Ở tiếng Anh là gì?
"ở" trong tiếng Anh là in (giới từ), live (động từ), at (giới từ).
in Giới từ
UK/ən/US/ən/
Nghĩa: Ở, tại, trong (nơi chốn, không gian...).
- I saw a light in the distance.Ở đằng xa, tôi nhìn thấy một ngọn lửa.
- Why didn't modern technology develop in China?Tại sao công nghệ hiện đại lại không phát triển ở Trung Quốc?
live Động từ
UK/ˈlɪv/US/ˈlɪv/
Nghĩa: sống, ở
- Millions of wild animals live in Alaska.Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska.
- to live in Hanoisống ở Hà nội
at Giới từ
UK/æt/US/æt/
Nghĩa: Ở tại, lúc, vào, ở.
- Helen got off at the next stop.Helen xuống ở trạm kế tiếp.
stay Động từ
UK/steɪ/US/steɪ/
Nghĩa: ở
- If it rains, we will stay home.Nếu trời mưa, chúng ta sẽ ở nhà.
- No one wants to stay here anymore.Không ai muốn ở đây nữa.
be Nội động từ
UK/ˈbiː/US/ˈbiː/
Nghĩa: Có, tồn tại, ở, sống.
- there is a concert todayhôm nay có một buổi hoà nhạc
- are you often in town?anh thường có ở tỉnh không
dwell Nội động từ
UK/dwɛl/US/dwɛl/
Nghĩa: Ở, sống ở, ngụ.
- to dwell in the countryở nông thôn
reside Động từ
UK/ɹɪˈzaɪd/US/ɹɪˈzaɪd/
Nghĩa: cư trú, định cư, ở, lưu trú
house Nội động từ
UK/haʊ̯s/US/haʊ̯s/
Nghĩa: Ở, trú.
- My house is close to the school.Nhà tôi ở gần trường.
inhabit Ngoại động từ
UK/ɪnˈhæbɪt/US/ɪnˈhæbɪt/
Nghĩa: Ở, sống ở (nơi nào) ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- Animals inhabit the forest.Động vật sinh sống ở trong rừng.
lodge Nội động từ
UK/lɒd͡ʒ/US/lɑd͡ʒ/
Nghĩa: Ở, cư trú.
abide Nội động từ
UK/əˈbaɪd/US/əˈbaɪd/
Nghĩa: Ở, ngụ tại.
- to abide with somebodyở với ai
populate Ngoại động từ
UK/ˈpɒp.jʊˌleɪt/US/ˈpɑ.pjəˌleɪt/
Nghĩa: Ở, cư trú (một vùng).
- a densely populated townmột thành phố đông dân
come from Cụm động từ
Nghĩa: Đến từ, quê ở, ở.
a Giới từ
UK/ə/US/ə/
Nghĩa: Trong, trên, ở, tại, vì, theo, bằng.
- Is there a youth hostel near here?Có 1 nhà trọ thanh niên nào ở gần đây không ?
- A God’s name.Nhân danh Thiên Chúa
stand Nội động từ
UK/stænd/US/stænd/
Nghĩa: Có, ở, đứng.
- Please stand by me when I need you.Bạn hãy ở bên tôi khi tôi cần.
- a bookcase stands in one cornerở góc nhà có một tủ sách
remain
UK/ɹɪˈmeɪn/US/ɹɪˈmeɪn/
- You oughtn't to go out with the little boy remaining alone.Anh không được ra ngoài mà để thằng bé ở nhà một mình như vậy được.
- My sacrifice will remain forever in their souls and my blood will be the price of their ransom.Sự hy sinh của tôi sẽ mãi mãi ở trong tâm hồn họ và máu của tôi sẽ là cái giá để chuộc họ.
belong Nội động từ
UK/bɪˈlɒŋ/
Nghĩa: Thuộc vào (chỗ nào), ở (chỗ nào).
- Which club do you belong to?Bạn ở trong câu lạc bộ nào vậy?
- where do these things belong?những thứ này để vào chỗ nào?
tenant Ngoại động từ
UK/ˈtɛ.nənt/US/ˈtɛ.nənt/
Nghĩa: Ở, ở thuê.
of Giới từ
UK/ɒv/US/ʌv/
Nghĩa: Thuộc, của, ở.
- Mr. X of Oklahomaông X thuộc người bang Ô-cla-hô-ma, ông X ở Ô-cla-hô-ma
- Mr. David of London Timesông Đa-vít, phóng viên tờ thời báo Luân-đôn
to Giới từ
UK/təʊ/US/toʊ/
Nghĩa: Của; ở.
- secretary to the managerthư ký của giám đốc
- Vietnamese Ambassador to the Mongolian People's RepublicĐại sứ Việt Nam ở Nước Cộng hòa Nhân dân Mông Cổ
with Giới từ
UK/wɪð/US/wɪθ/
Nghĩa: Ở, ở ni.
- it's a habit with himở anh ta đấy là một thói quen
- he lives with usnó ở nhà chúng tôi, nó ở với chúng tôi
about Giới từ
UK/əˈbaʊ̯t/US/əˈbaʊ̯t/
Nghĩa: Ở (ai); trong người (ai), theo với (ai).
- I have all the documents about metôi có mang theo đầy đủ tài liệu
- there's something nice about himở anh ta có một cái gì đó hay hay
hold Ngoại động từ
UK/həʊld/US/hoʊld/
Nghĩa: Giữ, ở (trong một tư thế nào đó).
- to hold oneself erectđứng thẳng người
- to hold one's headngẩng cao đầu
habit Ngoại động từ
UK/ˈhæb.ɪt/US/ˈhæb.ɪt/
Nghĩa: Ở, cư trú tại (một nơi nào).
were Nội động từ
UK/wə(ɹ)/US/wɚ/
Nghĩa: Có, tồn tại, ở, sống.
- there is a concert todayhôm nay có một buổi hoà nhạc
- are you often in town?anh thường có ở tỉnh không
stable Nội động từ
UK/ˈsteɪ.bəl/US/ˈsteɪ.bəl/
Nghĩa: Nằm, ở.
- they stable where they canhọ tìm được chỗ nào thì nằm chỗ ấy
colonize Nội động từ
UK/ˈkɒlənaɪz/US/ˈkɑlənaɪz/
Nghĩa: Định cư, ở.
colonise Nội động từ
UK/ˈkɒlənaɪz/US/ˈkɑlənaɪz/
Nghĩa: Định cư, ở.
hang out Cụm động từ
UK/ˈhæŋ ˈaʊt/US/ˈhæŋ ˈaʊt/
Nghĩa: (Từ lóng) Ở.
occupation Danh từ
UK/ˌɒkjʊˈpeɪʃən/US/ˌɑkjʊˈpeɪʃən/
Nghĩa: Sự ở (một ngôi nhà).
Câu hỏi thường gặp
Ở tiếng Anh là gì?
"ở" trong tiếng Anh là in (giới từ), live (động từ), at (giới từ).