TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chỉ huy tiếng Anh là gì?

"chỉ huy" trong tiếng Anh là officer (động từ), lead (nội động từ), rule (ngoại động từ).

officer Động từ

UK/ˈɒf.ɪ.sə/US/ˈɔ.fɪ.sɚ/

Nghĩa: chỉ huy

Xem đầy đủ từ "officer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lead Nội động từ

UK/lɛd/US/lɛd/

Nghĩa: Chỉ huy, dẫn đường, hướng dẫn.

  • to lead an armychỉ huy một đạo quân

Xem đầy đủ từ "lead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rule Ngoại động từ

UK/ɹuːl/US/ɹul/

Nghĩa: Cai trị, trị vì, thống trị; chỉ huy, điều khiển.

  • to rule a nationthống trị một nước

Xem đầy đủ từ "rule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

control Ngoại động từ

UK/kənˈtɹəʊl/US/kənˈtɹoʊl/

Nghĩa: Điều khiển, chỉ huy, làm chủ.

  • to control the trafficđiều khiển sự giao thông

Xem đầy đủ từ "control": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

boss Ngoại động từ

UK/bɒs/US/bɔs/

Nghĩa: Chỉ huy, điều khiển.

  • to the showquán xuyến mọi việc

Xem đầy đủ từ "boss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

master Động từ

UK/ˈmɑːstə/US/ˈmæstɚ/

Nghĩa: Làm chủ, cai quản, điều khiển, chỉ huy.

Xem đầy đủ từ "master": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conduct Động từ

UK/ˈkɒndʌkt/US/ˈkɑndʌkt/

Nghĩa: Chỉ huy, chỉ đạo, điều khiển; quản, quản lý, trông nom.

  • to conduct an armychỉ huy một đạo quân
  • to conduct an orchestrađiều khiển một dàn nhạc

Xem đầy đủ từ "conduct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

command Ngoại động từ

UK/kəˈmɑːnd/US/kəˈmænd/

Nghĩa: Chỉ huy, điều khiển.

  • to command a regimentchỉ huy trung đoàn

Xem đầy đủ từ "command": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ruling Tính từ

UK/ˈɹuːlɪŋ/US/ˈɹulɪŋ/

Nghĩa: Thống trị; cai trị, cầm quyền; chỉ huy, chỉ đạo; điều khiển; chiếm ưu thế, trội hơn cả.

  • ruling circlesgiới cầm quyền
  • ruling passionsự say mê mạnh nhất; động cơ (chi phối mọi hành động)

Xem đầy đủ từ "ruling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

directive Tính từ

UK/daɪˈɹɛk.tɪv/US/dəˈɹɛk.tɪv/

Nghĩa: Chỉ huy, chi phối; chỉ dẫn, hướng dẫn.

Xem đầy đủ từ "directive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

directional Tính từ

UK/dɪˈɹɛk.ʃə.nəl/US/dɪˈɹɛk.ʃə.nəl/

Nghĩa: Điều khiển, chỉ huy, cai quản.

Xem đầy đủ từ "directional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

captaincy Ngoại động từ

Nghĩa: Cầm đầu, điều khiển, chỉ huy.

Xem đầy đủ từ "captaincy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in command of Cụm từ

Nghĩa: Điều khiển, chỉ huy.

Xem đầy đủ từ "in command of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

head Ngoại động từ

UK/hɛd/US/hɛd/

Nghĩa: Đứng đầu, chỉ huy, lãnh đạo; đi đầu, dẫn đầu.

  • to head an uprisinglãnh đạo một cuộc nổi dậy
  • to head a processionđi đâu một đám rước

Xem đầy đủ từ "head": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

director Danh từ

UK/dɪˈɹɛk.tə(ɹ)/US/dɪˈɹɛk.tɚ/

Nghĩa: Giám đốc, người điều khiển, người chỉ huy.

  • Board of directorsban giám đốc

Xem đầy đủ từ "director": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conductor Danh từ

UK/kənˈdʌktɚ/US/kənˈdʌktɚ/

Nghĩa: Người chỉ huy, người chỉ đạo, người điều khiển, người dẫn đường.

  • the conductor of an orchestrangười chỉ huy dàn nhạc
  • the conductor of an expeditionngười chỉ đạo đoàn thám hiểm

Xem đầy đủ từ "conductor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

helm Ngoại động từ

UK/hɛlm/US/hɛlm/

Nghĩa: Chỉ huy, dẫn dắt, điều khiển, lânh đạo.

  • to take the helmnắm quyền chỉ huy, nắm quyền lânh đạo
  • to be at the helmcầm lái; đứng mũi chịu sào, ở cương vị chỉ huy

Xem đầy đủ từ "helm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

direct Ngoại động từ

UK/daɪˈɹɛkt/US/daɪˈɹɛkt/

Nghĩa: Điều khiển, chỉ huy, cai quản.

  • to direct a businessđiều khiển một công việc kinh doanh
  • to direct the operations(quân sự) chỉ huy những cuộc hành quân

Xem đầy đủ từ "direct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

handle Ngoại động từ

UK/ˈhæn.d(ə)l/US/ˈhæn.d(ə)l/

Nghĩa: Quản lý, xử lý; chỉ huy, điều khiển (công việc, người...).

Xem đầy đủ từ "handle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commander

UK/kəˈmɑːndə/US/kəˈmændɚ/

Xem đầy đủ từ "commander": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

preside Nội động từ

UK/pɹɪˈzaɪd/US/pɹɪˈzaɪd/

Nghĩa: Chỉ huy, điều khiển, nắm quyền tối cao.

Xem đầy đủ từ "preside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

leader Danh từ

UK/ˈliː.də(ɹ)/US/ˈli.dɚ/

Nghĩa: Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo.

Xem đầy đủ từ "leader": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

direction Danh từ

UK/dɪˈɹɛk.ʃən/US/dɪˈɹɛk.ʃən/

Nghĩa: Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản.

  • to assume the direction of an affairnắm quyền điều khiển một công việc

Xem đầy đủ từ "direction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

captain Danh từ

UK/ˈkæp.tɪn/US/ˈkæp.tən/

Nghĩa: Người cầm đầu, người chỉ huy, thủ lĩnh.

Xem đầy đủ từ "captain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

headquarters Danh từ

UK/ˌhɛdˈk(w)ɔː.təz/US/ˈhɛdˌk(w)ɔɹ.tɚz/

Nghĩa: Sự chỉ huy, tổng hành dinh.

Xem đầy đủ từ "headquarters": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sirdar Danh từ

UK/ˈsɜːdɑː/

Nghĩa: Người chỉ huy, người lãnh đạo (An độ).

Xem đầy đủ từ "sirdar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orderer Danh từ

US/ˈɔr.dɜ.ːɜː/

Nghĩa: Người ra lệnh; tư lệnh; người chỉ huy.

Xem đầy đủ từ "orderer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

captainship Danh từ

US/ˈkæp.tən.ˌʃɪp/

Nghĩa: Sự chỉ huy, sự cầm đầu, sự điều khiển.

Xem đầy đủ từ "captainship": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commanding Tính từ

UK/kəˈmɑːndɪŋ/US/kəˈmændɪŋ/

Nghĩa: Chỉ huy; điều khiển.

  • commanding officersĩ quan chỉ huy

Xem đầy đủ từ "commanding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conning Tính từ

US/ˈkɑːn.niɳ/

Nghĩa: Chỉ huy.

Xem đầy đủ từ "conning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chỉ huy tiếng Anh là gì?

"chỉ huy" trong tiếng Anh là officer (động từ), lead (nội động từ), rule (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.