TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Giữ gìn tiếng Anh là gì?

"giữ gìn" trong tiếng Anh là preserve (ngoại động từ), safeguard (ngoại động từ), conserve (ngoại động từ).

preserve Ngoại động từ

UK/pɹəˈzɜːv/US/pɹəˈzɝv/

Nghĩa: Giữ, giữ gìn, bảo quản, bảo tồn, duy trì.

  • to preserve someone from the coldgiữ cho ai khỏi lạnh
  • to preserve a youthful appearancegiữ được vẻ trẻ trung

Xem đầy đủ từ "preserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

safeguard Ngoại động từ

UK/ˈseɪfɡɑːd/US/ˈseɪfɡɑɹd/

Nghĩa: Che chở, bảo vệ, giữ gìn.

  • to safeguard peacegiữ gìn hoà bình

Xem đầy đủ từ "safeguard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conserve Ngoại động từ

UK/ˈkɒnsɜː(ɹ)v/US/ˈkɒnsɜː(ɹ)v/

Nghĩa: Giữ gìn, duy trì, bảo tồn, bảo toàn.

  • to conserve one's strengthgiữ gìn sức khoẻ; bảo toàn lực lượng

Xem đầy đủ từ "conserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undemonstrative Tính từ

UK/ˌʌn dəˈmɒn stɹə tɪv/US/ˌʌn dəˈmɒn stɹə tɪv/

Nghĩa: Kín đáo, giữ gìn, không hay thổ lộ tâm tình.

Xem đầy đủ từ "undemonstrative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guard Động từ

UK/ɡɑːd/US/ɡɑɹd/

Nghĩa: Đề phòng, phòng, giữ gìn.

  • to guard against diseasephòng bệnh
  • to guard one's wordsgiữ gìn lời nói

Xem đầy đủ từ "guard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reservedly Phó từ

US/rɪ.ˈzɜːvd.li/

Nghĩa: Kín đáo; dè dặt, giữ gìn.

Xem đầy đủ từ "reservedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncommonicative Tính từ

Nghĩa: Không cởi mở, kín đáo; e dè, giữ gìn.

Xem đầy đủ từ "uncommonicative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keep Ngoại động từ

UK/kiːp/US/kiːp/

Nghĩa: Giữ gìn, giấu.

  • to keep a secretgiữ một điều bí mật
  • to keep something from somebodygiấu ai cái gì

Xem đầy đủ từ "keep": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mind Động từ

UK/maɪnd/US/maɪnd/

Nghĩa: Chăm nom, chăm sóc, trông nom, giữ gìn.

  • to mind the housetrông nom cửa nhà
  • to mind the cowschăm sóc những con bò cái

Xem đầy đủ từ "mind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maintain

UK/meɪnˈteɪn/US/meɪnˈteɪn/

Xem đầy đủ từ "maintain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tender Tính từ

UK/ˈtɛn.dəː/US/ˈtɛn.dɚ/

Nghĩa: Kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ.

  • very tender of one's honourrất thận trọng giữ gìn danh dự

Xem đầy đủ từ "tender": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenderly Phó từ

UK/ˈtɛn.də.li/US/ˈtɛn.dɚ.li/

Nghĩa: Kỹ lưỡng, cẩn thận, thận trọng, giữ gìn; rụt rè, câu nệ.

Xem đầy đủ từ "tenderly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temperate Tính từ

UK/ˈtɛmpəɹət/US/ˈtɛmpəɹət/

Nghĩa: Đắn đo, giữ gìn (lời nói).

Xem đầy đủ từ "temperate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

precaution Danh từ

UK/pɹiːˈkɔː.ʃən/US/pɹiːˈkɔ.ʃən/

Nghĩa: Sự phòng ngừa, sự đề phòng, giữ gìn, sự thận trọng.

  • to take precautions againstphòng ngừa

Xem đầy đủ từ "precaution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uphold Ngoại động từ

UK/ˌʌpˈhəʊld/US/ˌʌpˈhəʊld/

Nghĩa: Giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần.

  • to uphold a traditiongiữ gìn truyền thống
  • to uphold someonegiữ vững tinh thần ai

Xem đầy đủ từ "uphold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watch one's step Cụm động từ

Nghĩa: Giữ gìn, thận trọng (cho khỏi sai lầm, cho khỏi bị thua thiệt).

Xem đầy đủ từ "watch one's step": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uphelp Ngoại động từ

Nghĩa: Giữ, giữ gìn, duy trì; giữ vững tinh thần.

  • to uphold a traditiongiữ gìn truyền thống
  • to uphold someonegiữ vững tinh thần ai

Xem đầy đủ từ "uphelp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

care Danh từ

UK/kɛə/US/kɛɚ/

Nghĩa: Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng.

  • to be in (under) somebody's caređược ai chăm nom
  • to take care of one's healthgiữ gìn sức khoẻ

Xem đầy đủ từ "care": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reserve Danh từ

UK/ɹɪˈzɜːv/US/ɹɪˈzɝv/

Nghĩa: Tính dè dặt; sự kín đáo; sự giữ gìn.

Xem đầy đủ từ "reserve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conservation Danh từ

UK/ˌkɑnsə(ɹ)ˈveɪʃən/US/ˌkɑnsə(ɹ)ˈveɪʃən/

Nghĩa: Sự giữ gìn, sự duy trì, sự bảo tồn, sự bảo toàn.

  • conservation of energysự bảo toàn năng lượng
  • conservation of lifesự bảo toàn mạng sống

Xem đầy đủ từ "conservation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tenderness Danh từ

UK/ˈtɛn.də.nɪs/US/ˈtɛn.dɚ.nɪs/

Nghĩa: Tính kỹ lưỡng, tính cẩn thận, tính thận trọng, tính giữ gìn.

Xem đầy đủ từ "tenderness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restraint Danh từ

UK/ɹɪˈstɹeɪnt/US/ɹɪˈstɹeɪnt/

Nghĩa: Sự dè dặt, sự giữ gìn, sự thận trọng, sự kín đáo.

  • to speak without restraintăn nói không giữ gìn, ăn nói sỗ sàng
  • to fling aside all restraintkhông còn dè dặt giữ gìn già cả

Xem đầy đủ từ "restraint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temperance Danh từ

UK/ˈtɛmp(ə)ɹ(ə)n(t)s/US/ˈtɛmp(ə)ɹ(ə)n(t)s/

Nghĩa: Sự giữ gìn, sự thận trọng, sự đắn đo (trong lời nói...).

Xem đầy đủ từ "temperance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conservator Danh từ

US/kənˈsɝ.və.tɚ/

Nghĩa: Người giữ gìn, người bảo vệ, người bảo quản.

Xem đầy đủ từ "conservator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

carefulness Danh từ

US/ˈkɛr.fəl.nəs/

Nghĩa: Sự thận trọng, sự giữ gìn; sự lưu ý.

Xem đầy đủ từ "carefulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncommonicativeness Danh từ

Nghĩa: Tính không cởi mở, tính kín đáo; tính e dè, tính giữ gìn.

Xem đầy đủ từ "uncommonicativeness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reservedness Danh từ

Nghĩa: Sự dè dặt, sự giữ gìn, sự kín đáo.

Xem đầy đủ từ "reservedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sustentation Danh từ

Nghĩa: Sự giữ gìn, sự duy trì.

Xem đầy đủ từ "sustentation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

temperateness Danh từ

US/ˈtɛm.pə.rət.nəs/

Nghĩa: Tính đắn đo, tính giữ gìn (trong lời nói...).

Xem đầy đủ từ "temperateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guarded Tính từ

UK/ˈɡɑːdɪd/US/ˈɡɑɹdɪd/

Nghĩa: Thận trọng, giữ gìn (lời nói).

  • a guarded answerscâu trả lời thận trọng

Xem đầy đủ từ "guarded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Giữ gìn tiếng Anh là gì?

"giữ gìn" trong tiếng Anh là preserve (ngoại động từ), safeguard (ngoại động từ), conserve (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.