TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bắt đầu tiếng Anh là gì?

"bắt đầu" trong tiếng Anh là start (nội động từ), begin (động từ), originate (ngoại động từ).

start Nội động từ

UK/stɑːt/US/stɑɹt/

Nghĩa: Bắt đầu (đi, làm việc...).

  • What time does the party start?Mấy giờ thì bắt đầu mở tiệc?
  • I thought we should start celebrating.Tôi nghĩ chúng ta nên bắt đầu ăn mừng.

Xem đầy đủ từ "start": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

begin Động từ

UK/bɪˈɡɪn/US/bɪˈɡɪn/

Nghĩa: Bắt đầu, khởi đầu, mở đầu

  • Begin writing now.Bắt đầu viết đi.
  • Begin the game.Bắt đầu trò chơi đi.

Xem đầy đủ từ "begin": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

originate Ngoại động từ

UK/əˈɹɪd͡ʒɪneɪt/US/əˈɹɪd͡ʒɪneɪt/

Nghĩa: Bắt đầu, khởi đầu.

Xem đầy đủ từ "originate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set about Cụm động từ

UK/sɛt‿əˈbaʊt/US/sɛt‿əˈbaʊt/

Nghĩa: Bắt đầu, bắt đầu làm.

  • She had no idea how to set about her work.Cô ta không biết bắt đầu công việc từ đâu.

Xem đầy đủ từ "set about": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

open Ngoại động từ

UK/ˈəʊ.pən/US/ˈoʊ.pən/

Nghĩa: Mở, bắt đầu, khai mạc.

  • to open a businessbắt đầu kinh doanh
  • to open an accountmở tài khoản

Xem đầy đủ từ "open": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

initiative Tính từ

UK/ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/US/ɪˈnɪʃ.ə.tɪv/

Nghĩa: Bắt đầu, khởi đầu.

Xem đầy đủ từ "initiative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inchoate Ngoại động từ

UK/ɪnˈkəʊət/US/ɪnˈkoʊət/

Nghĩa: Bắt đầu, khởi đầu.

Xem đầy đủ từ "inchoate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beginner Danh từ

UK/bɪˈɡɪnə/US/bəˈɡɪnɚ/

Nghĩa: Người bắt đầu; người mới học; người mới ra đời; người mới vào nghề.

  • Do you have a course for beginners?Bạn có khoá học nào cho người mới bắt đầu không?

Xem đầy đủ từ "beginner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beginning Danh từ

UK/bɪˈɡɪn.ɪŋ/US/bɪˈɡɪn.ɪŋ/

Nghĩa: phần đầu, bắt đầu

  • I'm beginning to suspect that that isn't going to happen.Tôi đang bắt đầu nghi ngờ là chuyện đó sẽ không xảy ra.
  • It's beginning to rain.Trời bắt đầu mưa.

Xem đầy đủ từ "beginning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

opening Tính từ

UK/ˈəʊ.pə.nɪŋ/US/ˈoʊ.pə.nɪŋ/

Nghĩa: Bắt đầu, mở đầu, khai mạc.

  • opening ceremonylễ khai mạc
  • opening speechbài diễn văn khai mạc

Xem đầy đủ từ "opening": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

began Động từ

UK/bɪˈɡæn/US/bɪˈɡæn/

Nghĩa: Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu.

  • We began to sail in the direction of the port.Chúng tôi bắt đầu lái thuyền về hướng cảng.
  • I began to lose control.Tôi bắt đầu mất kiểm soát.

Xem đầy đủ từ "began": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

begun Động từ

UK/bɪˈɡʌn/US/bɪˈɡʌn/

Nghĩa: Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu.

  • It's begun.Nó đã bắt đầu.
  • "Have you finished?" "On the contrary, I have not even begun yet.""Xong chưa vậy?" "Tôi còn chưa bắt đầu nữa mà."

Xem đầy đủ từ "begun": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commencement Danh từ

UK/kəˈmɛnsmənt/US/kəˈmɛnsmənt/

Nghĩa: bắt đầu

Xem đầy đủ từ "commencement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commence Động từ

UK/kəˈmɛns/US/kəˈmɛns/

Nghĩa: Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu.

Xem đầy đủ từ "commence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

initiate Ngoại động từ

UK/ɪˈnɪʃ.i.eɪt/US/ɪˈnɪʃ.i.eɪt/

Nghĩa: Bắt đầu, khởi đầu, đề xướng.

Xem đầy đủ từ "initiate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

auspicate Động từ

Nghĩa: Bắt đầu, khai trương (để lấy may cho công việc...).

Xem đầy đủ từ "auspicate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enter on Cụm từ

Nghĩa: Bắt đầu (một quá trình gì...); bắt đầu bàn về (một vấn đề...).

Xem đầy đủ từ "enter on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fall to Cụm động từ

Nghĩa: Bắt đầu.

Xem đầy đủ từ "fall to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inchoative Tính từ

UK/ɪnˈkəʊ.ə.tɪv/US/ɪnˈkoʊətɪv/

Nghĩa: Bắt đầu, khởi đầu.

Xem đầy đủ từ "inchoative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lift the curtain on Cụm từ

Nghĩa: Bắt đầu, mở màn.

Xem đầy đủ từ "lift the curtain on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

set in Cụm động từ

Nghĩa: Bắt đầu.

  • winter has set inmùa đông đã bắt đầu
  • it sets in to raintrời bắt đầu mưa

Xem đầy đủ từ "set in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incept Nội động từ

Nghĩa: Khởi đầu, bắt đầu (một quá trình học tập...).

Xem đầy đủ từ "incept": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inceptive Tính từ

US/ɪnˈsɛptɪv/

Nghĩa: Mở đầu, bắt đầu, khởi thuỷ.

Xem đầy đủ từ "inceptive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

initiatory Tính từ

US/ɪ.ˈnɪ.ʃi.ə.ˌtɔr.i/

Nghĩa: Mở đầu, bắt đầu, đầu.

Xem đầy đủ từ "initiatory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

go Nội động từ

UK/ɡəʊ/US/ɡoʊ/

Nghĩa: Bắt đầu (làm gì...).

  • one, two, three, go!một, hai, ba, bắt đầu!; một, hai, ba, chạy! (chạy thi)
  • here goes!nào bắt đầu nhé!

Xem đầy đủ từ "go": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

get Nội động từ

UK/ɡɛt/US/ɡɛt/

Nghĩa: Bắt đầu.

  • to get to workkhởi công, bắt đầu làm
  • they got talkingchúng nó bắt đầu nói chuyện

Xem đầy đủ từ "get": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

attack Ngoại động từ

UK/əˈtæk/US/əˈtæk/

Nghĩa: Bắt đầu, bắt tay vào, lao vào (công việc).

  • to attack a taskbắt tay vào việc, lao vào việc

Xem đầy đủ từ "attack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

float Nội động từ

UK/fləʊt/US/floʊt/

Nghĩa: Bắt đầu, khởi công, khởi sự.

Xem đầy đủ từ "float": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

originally Phó từ

UK/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nə.li/US/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nə.li/

Nghĩa: Bắt đầu, khởi đầu, từ lúc bắt đầu.

Xem đầy đủ từ "originally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broach Ngoại động từ

UK/bɹəʊtʃ/US/bɹoʊt͡ʃ/

Nghĩa: Bắt đầu (cuộc thảo luận...); đề cập (một vấn đề...).

Xem đầy đủ từ "broach": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bắt đầu tiếng Anh là gì?

"bắt đầu" trong tiếng Anh là start (nội động từ), begin (động từ), originate (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.