Bỏ tiếng Anh là gì?
"bỏ" trong tiếng Anh là quit (ngoại động từ), put (ngoại động từ), take-off (cụm động từ).
quit Ngoại động từ
UK/kwɪt/US/kwɪt/
Nghĩa: Bỏ, rời, buông.
- Have you quit smoking?Bạn đã bỏ hút thuốc chưa?
- He decided to quit smoking.Anh ta quyết định bỏ thuốc.
put Ngoại động từ
UK/pʊt/US/pʊt/
Nghĩa: Để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì...).
- to put a thing in its right placeđể vật gì vào đúng chỗ của nó
- to put sugar in teacho đường vào nước trà
take-off Cụm động từ
US/ˈteɪk.ˈɔf/
Nghĩa: Bỏ.
desist Động từ
UK/dɪˈsɪst/US/dɪˈsɪst/
Nghĩa: ngừng, thôi, nghỉ, bỏ
- to desist from alcoholchừa rượu
doff Ngoại động từ
UK/dɒf/US/dɔf/
Nghĩa: Bỏ (mũ), cởi (quần áo).
abandon Động từ
UK/əˈbæn.dən/US/əˈbæn.dən/
Nghĩa: bỏ, từ bỏ
- When the ship sank, he abandoned it and left 1,500 people to die.Khi tàu chìm, ông ta đã rời nó và bỏ mặc 1.500 người chết.
- The search for the missing sailors was abandoned after two days.Cuộc tìm kiếm các thủy thủ mất tích đã bị bỏ dở sau hai ngày.
cancel Ngoại động từ
UK/ˈkæn.sl̩/US/ˈkæn.sl̩/
Nghĩa: Bỏ, xoá bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ (lệnh, khế ước, hợp đồng...).
- They canceled.Họ đã huỷ bỏ.
- The tsunami alert has been canceled.Cảnh báo sóng thần đã được gỡ bỏ.
skip Ngoại động từ
UK/skɪp/US/skɪp/
Nghĩa: Nhảy, bỏ, quên.
- You're not allowed to skip your turn in a game of chess.Không được bỏ lượt trong một ván cờ vua.
- I skip ads on videos whenever I can.Tôi bỏ qua quảng cáo trên video bất cứ khi nào có thể.
give up Cụm động từ
Nghĩa: Bỏ, từ bỏ.
- You should give up smoking.Bạn nên bỏ hút thuốc đi.
- Yanni and Skura gave up hope.Yanni và Skura đã từ bỏ hy vọng.
slide Ngoại động từ
UK/ˈslaɪ̯d/US/ˈslaɪ̯d/
Nghĩa: Bỏ, thả, đẩy nhẹ, đẩy trượt.
- to slide timberthả gỗ theo sườn núi
- to slide drawer into placeđẩy nhẹ ngăn kéo vào
uncover Ngoại động từ
UK/ʌnˈkʌvə(ɹ)/US/ʌnˈkʌvɚ/
Nghĩa: Để hở, mở (vung, nắp); cởi (áo); bỏ (mũ).
surrender Ngoại động từ
UK/səˈɹɛndə(ɹ)/US/səˈɹɛndə(ɹ)/
Nghĩa: Bỏ, từ bỏ.
- to surrender one's officetừ chức
- to surrender a privilegetừ bỏ một đặt quyền
relinquish Ngoại động từ
UK/ɹɪˈlɪŋkwɪʃ/US/ɹɪˈlɪŋkwɪʃ/
Nghĩa: Bỏ, từ bỏ (thói quen, hy vọng, quyền lợi...).
- to relinquish one's hopestừ bỏ hy vọng
- to relinquish one's habitsbỏ những thói quen
recuperative Tính từ
Nghĩa: Để phục hồi sức khoẻ, bỏ (thuốc).
ditch Động từ
UK/dɪt͡ʃ/US/dɪt͡ʃ/
Nghĩa: Bỏ
- He ditched his girlfriendHắn bỏ người yêu
leave Động từ
UK/ˈliːv/US/ˈliːv/
Nghĩa: bỏ
- I made Tom leave his suitcase behind.Tôi đã khiến cho Tom bỏ vali của nó lại.
- to leave schoolthôi học; bỏ trường
renounce Ngoại động từ
UK/ɹɪˈnaʊns/US/ɹɪˈnaʊns/
Nghĩa: Bỏ, từ bỏ, không thừa nhận.
- to renounce the right of successiontừ bỏ quyền kế thừa
- to renounce one's faithbỏ đức tin
waive Ngoại động từ
UK/weɪv/US/weɪv/
Nghĩa: Bỏ, từ bỏ, khước từ.
- to waive a righttừ bỏ quyền lợi
- to waive a privilegekhước từ một đặc quyền
forgo Ngoại động từ
UK/fɔːˈɡəʊ/US/fɔɹˈɡoʊ/
Nghĩa: Thôi, bỏ; kiêng.
- to forgo winebỏ rượu; kiêng rượu
abdicate Động từ
UK/ˈæb.dɪˌkeɪt/
Nghĩa: từ bỏ, bỏ
annul Ngoại động từ
UK/əˈnʌl/US/əˈnʌl/
Nghĩa: Bỏ, bãi bỏ, huỷ bỏ, thủ tiêu.
back down Cụm động từ
Nghĩa: Bỏ, chùn lại; lùi; thoái lui.
chuck up Cụm động từ
Nghĩa: Bỏ, thôi.
- to chuck up one's jobbỏ việc
- to chuck up the spongebỏ cuộc đấu, bỏ việc đang cố làm
disannul Ngoại động từ
UK/dɪsəˈnʌl/
Nghĩa: Bỏ, bãi bỏ, thủ tiêu.
disuse Ngoại động từ
UK/dɪsˈjuːs/US/dɪsˈjuːs/
Nghĩa: Bỏ, không dùng đến.
fall away Cụm động từ
Nghĩa: Bỏ, rời bỏ, bỏ rơi (ai…); ly khai (đạo, đảng).
jack up Cụm động từ
Nghĩa: Bỏ, từ bỏ.
- to jack up one's jobbỏ công việc
on hands and knees Cụm từ
Nghĩa: Bỏ.
Xem đầy đủ từ "on hands and knees": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
pretermit Ngoại động từ
UK/pɹiːtəˈmɪt/US/ˌpɹidəɹˈmɪt/
Nghĩa: Bỏ, bỏ qua, bỏ sót.
supersede Ngoại động từ
UK/ˌsuːpəˈsiːd/US/ˌsupɚˈsiːd/
Nghĩa: Bỏ, không dùng.
Câu hỏi thường gặp
Bỏ tiếng Anh là gì?
"bỏ" trong tiếng Anh là quit (ngoại động từ), put (ngoại động từ), take-off (cụm động từ).