TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đến tiếng Anh là gì?

"đến" trong tiếng Anh là arrive (nội động từ), to (giới từ), until (giới từ).

arrive Nội động từ

UK/əˈɹaɪv/US/əˈɹaɪv/

Nghĩa: Đến, tới nơi; xảy đến.

  • Tom was the first to arrive.Tom là người đến đầu tiên.
  • The others will arrive in a few minutes.Sau ít phút nữa những người khác sẽ đến.

Xem đầy đủ từ "arrive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

to Giới từ

UK/təʊ/US/toʊ/

Nghĩa: Đến, tới, về.

  • from earth to heaventừ đất đến trời
  • the road to Hanoicon đường đến Hà Nội

Xem đầy đủ từ "to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

until Giới từ

UK/ʌnˈtɪl/US/ʌnˈtɪl/

Nghĩa: Cho đến, đến, cho tới, tới.

  • I don't want to know anything until tomorrow.Cho đến ngày mai, tôi không muốn biết điều gì nữa.
  • I was very rich until I met her.Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta.

Xem đầy đủ từ "until": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

till Giới từ

UK/tɪl/US/tɪl/

Nghĩa: Đến, tới.

  • Let's wait till he comes.Hãy chờ đến khi anh ta đến.
  • Stay at home till noon.Ở nhà cho đến trưa.

Xem đầy đủ từ "till": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

approach Động từ

UK/əˈpɹəʊt͡ʃ/US/əˈpɹoʊt͡ʃ/

Nghĩa: lại, lại gần, đến

  • Winter is approaching.Mùa đông đang đến.

Xem đầy đủ từ "approach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come to Cụm động từ

Nghĩa: Đến, đi đến.

  • We just came to Australia last week.Chúng tôi chỉ vừa đến Úc tuần trước.
  • We don't come to Boston very often.Chúng tôi không hay đến Boston.

Xem đầy đủ từ "come to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get Nội động từ

UK/ɡɛt/US/ɡɛt/

Nghĩa: Đến, tới, đạt đến.

  • shall we get there in time?liệu chúng ta có đến đó kịp giờ không?
  • to get there(từ lóng) thành công

Xem đầy đủ từ "get": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ad Giới từ

UK/æd/US/æd/

Nghĩa: Đến.

Xem đầy đủ từ "ad": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

up to Giới từ

UK/ˈʌp tuː/US/ˈʌp tə/

Nghĩa: Tới, đến, cho đến.

  • Up to now, there have been no problems.Đến nay thì chưa có vấn đề gì cả.
  • Napoleon's army advanced up to Moscow.Quân đội của Na-pô-lê-ông đã tiến đến tận Mát-xcơ-va.

Xem đầy đủ từ "up to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arrival Danh từ

UK/əˈɹaɪ.vl̩/US/əˈɹaɪ.vl̩/

Nghĩa: Sự đến, sự tới nơi.

  • I informed him of her arrival.Tôi đã thông báo cho anh ấy là cô ấy sẽ đến.

Xem đầy đủ từ "arrival": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come Nội động từ

UK/kʌm/US/kʌm/

Nghĩa: Đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại.

  • He will come if you call him.Anh ấy sẽ đến nếu bạn gọi.
  • You should have come a little earlier.Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn một chút.

Xem đầy đủ từ "come": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advene Nội động từ

Nghĩa: Đến.

Xem đầy đủ từ "advene": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

visit Ngoại động từ

UK/ˈvɪzɪt/US/ˈvɪzɪt/

Nghĩa: Đến, giáng xuống (tai hoạ...); lan tràn, hoành hành (bệnh tật...).

  • Please come visit us more often.Hãy đến thăm chúng tôi thường xuyên hơn nhé.
  • I want to visit a close friend.Tôi muốn đến thăm một người bạn thân.

Xem đầy đủ từ "visit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reach Ngoại động từ

UK/ɹiːt͡ʃ/US/ɹiːt͡ʃ/

Nghĩa: Đến, tới, đi đến.

  • I reached the village before dark.Tôi đã về đến ngôi làng trước khi trời tối.
  • Communism will never be reached in my lifetime.Cộng sản sẽ chẳng bao giờ tồn tại đến đời của tôi.

Xem đầy đủ từ "reach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in Phó từ

UK/ən/US/ən/

Nghĩa: Đến, đến bến, cặp bến.

  • summer is inmùa hạ đã đến
  • the train is inxe lửa đã đến

Xem đầy đủ từ "in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

for Giới từ

UK/fɔː/US/foɹ/

Nghĩa: Đến, đi đến.

  • to leave for Haiphongđi đến Hải Phòng
  • to make for shelterchạy ra chỗ trú ẩn

Xem đầy đủ từ "for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

up Phó từ

UK/ʌp/US/ʌp/

Nghĩa: Đến, tới (thường là một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểm ở phía bắc).

  • whe are you going up to London?khi nào anh đi Luân Đôn?
  • to go up to the doorđến tận cửa

Xem đầy đủ từ "up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay Ngoại động từ

UK/peɪ/US/peɪ/

Nghĩa: Dành cho; đến (thăm...); ngỏ (lời khen...).

  • to pay a visitđến thăm
  • to pay one's respects to someoneđến chào ai

Xem đầy đủ từ "pay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

win Ngoại động từ

UK/ˈwɪn/US/ˈwɪn/

Nghĩa: Đạt đến, đến.

  • to win the summitđạt tới đỉnh
  • to win the shoretới bờ, cập bến

Xem đầy đủ từ "win": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touch Động từ

UK/tʌt͡ʃ/US/tʌt͡ʃ/

Nghĩa: Đạt tới, đến.

  • I can touch the ceiling.Tôi có thể với tới trần
  • The thermometer touched 37°C yesterday.Hôm qua nhiệt biểu lên tới 37°C

Xem đầy đủ từ "touch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plaster Ngoại động từ

UK/ˈplɑːstə/US/ˈplæstɚ/

Nghĩa: Bồi thường, đến (một vết thương...).

Xem đầy đủ từ "plaster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

count Ngoại động từ

UK/kaʊnt/US/kaʊnt/

Nghĩa: Kể cả, gồm cả, tính đến, kể đến.

  • The child is learning to count from one to ten.Đứa trẻ đang học đếm từ một đến mười.
  • When angry, count to four. When very angry, swear.Khi tức giận, hãy đếm đến bốn. Khi rất tức, hãy chửi.

Xem đầy đủ từ "count": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look Động từ

UK/lʊk/US/lʊk/

Nghĩa: Mong đợi, tính đến, toan tính.

  • do not look to hear from him for some timeđừng có mong đợi tin gì của nó trong một thời gian nữa

Xem đầy đủ từ "look": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

include Ngoại động từ

UK/ɪnˈkluːd/US/ɪnˈkluːd/

Nghĩa: Tính đến, kể cả.

Xem đầy đủ từ "include": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allow Nội động từ

UK/əˈlaʊ/US/əˈlaʊ/

Nghĩa: Kể đến, tính đến; chiếu cố đến, chú ý đến.

  • allow for the delays caused by bad weathertính đến sự chậm trễ do thời tiết xấu gây ra
  • after allowing for...sau khi đã tính đến

Xem đầy đủ từ "allow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reckon Ngoại động từ

UK/ˈɹɛkən/US/ˈɹɛkən/

Nghĩa: Tính vào, kể vào, liệt vào, tính đến, kể đến.

  • to reckon someone among the great writerskể (liệt) ai vào số những nhà văn lớn
  • I've reckoned that intôi đã tính (kể) đến điều đó

Xem đầy đủ từ "reckon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advent Danh từ

UK/ˈæd.vɛnt/US/ˈæd.vɛnt/

Nghĩa: Sự đến, sự tới, sự xuất hiện (của một sự việc gì quan trọng).

  • with the advent of the Internetvới sự xuất hiện của Internet

Xem đầy đủ từ "advent": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incoming Danh từ

UK/ˈɪnˌkʌmɪŋ/US/ˈɪnˌkʌmɪŋ/

Nghĩa: Sự vào, sự đến.

Xem đầy đủ từ "incoming": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

comer Danh từ

US/ˈkʌmɚ/

Nghĩa: Người đến.

  • the first comerngười đến đầu tiên

Xem đầy đủ từ "comer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đến tiếng Anh là gì?

"đến" trong tiếng Anh là arrive (nội động từ), to (giới từ), until (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.