TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Bọc tiếng Anh là gì?

"bọc" trong tiếng Anh là wrap (động từ), case (ngoại động từ), lap (ngoại động từ).

wrap Động từ

UK/ɹæp/US/ɹæp/

Nghĩa: gói, bao, bọc

  • Wrap it, please.Bọc nó lại đi ạ.
  • Please wrap it.Xin hãy bọc nó lại.

Xem đầy đủ từ "wrap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

case Ngoại động từ

UK/keɪs/US/keɪs/

Nghĩa: Bao, bọc.

Xem đầy đủ từ "case": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lap Ngoại động từ

UK/læp/US/læp/

Nghĩa: Phủ lên, chụp lên, bọc.

Xem đầy đủ từ "lap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bag Danh từ

UK/bæɡ/US/bæɡ/

Nghĩa: Túi, bọng, bọc.

  • honey bagbọng ong

Xem đầy đủ từ "bag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bundle Danh từ

UK/ˈbʌn.dl̩/US/ˈbʌn.dl̩/

Nghĩa: Bọc, gói.

  • a bundle of clothesmột bọc quần áo

Xem đầy đủ từ "bundle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

emball Ngoại động từ

Nghĩa: Bọc (hàng).

Xem đầy đủ từ "emball": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enfold Ngoại động từ

US/ɪn.ˈfoʊld/

Nghĩa: Bọc, quấn.

Xem đầy đủ từ "enfold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ensheath Ngoại động từ

Nghĩa: Bọc; kéo kén; đưa vào kén.

Xem đầy đủ từ "ensheath": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enwrap Ngoại động từ

US/ɪn.ˈræp/

Nghĩa: Bọc, quấn.

Xem đầy đủ từ "enwrap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

infold Ngoại động từ

US/ɪn.ˈfoʊld/

Nghĩa: Bọc, quấn.

Xem đầy đủ từ "infold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

muffle Ngoại động từ

UK/mʌfl̩/US/mʌfl̩/

Nghĩa: Bọc, ủ, quấn (bằng áo ấm, khăn ấm).

  • to muffle up one's throatquấn khăn choàng cổ

Xem đầy đủ từ "muffle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do up Cụm động từ

Nghĩa: Gói, bọc.

  • done up in brown papergói bằng giấy nâu gói hàng

Xem đầy đủ từ "do up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

envelop Ngoại động từ

UK/ɛnˈvɛləp/US/ɛnˈvɛləp/

Nghĩa: Bao, bọc, phủ.

Xem đầy đủ từ "envelop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fardel Danh từ

UK/ˈfɑː(ɹ)dəl/US/ˈfɑː(ɹ)dəl/

Nghĩa: Gói, bọc.

Xem đầy đủ từ "fardel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cover

UK/ˈkʌvə/US/ˈkʌvɚ/

Xem đầy đủ từ "cover": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wind Ngoại động từ

UK/ˈwɪnd/US/ˈwɪnd/

Nghĩa: Bọc, choàng.

  • to wind a baby in a shawlbọc đứa bé trong một chiếc khăn choàng

Xem đầy đủ từ "wind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

coat Ngoại động từ

UK/ˈkəʊ̯t/US/ˈkoʊ̯t/

Nghĩa: Phủ, tẩm, bọc, tráng.

  • pills coated with sugarthuốc viên bọc đường

Xem đầy đủ từ "coat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

jacket Ngoại động từ

UK/ˈd͡ʒæk.ɪt/US/ˈd͡ʒæk.ɪt/

Nghĩa: Bọc, bao.

Xem đầy đủ từ "jacket": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

surround

UK/səˈɹaʊnd/US/səˈɹaʊnd/

Xem đầy đủ từ "surround": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enclose

UK/ɪnˈkləʊz/US/ɪnˈkloʊz/

Xem đầy đủ từ "enclose": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

packet

UK/ˈpæk.ɪt/US/ˈpæk.ɪt/

Xem đầy đủ từ "packet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

womb

UK/wuːm/US/wuːm/

Xem đầy đủ từ "womb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do over Cụm động từ

UK/ˈduːˌəʊvə/US/ˈduˌoʊvəɹ/

Nghĩa: (+ with) Trát, phết, bọc.

Xem đầy đủ từ "do over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encase Ngoại động từ

UK/ɪŋˈkeɪs/US/ɪŋˈkeɪs/

Nghĩa: Bọc.

Xem đầy đủ từ "encase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incase Ngoại động từ

Nghĩa: Bọc.

Xem đầy đủ từ "incase": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sheathe Ngoại động từ

UK/ʃiːð/US/ʃið/

Nghĩa: Gói, bọc; đóng bao ngoài.

Xem đầy đủ từ "sheathe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

angiocarp Danh từ

Nghĩa: Quả bọc, quả kín.

Xem đầy đủ từ "angiocarp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrappage Danh từ

Nghĩa: Sự bọc, sự gói, sự quấn.

Xem đầy đủ từ "wrappage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

encasement Danh từ

US/ɪn.ˈkeɪ.smənt/

Nghĩa: Sự bọc.

Xem đầy đủ từ "encasement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

armoring Tính từ

US/ˈɑːr.mɜ.ːiɳ/

Nghĩa: Bọc, bọc kim thuộc.

Xem đầy đủ từ "armoring": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Bọc tiếng Anh là gì?

"bọc" trong tiếng Anh là wrap (động từ), case (ngoại động từ), lap (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.