Kiên quyết tiếng Anh là gì?
"kiên quyết" trong tiếng Anh là resolute (tính từ), adamant (tính từ), determine (nội động từ).
resolute Tính từ
UK/ˈɹɛ.zəˌl(j)uːt/US/ˈɹɛ.zəˌl(j)uːt/
Nghĩa: Quyết, cương quyết, kiên quyết.
adamant Tính từ
UK/ˈæd.ə.mənt/US/ˈæd.ə.mənt/
Nghĩa: kiên quyết
- He was so adamant in his refusal.Anh ấy rất kiên quyết từ chối.
determine Nội động từ
UK/dɪˈtɜː(ɹ).mɪn/US/dɪˈtɝmɪn/
Nghĩa: Quyết định, quyết tâm, kiên quyết.
- to determine on doing (to do) somethingquyết định làm gì; quyết tâm (kiên quyết) làm gì
resolve Động từ
UK/ɹɪˈzɒlv/US/ɹɪˈzɑlv/
Nghĩa: Kiên quyết (làm gì).
- to be resolvedkiên quyết
intent Tính từ
UK/ɪnˈtɛnt/
Nghĩa: Kiên quyết; đeo đuổi, miệt mài, mải mê, chăm chú.
- an intent gazecái nhìn chăm chú
- to be intent on one's jobchăm chú làm công việc của mình
set Tính từ
UK/sɛt/US/sɛt/
Nghĩa: Đã định, cố ý, nhất định, kiên quyết, không thay đổi.
- set purposemục đích nhất định
- set timethời gian đã định
determined Tính từ
UK/dɪˈtɜːmɪnd/US/dɪˈtɝmɪnd/
Nghĩa: Nhất định, nhất quyết, quả quyết; kiên quyết.
- to be determined to do somethingkiên quyết làm việc gì
- a determined mindđầu óc quả quyết
decidedly Phó từ
UK/dɪˈsaɪdɪdli/US/dɪˈsaɪdɪdli/
Nghĩa: Kiên quyết, dứt khoát.
- to answer decidedlytrả lời dứt khoát
strong-willed Tính từ
US/ˈstrɔŋ.ˈwɪɫd/
Nghĩa: Cứng cỏi, kiên quyết.
implacably Phó từ
Nghĩa: Kiên quyết, nhất quyết.
know one's own mind Cụm động từ
Nghĩa: Biết rõ ý định của mình; kiên quyết, không dao động.
Xem đầy đủ từ "know one's own mind": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
put one's foot down Cụm động từ
Nghĩa: Kiên quyết, quyết tâm, giữ vững thế đứng của mình (nghĩa bóng).
Xem đầy đủ từ "put one's foot down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
resolutely Phó từ
UK/ˈɹɛz.əˌl(j)uːtli/US/ˈɹɛz.əˌlutli/
Nghĩa: Kiên quyết, cương quyết.
deadset Tính từ
Nghĩa: Nhất định, kiên quyết.
- to be deadset on doing somethingkiên quyết làm cái gì, nhất định làm bằng được cái gì
determinedly Phó từ
Nghĩa: Nhất định, quả quyết; kiên quyết.
hard-line Tính từ
US/ˈhɑːrd.ˈlɑɪn/
Nghĩa: Dứt khoát, kiên quyết, không khoan nhượng.
manful Tính từ
US/ˈmæn.fəl/
Nghĩa: Dũng mãnh, táo bạo, can trường; kiên quyết.
on the dead Cụm từ
Nghĩa: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) nhất định, kiên quyết.
strong-minded Tính từ
US/ˈstrɔŋ.ˈmɑɪn.dəd/
Nghĩa: Cứng cỏi, kiên quyết.
unbendable Tính từ
US/ˌən.ˈbɛn.də.bəl/
Nghĩa: Bất khuất; kiên quyết; quyết tâm.
strong Tính từ
UK/stɹɒŋ/US/stɹɔŋ/
Nghĩa: Kiên quyết; nặng nề.
- Strong man.Người kiên quyết, con người hùng
- To be strong against compromise.Kiên quyết chống thoả hiệp
square Tính từ
UK/skwɛə(ɹ)/US/skwɛə(ɹ)/
Nghĩa: Kiên quyết, dứt khoát, không úp mở.
- a square refusalsự từ chối dứt khoát
firm Tính từ
UK/fɜːm/US/fɜɹm/
Nghĩa: Kiên quyết, vững vàng, không chùn bước.
- firm measuresbiện pháp kiên quyết
- a firm faithlòng tin sắt đá
stable Tính từ
UK/ˈsteɪ.bəl/US/ˈsteɪ.bəl/
Nghĩa: Kiên định, kiên quyết.
- a stable politicianmột nhà chính trị kiên định
firmly Phó từ
UK/ˈfɜːmli/US/ˈfɝmli/
Nghĩa: Kiên quyết.
stiff Tính từ
UK/stɪf/US/stɪf/
Nghĩa: Cứng rắn, kiên quyết, không nhân nhượng.
- a stiff denialsự từ chối kiên quyết; sự bác bỏ kiên quyết
- a stiff resistancesự kháng cự kiên quyết
decisive Tính từ
UK/dɪˈsaɪsɪv/
Nghĩa: Kiên quyết, quả quyết, dứt khoát.
- decisive charactertính kiên quyết
- to reply by a decisive "no"trả lời dứt khoát không
tenaciously Phó từ
UK/təˈneɪʃəsli/US/təˈneɪʃəsli/
Nghĩa: Ngoan cường, kiên trì; kiên quyết; nắm giữ, bám chắc (tài sản, nguyên tắc, đời sống).
sturdy Tính từ
UK/ˈstɜːdi/US/ˈstɜrdi/
Nghĩa: Mãnh liệt, mạnh mẽ, kiên quyết.
- sturdy resistancesự chống cự mãnh liệt
- a sturdy policychính sách kiên quyết
squarely Phó từ
UK/ˈskwɛə(ɹ).li/US/ˈskwɛɹ.li/
Nghĩa: Kiên quyết, dứt khoát.
Câu hỏi thường gặp
Kiên quyết tiếng Anh là gì?
"kiên quyết" trong tiếng Anh là resolute (tính từ), adamant (tính từ), determine (nội động từ).