hợp tâm đầu.

Xem đầy đủ từ "cotton": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lovingly

US/ˈlviɳ.li/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "lovingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

affectionately

UK/əˈfɛkʃənətli/US/əˈfɛkʃənətli/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "affectionately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

etc

UK/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/US/ˌɛt ˈsɛt(ə)ɹə/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "etc": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall for Động từ

Nghĩa: yêu

Xem đầy đủ từ "fall for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sweetie Danh từ

UK/ˈswiːti/US/ˈswi.ti/ giọng người thật

Nghĩa: Người yêu.

  • Hello, sweetie.Xin chào, bé yêu.

Xem đầy đủ từ "sweetie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

girl Danh từ

UK/ˈɡɜːl/US/ˈɡɜɹl/ giọng người thật

Nghĩa: Người yêu, người tình ((cũng) best girl).

Xem đầy đủ từ "girl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lady Danh từ

UK/ˈleɪ.di/US/ˈleɪ.di/ giọng người thật

Nghĩa: Người yêu.

Xem đầy đủ từ "lady": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

girlfriend Danh từ

UK/ˈɡɜːlfɹɛnd/US/ˈɡɝlfɹɛnd/ giọng người thật

Nghĩa: Người yêu.

Xem đầy đủ từ "girlfriend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duck Danh từ

UK/dʌk/US/dʌk/ giọng người thật

Nghĩa: Người yêu, cục cưng.

Xem đầy đủ từ "duck": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passion Danh từ

UK/ˈpæʃən/US/ˈpæʃən/ giọng người thật

Nghĩa: Tình dục, tình yêu.

  • sexual passiontình dục
  • tender passiontình yêu

Xem đầy đủ từ "passion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

valentine Danh từ

UK/ˈvaləntaɪn/US/ˈvaləntaɪn/ giọng máy

Nghĩa: Người yêu (người được chọn để gửi thiệp vào ngày này).

Xem đầy đủ từ "valentine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flame Danh từ

UK/fleɪm/US/fleɪm/ giọng người thật

Nghĩa: Người yêu, người tình.

  • an old flame of minemột trong những người tình cũ của tôi

Xem đầy đủ từ "flame": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jo Danh từ

UK/d͡ʒəʊ/US/d͡ʒoʊ/ giọng người thật

Nghĩa: Người yêu, người tình.

Xem đầy đủ từ "jo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jill Danh từ

UK/d͡ʒɪl/US/d͡ʒɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Cô gái, bạn gái, người yêu.

  • Jack and gill (Jill)chàng và nàng

Xem đầy đủ từ "jill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lass Danh từ

UK/læs/US/læs/ giọng máy

Nghĩa: Người yêu (con gái).

Xem đầy đủ từ "lass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gallant Danh từ

UK/ˈɡælənt/US/ˈɡælənt/ giọng người thật

Nghĩa: Người tình, người yêu.

Xem đầy đủ từ "gallant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dona Danh từ

US/ˌdoʊ.nə/ giọng máy

Nghĩa: Người yêu, "mèo".

Xem đầy đủ từ "dona": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gill Danh từ

UK/ɡɪl/US/ɡɪl/ giọng người thật

Nghĩa: Cô gái, bạn gái, người yêu.

  • Jack and gill (Jill)chàng và nàng

Xem đầy đủ từ "gill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swain Danh từ

UK/sweɪn/US/sweɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người yêu, người tình; người cầu hôn.

Xem đầy đủ từ "swain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yaar Danh từ

Nghĩa: Người yêu.

Xem đầy đủ từ "yaar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inamorata Danh từ

UK/ɪnˌæmɒˈɹɑːtə/US/ɪnˌæmɒˈɹɑːtə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người yêu, tình nhân (đàn bà).

Xem đầy đủ từ "inamorata": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inamorato Danh từ

Nghĩa: Người yêu, tình nhân (đàn ông).

Xem đầy đủ từ "inamorato": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Yêu tiếng Anh là gì?

"yêu" trong tiếng Anh là love (ngoại động từ), like (ngoại động từ), lover (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "love": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "like": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lover": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sweetheart": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "darling": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "cotton": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "etc": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "sweetie": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "girl": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "lady": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "girlfriend": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "duck": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "passion": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "flame": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "jo": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "jill": 0x0077BE, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "gallant": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "gill": 0x0077BE, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.