Đống tiếng Anh là gì?
"đống" trong tiếng Anh là heap (danh từ), bulk (danh từ), rick (danh từ).
heap Danh từ
UK/hiːp/US/hiːp/
Nghĩa: Đống.
- a heap of sandmột đống cát
bulk Danh từ
UK/bʌlk/US/bʌlk/
Nghĩa: Khối, đống.
rick Danh từ
UK/ɹɪk/US/ɹɪk/
Nghĩa: Đống, đụn, cây (rơm).
pile Danh từ
UK/paɪl/US/paɪl/
Nghĩa: Chồng, đống.
- He donated a large pile of items to the museum.Anh ấy đã tặng một đống hiện vật cho bảo tàng.
- a pile of booksmột chồng sách
lump Danh từ
UK/lʌmp/US/lʌmp/
Nghĩa: đống
clamp Danh từ
UK/ˈklæmp/US/ˈklæmp/
Nghĩa: Đống (gạch để nung, đất, rơm...).
barrow Danh từ
UK/ˈbæɹəʊ/US/ˈbæɹoʊ/
Nghĩa: Gò, đống (chỉ dùng với tên địa điểm).
mow Danh từ
UK/ˈməʊ/US/ˈmoʊ/
Nghĩa: Đống, đụn (rơm, rạ, cỏ khô); cót, cây (thóc).
congeries Danh từ
UK/ˈkɒndʒəɹiːz/US/ˈkɑːnd͡ʒəɹiːz/
Nghĩa: Mớ, đống, khối.
hummock Danh từ
UK/ˈhʌmək/US/ˈhʌmək/
Nghĩa: Gò, đống.
monticle Danh từ
Nghĩa: Gò, đống, đồi nh.
monticule Danh từ
Nghĩa: Gò, đống, đồi nhỏ.
bunch Danh từ
UK/bʌntʃ/US/bʌnt͡ʃ/
Nghĩa: đống
- A bunch of people were standing outside waiting.Cả đống người đang đứng bên ngoài chờ.
bank Danh từ
UK/ˈbæŋk/US/ˈbæŋk/
Nghĩa: Đống.
- big banks of snownhững đống tuyết lớn
hill Danh từ
UK/hɪl/US/hɪl/
Nghĩa: Cồn, gò, đống, đụn, mô đất, chỗ đất đùn lên (mối, kiến...).
budget Danh từ
UK/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/US/ˈbʌd͡ʒ.ɪt/
Nghĩa: Đống, kho, cô khối.
- budget of newsvô khối tin tức
crowd Danh từ
UK/ˈkɹaʊ̯d/US/ˈkɹaʊ̯d/
Nghĩa: Đống, vô số.
- a crowd of papersđống giấy
mass Danh từ
UK/mæs/US/mæs/
Nghĩa: Khối, đống.
- masses of dark clouds gathered in the skymây đen ùn ùn chất đống trên bầu trời (Số nhiều:, số đông, đa số)
- the mass of the nationsđa số các dân tộc
stack Danh từ
UK/stæk/US/stæk/
Nghĩa: Đống (than, củi).
mound Danh từ
UK/maʊnd/US/maʊnd/
Nghĩa: Gò; đống; đồi; núi nhỏ.
accumulation Danh từ
UK/əˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/US/əˌkjuːm.jəˈleɪ.ʃən/
Nghĩa: Đống (giấy má, sách vở...).
cumulus Danh từ
UK/ˈkjuːmjʊləs/US/ˈkjumjələs/
Nghĩa: Đống.
hillock Danh từ
UK/ˈhɪl.ək/
Nghĩa: Cồn, gò, đống, đụn, mô đất.
load Danh từ
UK/ləʊd/US/loʊd/
Nghĩa: Nhiều, hàng đống.
- loads of moneyhàng đống tiền, hàng bồ bạc
wholesale Tính từ
UK/ˈhoʊlseɪl/US/ˈhoʊlseɪl/
Nghĩa: Quy mô lớn; hàng loạt, hàng đống.
- wholesale slaughtersự tàn sát hàng loạt
slew Danh từ
UK/sl(j)uː/US/sl(j)uː/
Nghĩa: đống
cumuli Danh từ
Nghĩa: Đống.
Câu hỏi thường gặp
Đống tiếng Anh là gì?
"đống" trong tiếng Anh là heap (danh từ), bulk (danh từ), rick (danh từ).