Cho tiếng Anh là gì?
"cho" trong tiếng Anh là give (động từ), to (giới từ), for (liên từ).
give Động từ
UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/
Nghĩa: Cho, biếu, tặng, ban.
- I didn't mean to give that impression.Tôi không định gây cho bạn ấn tượng như thế.
- Please give me a cup of water.Làm ơn cho tôi một cốc nước.
to Giới từ
UK/təʊ/US/toʊ/
Nghĩa: cho, kém
- to explain something to somebodygiải thích điều gì cho ai
- it may be useful to your friendđiều đó có thể có ích cho bạn anh
for Liên từ
UK/fɔː/US/foɹ/
Nghĩa: cho
- Would you wipe the table for me?Bạn có thể dọn bàn cho tôi được không?
- I am too old for this world.Tôi đã quá già cho thế giới này.
grant Ngoại động từ
UK/ɡɹɑːnt/US/ɡɹænt/
Nghĩa: Cho, ban (ơn), cấp.
- to grant a favourgia ơn, ban ơn
- to grant somebody a permission to do somethingcho phép ai làm việc gì
gift Ngoại động từ
UK/ɡɪft/US/ɡɪft/
Nghĩa: Tặng, biếu, cho.
- I want to buy my girlfriend a gift.Tôi muốn mua quà cho bạn gái của mình.
- He brought her a small gift.Nó đã mua cho cô ấy một món quà nhỏ.
donate Ngoại động từ
UK/də(ʊ)ˈneɪt/US/ˈdoʊˌneɪt/
Nghĩa: Tặng, cho, biếu; quyên góp, quyên cúng.
- He donated a large pile of items to the museum.Anh ấy đã tặng một đống hiện vật cho bảo tàng.
- He donated $10,000 to the refugee fund.Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.
sock Ngoại động từ
UK/sɒk/US/sɑk/
Nghĩa: (từ lóng) thết quà (ai); cho (ai cái gì).
allow Động từ
UK/əˈlaʊ/US/əˈlaʊ/
Nghĩa: cho phép, cấp phép, cho
- Mary said her parents allow her to do whatever she wants.Mary nói là cha mẹ cô cho phép cô làm bất kỳ điều gì mà cô muốn.
- My father doesn't allow me to go to the movies alone.Bố tôi không cho phép tôi đi xem phim một mình.
make
UK/meɪk/US/meɪk/
- I didn't mean to make him cry.Tôi không có ý làm cho cậu ta khóc.
- Tom didn't mean to make Mary angry.Tom không có ý làm cho Mary giận giữ.
let
UK/lɛt/US/lɛt/
- I'll let you know when it's ready.Lúc nào chuẩn bị xong, tôi sẽ báo cho bạn biết.
- Mary wouldn't let Tom drive her car.Mary không cho Tom lái cái ô tô của cô.
toward Giới từ
UK/təˈwɔːd/US/tɔɹd/
Nghĩa: cho, để
- to save money toward one's old agedành dụm tiền cho tuổi già
gave Động từ
UK/ɡeɪv/US/ɡeɪv/
Nghĩa: Cho, biếu, tặng, ban.
- Tom gave his old car to me.Tom cho tôi chiếc ô tô cũ của anh ấy.
- The mother gave the girl a ring.Người mẹ trao cho cô gái một chiếc nhẫn.
giving Danh từ
UK/ˈɡɪvɪŋ/US/ˈɡɪvɪŋ/
Nghĩa: Sự cho; việc tặng.
- Stop giving me orders.Ngừng ra lệnh cho tôi.
- Giving stuff makes you feel great.Cho đi thứ gì đó khiến bạn cảm thấy tuyệt vời.
put
UK/pʊt/US/pʊt/
- I put the money into the safe.Tôi cho tiền vào trong két sắt.
pay Ngoại động từ
UK/peɪ/US/peɪ/
Nghĩa: Cho (lãi...), mang (lợi...).
- She has to pay for the book.Cô ấy phải trả tiền cho cuốn sách đó.
- How did you pay for this computer?Bạn làm cách nào để trả tiền cho cái máy tính này?
until
UK/ʌnˈtɪl/US/ʌnˈtɪl/
- I don't want to know anything until tomorrow.Cho đến ngày mai, tôi không muốn biết điều gì nữa.
- I was very rich until I met her.Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta.
add
UK/æd/US/æd/
- This will surely add to you appetite.Cái này chắc chắn sẽ làm cho bạn thèm ăn.
cause
UK/kɔːz/US/kɔz/
- Some drugs cause liver damage.Có một số loại thuốc gây thương tổn cho gan.
send Ngoại động từ
UK/sɛnd/US/sɛnd/
Nghĩa: Cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế...).
- I do not know what reason there was why you did not send me a letter.Tôi không biết lý do tại sao bạn không gửi thư cho tôi.
- Send me a private message.Gửi tin nhắn riêng cho tôi.
till
UK/tɪl/US/tɪl/
- Stay at home till noon.Ở nhà cho đến trưa.
- We won't start till Bob comes.Chúng ta sẽ không bắt đầu cho đến khi Bob tới.
afford Ngoại động từ
UK/əˈfɔːd/US/əˈfoɹd/
Nghĩa: Cho, tạo cho, cấp cho, ban cho.
- I don't think we can afford it now.Tôi không nghĩ hiện tại mình đủ khả năng chi trả cho nó.
- reading affords us pleasuređọc sách cho ta niềm vui thú
permit
UK/pəˈmɪt/US/pɚˈmɪt/
- I think they'll permit you to do that.Tôi nghĩ là họ sẽ cho phép bạn làm điều đó.
accord Ngoại động từ
UK/əˈkɔːd/US/əˈkoɹd/
Nghĩa: Cho, ban cho, chấp thuận, chấp nhận.
- This is a better way of paying people, according to Paula Grayson.Theo Paula Grayson, trả cho người dân theo cách này thì tốt hơn.
- to accord a requestchấp thuận một yêu cầu
order Ngoại động từ
UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/
Nghĩa: Chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc...).
- the doctor ordered a purgebác sĩ cho uống thuốc xổ
prescribe Ngoại động từ
UK/pɹəˈskɹaɪb/US/pɹəˈskɹaɪb/
Nghĩa: Cho, kê (đơn...).
concede Ngoại động từ
UK/kənˈsiːd/US/kənˈsid/
Nghĩa: Cho, nhường cho.
- to concede a privilegecho một đặc quyền
administer Ngoại động từ
UK/ədˈmɪn.ɪ.stə/US/ədˈmɪn.ɪ.stɚ/
Nghĩa: Cung cấp cho, cấp cho, cho (ai cái gì).
impart Ngoại động từ
UK/ɪmˈpɑːt/US/ɪmˈpɑɹt/
Nghĩa: Cho, chia phần cho.
mete Ngoại động từ
UK/miːt/US/miːt/
Nghĩa: Cho, chia, phân phát, phân phối.
in favor of Giới từ
Nghĩa: cho
Câu hỏi thường gặp
Cho tiếng Anh là gì?
"cho" trong tiếng Anh là give (động từ), to (giới từ), for (liên từ).