Bò tiếng Anh là gì?
"bò" trong tiếng Anh là crawl (nội động từ), creep (nội động từ), ox (danh từ).
crawl Nội động từ
UK/kɹɔːl/US/kɹɔl/
Nghĩa: Bò, trườn.
- Our daughter has started crawling.Con gái của chúng tôi đã bắt đầu biết bò.
- Tom is just learning to crawl.Tom mới đang tập bò thôi.
creep Nội động từ
UK/kɹiːp/US/kɹiːp/
Nghĩa: Bò, trườn.
ox Danh từ
UK/ɒks/US/ɑks/
Nghĩa: bò đực thiến, bò
scramble Nội động từ
UK/ˈskɹæmbl̩/US/ˈskɹæmbl̩/
Nghĩa: Bò, toài, trườn (trên đất mấp mô).
reptile Tính từ
UK/ˈɹɛp.taɪl/US/ˈɹɛp.taɪl/
Nghĩa: Bò.
- Iguanas are reptiles.Cự đà là bò sát.
- Snakes are reptiles.Rắn là loài bò sát.
neat Danh từ
UK/ˈniːt/US/ˈniːt/
Nghĩa: Bò.
worm Nội động từ
UK/wɜːm/US/wɝm/
Nghĩa: Bò.
slither Nội động từ
UK/ˈslɪðə/US/ˈslɪðɚ/
Nghĩa: Trượt, trườn, bò.
grovel Nội động từ
UK/ˈɡrɒvəl/US/ˈɡrɒvəl/
Nghĩa: Nằm phục xuống đất; bò; đầm.
- to grovel in the mudđầm trong bùn
creepingly Phó từ
Nghĩa: Bò, trườn.
on all fours Thành ngữ
Nghĩa: Bò (bằng tay và đầu gối).
reptant Tính từ
Nghĩa: Bò (dưới đất, chỉ động thực, vật).
cow Danh từ
US/kaʊ/
Nghĩa: bò
- Cows give us milk and chickens give us eggs.Bò cho chúng ta sữa và gà cho chúng ta trứng.
- This farm raises cows and chickens.Trang trại này chăn nuôi bò và gà.
climb
UK/ˈklaɪ̯m/US/ˈklaɪ̯m/
barbecue Danh từ
UK/ˈbɑːbɪˌkjuː/US/ˈbɑɹbɪˌkju/
Nghĩa: Cuộc liên hoan ngoài trời có quay lợn, bò, cừu cả con.
trail Nội động từ
UK/tɹeɪl/US/tɹeɪl/
Nghĩa: Bò; leo (cây).
- the roses trailed over the cottage doornhững cây hồng leo lan ra trùm lên cửa túp nhà tranh
creepy Tính từ
UK/ˈkɹiːpi/US/ˈkɹipi/
Nghĩa: Bò, leo.
prostrate Tính từ
UK/ˈpɹɒstɹeɪt/US/ˈpɹɑstɹeɪt/
Nghĩa: Bò.
bovine
UK/ˈbəʊ.vaɪn/US/ˈboʊˌvaɪn/
grabber Nội động từ
UK/ˈɡɹæb.ə(ɹ)/US/ˈɡɹæb.ə(ɹ)/
Nghĩa: Bò (để tìm vật gì).
grabble Ngoại động từ
UK/ˈɡɹæbl̩/US/ˈɡɹæbl̩/
Nghĩa: Bò.
procumbent Tính từ
US/proʊ.ˈkəm.bənt/
Nghĩa: Bò (cây).
beef Danh từ
UK/biːf/US/bif/
Nghĩa: Con bò.
- Eat less beef.Ăn ít thịt bò thôi.
- Beef is expensive.Thịt bò rất đắt.
trailer Danh từ
UK/ˈtɹeɪlə(ɹ)/US/ˈtɹeɪlɚ/
Nghĩa: Cây bò; cây leo.
vine Danh từ
UK/ˈvaɪ̯n/US/ˈvaɪ̯n/
Nghĩa: Cây leo; cây bò.
crawler Danh từ
US/ˈkrɔ.lɜː/
Nghĩa: Người bò, người đi chậm rề rề, người đi kéo lê.
reptation Danh từ
Nghĩa: Sự bò.
groundling Danh từ
US/ˈɡrɑʊnd.lɪŋ/
Nghĩa: Cây bò (trên mặt đất); cây lùa.
crept Nội động từ
UK/ˈkɹɛpt/US/ˈkɹɛpt/
Nghĩa: Bò, trườn.
rambling Tính từ
UK/ˈɹæm.blɪŋ/US/ˈɹæm.blɪŋ/
Nghĩa: Leo; bò (cây).
Câu hỏi thường gặp
Bò tiếng Anh là gì?
"bò" trong tiếng Anh là crawl (nội động từ), creep (nội động từ), ox (danh từ).