Đến tiếng Anh là gì?
"đến" trong tiếng Anh là arrive (nội động từ), to (giới từ), until (giới từ).
arrive Nội động từ
UK/əˈɹaɪv/US/əˈɹaɪv/
Nghĩa: Đến, tới nơi; xảy đến.
- Tom was the first to arrive.Tom là người đến đầu tiên.
- The others will arrive in a few minutes.Sau ít phút nữa những người khác sẽ đến.
to Giới từ
UK/təʊ/US/toʊ/
Nghĩa: Đến, tới, về.
- from earth to heaventừ đất đến trời
- the road to Hanoicon đường đến Hà Nội
until Giới từ
UK/ʌnˈtɪl/US/ʌnˈtɪl/
Nghĩa: Cho đến, đến, cho tới, tới.
- I don't want to know anything until tomorrow.Cho đến ngày mai, tôi không muốn biết điều gì nữa.
- I was very rich until I met her.Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta.
till Giới từ
UK/tɪl/US/tɪl/
Nghĩa: Đến, tới.
- Let's wait till he comes.Hãy chờ đến khi anh ta đến.
- Stay at home till noon.Ở nhà cho đến trưa.
approach Động từ
UK/əˈpɹəʊt͡ʃ/US/əˈpɹoʊt͡ʃ/
Nghĩa: lại, lại gần, đến
- Winter is approaching.Mùa đông đang đến.
come to Cụm động từ
Nghĩa: Đến, đi đến.
- We just came to Australia last week.Chúng tôi chỉ vừa đến Úc tuần trước.
- We don't come to Boston very often.Chúng tôi không hay đến Boston.
get Nội động từ
UK/ɡɛt/US/ɡɛt/
Nghĩa: Đến, tới, đạt đến.
- shall we get there in time?liệu chúng ta có đến đó kịp giờ không?
- to get there(từ lóng) thành công
ad Giới từ
UK/æd/US/æd/
Nghĩa: Đến.
up to Giới từ
UK/ˈʌp tuː/US/ˈʌp tə/
Nghĩa: Tới, đến, cho đến.
- Up to now, there have been no problems.Đến nay thì chưa có vấn đề gì cả.
- Napoleon's army advanced up to Moscow.Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va.
arrival Danh từ
UK/əˈɹaɪ.vl̩/US/əˈɹaɪ.vl̩/
Nghĩa: Sự đến, sự tới nơi.
- I informed him of her arrival.Tôi đã thông báo cho anh ấy là cô ấy sẽ đến.
come Nội động từ
UK/kʌm/US/kʌm/
Nghĩa: Đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại.
- He will come if you call him.Anh ấy sẽ đến nếu bạn gọi.
- You should have come a little earlier.Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.
advene Nội động từ
Nghĩa: Đến.
visit Ngoại động từ
UK/ˈvɪzɪt/US/ˈvɪzɪt/
Nghĩa: Đến, giáng xuống (tai hoạ...); lan tràn, hoành hành (bệnh tật...).
- Please come visit us more often.Hãy đến thăm chúng tôi thường xuyên hơn nhé.
- I want to visit a close friend.Tôi muốn đến thăm một người bạn thân.
reach Ngoại động từ
UK/ɹiːt͡ʃ/US/ɹiːt͡ʃ/
Nghĩa: Đến, tới, đi đến.
- I reached the village before dark.Tôi đã về đến ngôi làng trước khi trời tối.
- Communism will never be reached in my lifetime.Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.
in Phó từ
UK/ən/US/ən/
Nghĩa: Đến, đến bến, cặp bến.
- summer is inmùa hạ đã đến
- the train is inxe lửa đã đến
for Giới từ
UK/fɔː/US/foɹ/
Nghĩa: Đến, đi đến.
- to leave for Haiphongđi đến Hải Phòng
- to make for shelterchạy ra chỗ trú ẩn
go
UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/
up Phó từ
UK/ʌp/US/ʌp/
Nghĩa: Đến, tới (thường là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc).
- whe are you going up to London?khi nào anh đi Luân Đôn?
- to go up to the doorđến tận cửa
pay Ngoại động từ
UK/peɪ/US/peɪ/
Nghĩa: Dành cho; đến (thăm...); ngỏ (lời khen...).
- to pay a visitđến thăm
- to pay one's respects to someoneđến chào ai
win Ngoại động từ
UK/ˈwɪn/US/ˈwɪn/
Nghĩa: Đạt đến, đến.
- to win the summitđạt tới đỉnh
- to win the shoretới bờ, cập bến
touch Động từ
UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/
Nghĩa: Đạt tới, đến.
- I can touch the ceiling.Tôi có thể với tới trần
- The thermometer touched 37°C yesterday.Hôm qua nhiệt biểu lên tới 37°C
plaster Ngoại động từ
UK/ˈplɑːstə/US/ˈplæstɚ/
Nghĩa: Bồi thường, đến (một vết thương...).
count Ngoại động từ
UK/kaʊnt/US/kaʊnt/
Nghĩa: Kể cả, gồm cả, tính đến, kể đến.
- The child is learning to count from one to ten.Đứa trẻ đang học đếm từ một đến mười.
- When angry, count to four. When very angry, swear.Khi tức giận, hãy đếm đến bốn. Khi rất tức, hãy chửi.
look Động từ
UK/lʊk/US/lʊk/
Nghĩa: Mong đợi, tính đến, toan tính.
- do not look to hear from him for some timeđừng có mong đợi tin gì của nó trong một thời gian nữa
include Ngoại động từ
UK/ɪnˈkluːd/US/ɪnˈkluːd/
Nghĩa: Tính đến, kể cả.
allow Nội động từ
UK/əˈlaʊ/US/əˈlaʊ/
Nghĩa: Kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến.
- allow for the delays caused by bad weathertính đến sự chậm trễ do thời tiết xấu gây ra
- after allowing for...sau khi đã tính đến
reckon Ngoại động từ
UK/ˈɹɛkən/US/ˈɹɛkən/
Nghĩa: Tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến.
- to reckon someone among the great writerskể (liệt) ai vào số những nhà văn lớn
- I've reckoned that intôi đã tính (kể) đến điều đó
advent Danh từ
UK/ˈæd.vɛnt/US/ˈæd.vɛnt/
Nghĩa: Sự đến, sự tới, sự xuất hiện (của một sự việc gì quan trọng).
- with the advent of the Internetvới sự xuất hiện của Internet
incoming Danh từ
UK/ˈɪnˌkʌmɪŋ/US/ˈɪnˌkʌmɪŋ/
Nghĩa: Sự vào, sự đến.
comer Danh từ
US/ˈkʌmɚ/
Nghĩa: Người đến.
- the first comerngười đến đầu tiên
Câu hỏi thường gặp
Đến tiếng Anh là gì?
"đến" trong tiếng Anh là arrive (nội động từ), to (giới từ), until (giới từ).