TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cho tiếng Anh là gì?

"cho" trong tiếng Anh là give (động từ), to (giới từ), for (liên từ).

give Động từ

UK/ˈɡɪv/US/ˈɡɪv/

Nghĩa: Cho, biếu, tặng, ban.

  • I didn't mean to give that impression.Tôi không định gây cho bạn ấn tượng như thế.
  • Please give me a cup of water.Làm ơn cho tôi một cốc nước.

Xem đầy đủ từ "give": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

to Giới từ

UK/təʊ/US/toʊ/

Nghĩa: cho, kém

  • to explain something to somebodygiải thích điều gì cho ai
  • it may be useful to your friendđiều đó có thể có ích cho bạn anh

Xem đầy đủ từ "to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

for Liên từ

UK/fɔː/US/foɹ/

Nghĩa: cho

  • Would you wipe the table for me?Bạn có thể dọn bàn cho tôi được không?
  • I am too old for this world.Tôi đã quá già cho thế giới này.

Xem đầy đủ từ "for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grant Ngoại động từ

UK/ɡɹɑːnt/US/ɡɹænt/

Nghĩa: Cho, ban (ơn), cấp.

  • to grant a favourgia ơn, ban ơn
  • to grant somebody a permission to do somethingcho phép ai làm việc gì

Xem đầy đủ từ "grant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gift Ngoại động từ

UK/ɡɪft/US/ɡɪft/

Nghĩa: Tặng, biếu, cho.

  • I want to buy my girlfriend a gift.Tôi muốn mua quà cho bạn gái của mình.
  • He brought her a small gift.Nó đã mua cho cô ấy một món quà nhỏ.

Xem đầy đủ từ "gift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

donate Ngoại động từ

UK/də(ʊ)ˈneɪt/US/ˈdoʊˌneɪt/

Nghĩa: Tặng, cho, biếu; quyên góp, quyên cúng.

  • He donated a large pile of items to the museum.Anh ấy đã tặng một đống hiện vật cho bảo tàng.
  • He donated $10,000 to the refugee fund.Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.

Xem đầy đủ từ "donate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sock Ngoại động từ

UK/sɒk/US/sɑk/

Nghĩa: (từ lóng) thết quà (ai); cho (ai cái gì).

Xem đầy đủ từ "sock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allow Động từ

UK/əˈlaʊ/US/əˈlaʊ/

Nghĩa: cho phép, cấp phép, cho

  • Mary said her parents allow her to do whatever she wants.Mary nói là cha mẹ cô cho phép cô làm bất kỳ điều gì mà cô muốn.
  • My father doesn't allow me to go to the movies alone.Bố tôi không cho phép tôi đi xem phim một mình.

Xem đầy đủ từ "allow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

make

UK/meɪk/US/meɪk/

  • I didn't mean to make him cry.Tôi không có ý làm cho cậu ta khóc.
  • Tom didn't mean to make Mary angry.Tom không có ý làm cho Mary giận giữ.

Xem đầy đủ từ "make": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let

UK/lɛt/US/lɛt/

  • I'll let you know when it's ready.Lúc nào chuẩn bị xong, tôi sẽ báo cho bạn biết.
  • Mary wouldn't let Tom drive her car.Mary không cho Tom lái cái ô tô của cô.

Xem đầy đủ từ "let": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

toward Giới từ

UK/təˈwɔːd/US/tɔɹd/

Nghĩa: cho, để

  • to save money toward one's old agedành dụm tiền cho tuổi già

Xem đầy đủ từ "toward": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gave Động từ

UK/ɡeɪv/US/ɡeɪv/

Nghĩa: Cho, biếu, tặng, ban.

  • Tom gave his old car to me.Tom cho tôi chiếc ô tô cũ của anh ấy.
  • The mother gave the girl a ring.Người mẹ trao cho cô gái một chiếc nhẫn.

Xem đầy đủ từ "gave": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giving Danh từ

UK/ˈɡɪvɪŋ/US/ˈɡɪvɪŋ/

Nghĩa: Sự cho; việc tặng.

  • Stop giving me orders.Ngừng ra lệnh cho tôi.
  • Giving stuff makes you feel great.Cho đi thứ gì đó khiến bạn cảm thấy tuyệt vời.

Xem đầy đủ từ "giving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

put

UK/pʊt/US/pʊt/

  • I put the money into the safe.Tôi cho tiền vào trong két sắt.

Xem đầy đủ từ "put": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pay Ngoại động từ

UK/peɪ/US/peɪ/

Nghĩa: Cho (lãi...), mang (lợi...).

  • She has to pay for the book.Cô ấy phải trả tiền cho cuốn sách đó.
  • How did you pay for this computer?Bạn làm cách nào để trả tiền cho cái máy tính này?

Xem đầy đủ từ "pay": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

until

UK/ʌnˈtɪl/US/ʌnˈtɪl/

  • I don't want to know anything until tomorrow.Cho đến ngày mai, tôi không muốn biết điều gì nữa.
  • I was very rich until I met her.Tôi đã từng giàu sụ, đấy là cho đến khi tôi gặp cô ta.

Xem đầy đủ từ "until": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

add

UK/æd/US/æd/

  • This will surely add to you appetite.Cái này chắc chắn sẽ làm cho bạn thèm ăn.

Xem đầy đủ từ "add": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cause

UK/kɔːz/US/kɔz/

  • Some drugs cause liver damage.Có một số loại thuốc gây thương tổn cho gan.

Xem đầy đủ từ "cause": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

send Ngoại động từ

UK/sɛnd/US/sɛnd/

Nghĩa: Cho, ban cho, phù hộ cho, giáng (trời, Thượng đế...).

  • I do not know what reason there was why you did not send me a letter.Tôi không biết lý do tại sao bạn không gửi thư cho tôi.
  • Send me a private message.Gửi tin nhắn riêng cho tôi.

Xem đầy đủ từ "send": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

till

UK/tɪl/US/tɪl/

  • Stay at home till noon.Ở nhà cho đến trưa.
  • We won't start till Bob comes.Chúng ta sẽ không bắt đầu cho đến khi Bob tới.

Xem đầy đủ từ "till": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

afford Ngoại động từ

UK/əˈfɔːd/US/əˈfoɹd/

Nghĩa: Cho, tạo cho, cấp cho, ban cho.

  • I don't think we can afford it now.Tôi không nghĩ hiện tại mình đủ khả năng chi trả cho nó.
  • reading affords us pleasuređọc sách cho ta niềm vui thú

Xem đầy đủ từ "afford": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

permit

UK/pəˈmɪt/US/pɚˈmɪt/

  • I think they'll permit you to do that.Tôi nghĩ là họ sẽ cho phép bạn làm điều đó.

Xem đầy đủ từ "permit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

accord Ngoại động từ

UK/əˈkɔːd/US/əˈkoɹd/

Nghĩa: Cho, ban cho, chấp thuận, chấp nhận.

  • This is a better way of paying people, according to Paula Grayson.Theo Paula Grayson, trả cho người dân theo cách này thì tốt hơn.
  • to accord a requestchấp thuận một yêu cầu

Xem đầy đủ từ "accord": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

order Ngoại động từ

UK/ˈɔː.də/US/ˈoɹ.dɚ/

Nghĩa: Chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc...).

  • the doctor ordered a purgebác sĩ cho uống thuốc xổ

Xem đầy đủ từ "order": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prescribe Ngoại động từ

UK/pɹəˈskɹaɪb/US/pɹəˈskɹaɪb/

Nghĩa: Cho, kê (đơn...).

Xem đầy đủ từ "prescribe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concede Ngoại động từ

UK/kənˈsiːd/US/kənˈsid/

Nghĩa: Cho, nhường cho.

  • to concede a privilegecho một đặc quyền

Xem đầy đủ từ "concede": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

administer Ngoại động từ

UK/ədˈmɪn.ɪ.stə/US/ədˈmɪn.ɪ.stɚ/

Nghĩa: Cung cấp cho, cấp cho, cho (ai cái gì).

Xem đầy đủ từ "administer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impart Ngoại động từ

UK/ɪmˈpɑːt/US/ɪmˈpɑɹt/

Nghĩa: Cho, chia phần cho.

Xem đầy đủ từ "impart": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mete Ngoại động từ

UK/miːt/US/miːt/

Nghĩa: Cho, chia, phân phát, phân phối.

Xem đầy đủ từ "mete": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in favor of Giới từ

Nghĩa: cho

Xem đầy đủ từ "in favor of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cho tiếng Anh là gì?

"cho" trong tiếng Anh là give (động từ), to (giới từ), for (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.