TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Đống tiếng Anh là gì?

"đống" trong tiếng Anh là heap (danh từ), bulk (danh từ), rick (danh từ).

heap Danh từ

UK/hiːp/US/hiːp/

Nghĩa: Đống.

  • a heap of sandmột đống cát

Xem đầy đủ từ "heap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bulk Danh từ

UK/bʌlk/US/bʌlk/

Nghĩa: Khối, đống.

Xem đầy đủ từ "bulk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rick Danh từ

UK/ɹɪk/US/ɹɪk/

Nghĩa: Đống, đụn, cây (rơm).

Xem đầy đủ từ "rick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pile Danh từ

UK/paɪl/US/paɪl/

Nghĩa: Chồng, đống.

  • He donated a large pile of items to the museum.Anh ấy đã tặng một đống hiện vật cho bảo tàng.
  • a pile of booksmột chồng sách

Xem đầy đủ từ "pile": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lump Danh từ

UK/lʌmp/US/lʌmp/

Nghĩa: đống

Xem đầy đủ từ "lump": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

clamp Danh từ

UK/ˈklæmp/US/ˈklæmp/

Nghĩa: Đống (gạch để nung, đất, rơm...).

Xem đầy đủ từ "clamp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barrow Danh từ

UK/ˈbæɹəʊ/US/ˈbæɹoʊ/

Nghĩa: Gò, đống (chỉ dùng với tên địa điểm).

Xem đầy đủ từ "barrow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mow Danh từ

UK/ˈməʊ/US/ˈmoʊ/

Nghĩa: Đống, đụn (rơm, rạ, cỏ khô); cót, cây (thóc).

Xem đầy đủ từ "mow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congeries Danh từ

UK/ˈkɒndʒəɹiːz/US/ˈkɑːnd͡ʒəɹiːz/

Nghĩa: Mớ, đống, khối.

Xem đầy đủ từ "congeries": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hummock Danh từ

UK/ˈhʌmək/US/ˈhʌmək/

Nghĩa: Gò, đống.

Xem đầy đủ từ "hummock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monticle Danh từ

Nghĩa: Gò, đống, đồi nh.

Xem đầy đủ từ "monticle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

monticule Danh từ

Nghĩa: Gò, đống, đồi nhỏ.

Xem đầy đủ từ "monticule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bunch Danh từ

UK/bʌntʃ/US/bʌnt͡ʃ/

Nghĩa: đống

  • A bunch of people were standing outside waiting.Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ.

Xem đầy đủ từ "bunch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bank Danh từ

UK/ˈbæŋk/US/ˈbæŋk/

Nghĩa: Đống.

  • big banks of snownhững đống tuyết lớn

Xem đầy đủ từ "bank": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hill Danh từ

UK/hɪl/US/hɪl/

Nghĩa: Cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...).

Xem đầy đủ từ "hill": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

budget Danh từ

UK/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/US/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/

Nghĩa: Đống, kho, cô khối.

  • budget of newsvô khối tin tức

Xem đầy đủ từ "budget": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crowd Danh từ

UK/ˈkɹaʊ̯d/US/ˈkɹaʊ̯d/

Nghĩa: Đống, vô số.

  • a crowd of papersđống giấy

Xem đầy đủ từ "crowd": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mass Danh từ

UK/mæs/US/mæs/

Nghĩa: Khối, đống.

  • masses of dark clouds gathered in the skymây đen ùn ùn chất đống trên bầu trời (Số nhiều:, số đông, đa số)
  • the mass of the nationsđa số các dân tộc

Xem đầy đủ từ "mass": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stack Danh từ

UK/stæk/US/stæk/

Nghĩa: Đống (than, củi).

Xem đầy đủ từ "stack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mound Danh từ

UK/maʊnd/US/maʊnd/

Nghĩa: Gò; đống; đồi; núi nhỏ.

Xem đầy đủ từ "mound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accumulation Danh từ

UK/əˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/US/əˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/

Nghĩa: Đống (giấy má, sách vở...).

Xem đầy đủ từ "accumulation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cumulus Danh từ

UK/ˈkjuːmjʊləs/US/ˈkjumjələs/

Nghĩa: Đống.

Xem đầy đủ từ "cumulus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hillock Danh từ

UK/ˈhɪl.ək/

Nghĩa: Cồn, gò, đống, đụn, mô đất.

Xem đầy đủ từ "hillock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

load Danh từ

UK/ləʊd/US/loʊd/

Nghĩa: Nhiều, hàng đống.

  • loads of moneyhàng đống tiền, hàng bồ bạc

Xem đầy đủ từ "load": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wholesale Tính từ

UK/ˈhoʊlseɪl/US/ˈhoʊlseɪl/

Nghĩa: Quy mô lớn; hàng loạt, hàng đống.

  • wholesale slaughtersự tàn sát hàng loạt

Xem đầy đủ từ "wholesale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slew Danh từ

UK/sl(j)uː/US/sl(j)uː/

Nghĩa: đống

Xem đầy đủ từ "slew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cumuli Danh từ

Nghĩa: Đống.

Xem đầy đủ từ "cumuli": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Đống tiếng Anh là gì?

"đống" trong tiếng Anh là heap (danh từ), bulk (danh từ), rick (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.